
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
ĐỀTHI TRỰC TUYẾN LẦN 3
(Đềthi có 06 trang)
KỲTHI THỬTHPT QUỐC GIA NĂM 2023
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh:. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 333
Câu 1. Phần thực của sốphức z = 4 −2i bằng
A. 4. B. 2. C. −2. D. −4.
Câu 2. Cho hàm sốf(x) có bảng biến thiên như sau:
x f ′(x)
f(x)
−∞ −1 0 1 +∞ + 0 − 0 + 0 −
−∞ −∞
4
1
4
−∞ −∞
Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ?
A. (1; +∞). B. (−1; 0). C. (0; 1). D. (−1; 1).
Câu 3. Nếu
4 Z
1 f(x) dx = 6 và
4 Z
1 g(x) dx = −5 thì
4 Z
1 [f(x) −g(x)] dx bằng
A. −11. B. 1. C. 11. D. −1.
Câu 4. Với a là sốthực dương tùy ý, log5 a2 bằng
A. 2 log5 a. B. 1
2 log5 a. C. 2 + log5 a. D. 1
2 + log5 a.
Câu 5. Đạo hàm của hàm sốy = 2x là
A. y′ = x2x−1. B. y′ = 2x ln 2. C. y′ = 2x. D. y′ = 2x
ln 2.
Câu 6. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của sốphức z = −1+2i là điểm nào dưới đây?
A. N(1; −2). B. M(−1; −2). C. Q(1; 2). D. P(−1; 2).
Câu 7. Tập nghiệm của bất phương trình log2 (3x) > 3 là
A. (0; 3). B. 0; 8
3
. C. 8
3; +∞ . D. (3; +∞).
Câu 8. Cho khối hộp chữnhật có ba kích thước 2; 6; 7. Thểtích của khối hộp đã cho bằng
A. 14. B. 84. C. 28. D. 15.
Câu 9. Trên khoảng (0; +∞), đạo hàm của hàm sốy = x 5 4 là
A. y′ = 5
4x−1
4. B. y′ = 5
4x 1 4. C. y′ = 4
9x 9 4. D. y′ = 4
5x 1 4.
Câu 10. Cho cấp sốnhân (un) với u1 = 3 và công bội q = 4. Giá trịcủa u2 bằng
A. 12. B. 64. C. 3
4. D. 81.
Trang 1/6 - Mã đề333
Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy r và độdài đường sinh l. Diện tích xung quanh Sxq của
hình nón đã cho được tính theo công thức nào dưới đây?
A. Sxq = 2πrl. B. Sxq = 4
3πrl. C. Sxq = πrl. D. Sxq = 4πrl.
Câu 12. Với n là sốnguyên dương bất kì, n ≥2, công thức nào dưới đây đúng?
A. A2 n = 2! (n −2)!. B. A2 n = n! 2!(n −2)!. C. A2 n = n! (n −2)!. D. A2 n = (n −2)!
n! .
Câu 13. Tiệm cận đứng của đồthịhàm sốy = 2x + 4
x −1 là đường thẳng
A. x = −2. B. x = 2. C. x = 1. D. x = −1.
Câu 14. Cho hai sốphức z = 1 −i và w = 7 + 3i. Sốphức 2z −w có tổng phần thực và phần
ảo bằng
A. 10. B. −5. C. 0. D. −10.
Câu 15.
Cho hàm sốY = f(x) có bảng biến
thiên như hình bên. Hàm sốđã cho
đạt cực tiểu tại
A. x = 1. B. x = −1.
C. x = −3. D. x = 2.
x y′
y
−∞ −1 2 +∞ − 0 + 0 −
+∞ +∞
−3 −3
1
−∞ −∞
Câu 16. Cho hàm sốy = f(x) có bảng xét dấu của đạo hàm như sau
x f ′(x)
−∞ −2 −1 1 4 +∞ − 0 + 0 − 0 + 0 −
Sốđiểm cực trịcủa hàm sốđã cho là
A. 5. B. 3. C. 2. D. 4.
Câu 17. Cho khối lập phương có cạnh bằng 2. Thểtích của khối lập phương đã cho bằng
A. 6. B. 4. C. 8
3. D. 8.
Câu 18. Hàm sốy = ln x + 1
x là nguyên hàm của hàm sốnào sau đây?
A. y = ln x + 1. B. y = 1
x −1
x2. C. y = 1
2 ln2 x −1
x. D. y = 1
2 ln2 x −1
x2.
Câu 19.
Cho hàm sốy = ax + b
cx + d có đồthịlà đường cong trong hình bên.
Tọa độgiao điểm của đồthịhàm sốđã cho và trục hoành là
A. (−2; 0). B. (2; 0). C. (0; 2). D. (0; −2).
x
y
O −1 2
−2
1
Trang 2/6 - Mã đề333
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.