Quảng cáo
Đề kiểm tra chất lượng HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra chất lượng HK2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường Yên Phong 1 - Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT Yên Phong 1, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng giữa học kỳ 2 môn Toán 12 năm học 2019 – 2020. Đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh mã đề 231 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề kiểm tra học kỳ 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường THPT Yên Phong 1 – Bắc Ninh : + Trong mặt phẳng Oxy cho nửa đường tròn tâm O. Parabol có đỉnh trùng với tâm O (trục đối xứng là trục tung) cắt nửa đường tròn tại hai điểm A, B như hình vẽ. Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi nửa đường tròn và Parabol (phần gạch sọc). [ads] + Cho hàm số f(x) liên tục trên [a;b]. Hãy chọn khẳng định đúng: A. Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]. B. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn [a;b]. C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn [a;b]. D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn [a;b]. + Cho hình nón bán kính đáy bằng 4. Biết rằng khi cắt hình nón đã cho bởi mặt phẳng đi qua trục ta được thiết diện là một tam giác đều. Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 101

TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1

TỔ TOÁN

KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II

NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

101 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Trong không gian Oxyz . Biết mặt cầu  S nhận hai điểm   4;2;0 A ,   2; 4;3 B  làm hai đầu đường

kính. Tính tâm I bán kính R của  S

A.   2; 2;3 , 9 I R   . B. 3 9 1; 1; , 2 2 I R            

. C. 3 1; 1; , 9 2 I R            

. D.   9 2; 2;3 , 2 I R   .

Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số 

2 1 1 x x f x x     .

A. 2 ln 1 x x C    . B.

 

2 1 1 1 C x   

. C. 1 1 x C x    . D.

2 ln 1 2 x x C   .

Câu 3. Biết đường thẳng 2 y x   cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    tại hai điểm phân biệt , A B có hoành độ

lần lượt , A B x x . Khi đó giá trị của A B x x  bằng

A. 2. B. 5. C. 3 . D. 1.

Câu 4. Một người gửi tiết kiệm số tiền 18 000000 đồng với lãi suất 6,0%/ năm( lãi suất không thay đổi trong

suốt thời gian gửi). Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây?

A. 23000000đồng. B. 24088000đồng. C. 22725000đồng. D. 25533000đồng.

Câu 5. Với a là số thực khác 0 tùy ý, 2 4 log a bằng :

A. 2 2log a . B. 2 1 log 4 a . C. 2 log a . D. 2 log a .

Câu 6. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình 5.5 6 0 25x x    là

A. 10 B. 9 C. 8 D. 11

Câu 7. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 8 a  và độ dài đường sinh bằng a . Tính thể tích hình trụ đã cho

A. 3 16 a  . B. 3 32 a  . C. 3 8 a  . D. 3 24 a  .

Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 x y x    có phương trình là

A. 1 y  B. 1 y  C. 0 y  D. 1 x 

Trang 2/7 - Mã đề 101

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D    có   1;0;0 A ,   1;2;0 B ,

  2; 1;0 D  ,   5;2;2 A . Tìm toạ độ điểm C .

A.   6;3;2 C  . B.   3;1;0 C  . C.   8;3;2 C  . D.   2;1;0 C  .

Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau

A.   2e d 2 e x x x C    . B. 1 d ln x x C x    . C.

4 3d 4 x C x x    . D. sin d cos x x C x    .

Câu 11. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng  P đi qua điểm   2;1; 3 A  , song song với

trục Oz và vuông góc với mặt phẳng : 3 0 Q x y z    .

A. 3 0 x y    . B. 0 x y   . C. 1 0 x y    . D. 1 0 x y    .

Câu 12. Cho hàm số  y f x  liên tục trên ; a b      . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số  y f x  ,

trục Ox và các đường thẳng , x a x b   là:

A. d

b

a S f x x  . B. d

b

a S f x x  . C. d

b

a S f x x  . D. d

b

a S f x x  .

Câu 13. Cho  f x ,  g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào

sai?

A.     d d d f x g x x f x x g x x             . B.   2 d 2 d f x x f x x    .

C.     d d d f x g x x f x x g x x             . D.    d d . d f x g x x f x x g x x     .

Câu 14. Tích phân

1

2 0

1 d 2 I x x x     có giá trị bằng.

A. 2ln2 3 . B. 2ln2. C. 2ln2 3  . D. 2ln2  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1;5;3 , 1;3;5 M N  .Viết phương trình mặt phẳng trung

trực  P của đoạn MN

A. 0 x y z    . B. 0 x y z    .

C. 1 0 x y z     . D. 1 0 x y z     .

Câu 16. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên ; a b      . Hãy chọn khẳng định đúng:

A. Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn ; a b      .

B. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn ; a b      .

C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn ; a b      .

D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn ; a b      .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo