Quảng cáo
Hệ thống bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác thường
QR

Hệ thống bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác thường

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tài liệu gồm 25 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lương Tuấn Đức (Giang Sơn), tuyển chọn hệ thống bài tập trắc nghiệm hệ thức lượng tam giác thường, (kết hợp 3 bộ sách giáo khoa Toán 10 chương trình mới: Cánh Diều, Chân Trời Sáng Tạo, Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 1). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 2). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 3). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 4). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 5). Hệ thức lượng trong tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán cơ bản phần 6). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 1). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 2). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 3). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 4). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 5). Hệ thức lượng tam giác thường lớp 10 THPT (lớp bài toán vận dụng cao phần 6).

Xem trước nội dung

1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG ______________________________________________________________

--------------------------------------------------------------------------------------------

CHUYÊN ĐỀ HỆ THỨC LƯỢNG TAM GIÁC THƯỜNG

(KẾT HỢP 3 BỘ SÁCH GIÁO KHOA)

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HỆ THỨC LƯỢNG TAM GIÁC THƯỜNG

 CƠ BẢN HỆ THỨC LƯỢNG TAM GIÁC THƯỜNG (P1 – P6)  VẬN DỤNG CAO HỆ THỨC LƯỢNG TAM GIÁC THƯỜNG (P1 – P6)

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

CREATED BY GIANG SƠN (FACEBOOK) GACMA1431988@GMAIL.COM (GMAIL); TEL 0333275320

THÀNH PHỐ THÁI BÌNH – THÁNG 10/2022

2

HỆ THỨC LƯỢNG TRONG TAM GIÁC THƯỜNG LỚP 10 THPT

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN P1) ________________________________________________ Câu 1. Cho ABC có  0 6, 8, 60 b c A    . Độ dài cạnh a là:

A. 2 13. B. 3 12. C. 2 37. D. 20. Câu 2. Cho ABC có 6, 8, 10.    a b c Diện tích S của tam giác trên là: A. 48. B. 24. C. 12. D. 30. Câu 6. Tam giác ABC có AB = 12, AC = 8 và góc A bằng 30 độ. Tính diện tích tam giác ABC. A. 24 2 B. 48 C. 24 D. 24 3 Câu 3. Cho ABC  thỏa mãn : 2cos 2 B  . Khi đó:

A. 0 30 . B  B. 0 60 . B  C. 0 45 . B  D. 0 75 . B 

Câu 4. Cho ABC vuông tại B và có  0 25 C  . Số đo của góc A là:

A. 0 65 . A  B. 0 60 . A  C. 0 155 . A  D. 0 75 . A 

Câu 5. Tính số đo góc A của tam giác ABC biết 2 2 2 2 a b c bc    .

A. 60 B. 45 C. 135 D. 150 Câu 6. Tam giác ABC có b = 7, c = 5 và cosA = 0,6. Tính diện tích S của tam giác ABC. A. S = 18 B. S = 12 C. S = 14 D. S = 20

Câu 7. Cho tam giác ABC có 2 2 2 3 b c a bc    . Lựa chọn mệnh đề đúng

A.  100 50 BAC     B.   150 ABC ACB    C.  160 ABC   D.  60 BAC  

Câu 8. Khoảng cách từ điểm A đến B không thể đo trực tiếp được vì phải qua một đầm lầy. Người ta xác định được một điểm C mà từ đó có thể nhìn được A và B dưới một góc 56 16  . Biết CA = 200m, BC = 180m. Khoảng cách AB gần nhất với giá trị nào ? A. 163m. B. 224m C. 112m D. 168m.

Câu 9. Tam giác ABC có 2; 6; 1 3 a b c    thì bán kính R của đường tròn ngoại tiếp là

A. 1 B. 2 C. 2 2

D. 3

Câu 10. Tính bán kính ra của đường tròn nội tiếp tam giác ABC biết độ dài ba cạnh là 13, 14, 15.

A. 2 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 11. Tam giác ABC có độ dài ba cạnh thỏa mãn đẳng thức    3 a b c a b c ab      . Số đo của góc C

khi đó là A. 60 B. 120 C. 45 D. 30 Câu 12. Tam giác ABC có AB = 6 và 2sinA = 3sinB = 4sinC. Chu vi tam giác ABC là

A. 26 B. 13 C. 10 6 D. 5 26 Câu 13. Hình bình hành có độ dài hai cạnh là 3 và 5, một đường chéo có độ dài bằng 5. Tính độ dài của đường chéo còn lại.

A. 43 B. 2 13 C. 8 3 D. 8

Câu 14. Tam giác ABC có 75 , 45 , 2 A B AC      . Mệnh đề nào sau đây đúng ?

A. 5 AB  B. 10 7 AB   C. AB = 4 D. 4 3

3 AB 

Câu 15. Trong tam giác ABC, ký hiệu AB = c, BC = a, CA = b. Giả sử ac = b2, lựa chọn mệnh đề đúng A. sinAsinB = sin2C B. sinBsinC = sin2A C. sinAsinB = 2sinC D. sinAsinC = sin2B

Câu 16. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn có bán kính R và ; 2 AB R AC R   . Tính số đo của góc A biết nó là góc tù. A.120 B.105 C. 135 D. 150 Câu 17. Tính bán kính R của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC khi a = 6, b = 8, c = 5.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo