Quảng cáo
Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 trường THPT Ba Đình - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 trường THPT Ba Đình - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề khảo sát chất lượng môn Toán ôn thi tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 lần 2 trường THPT Ba Đình, tỉnh Thanh Hóa; đề thi có đáp án MÃ ĐỀ GỐC. Trích dẫn Đề KSCL Toán thi tốt nghiệp THPT 2023 lần 2 trường THPT Ba Đình – Thanh Hóa : + Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng (P) xyz 220 và ba điểm A(2;0;2), B(4;0;4), C(5;2;4). Gọi M là điểm di dộng trên (P) sao cho có một mặt cầu (S) đi qua A, B và tiếp xúc với (P) tại M. Khi đó độ dài đoạn thẳng CM có giá trị nhỏ nhất là? + Cho hàm số y fx có đồ thị (C) nằm phía trên trục hoành. Hàm số y fx thỏa mãn các điều kiện 2 y 4 và 1 5 0 1 4 2 f f. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C) và trục hoành gần nhất với số nào dưới đây? + Công thức tính đúng của tổ hợp chập 3 của 10 là? Có 6 bạn nam trong đó có Hoàng và 3 bạn nữ xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Xác suất để không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau và Hoàng đứng ở ngoài cùng bằng?

Xem trước nội dung

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT BA ĐÌNH

ĐỀ KSCL CÁC MÔN THI TỐT NGHIỆP – LẦN 2

NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN MÃ ĐỀ GỐC

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:………………………………………………………..….Số báo danh:………………… Câu 1. Công thức tính đúng của tổ hợp chập 3 của 10 là

A. 3 10 10! 3! C = . B. 3 10 10! 7! C = . C. 3 10 10! 3!7! C = . D. 3 10 10! 3.7 C = .

Câu 2. Có 6 bạn nam trong đó có Hoàng và 3 bạn nữ xếp ngẫu nhiên thành một hàng ngang. Xác suất để không có hai bạn nữ nào đứng cạnh nhau và Hoàng đứng ở ngoài cùng bằng

A. 10 21 . B. 5 126 . C. 5 21 . D. 5 63 .

Câu 3. Cho dãy ( ) n u là một cấp số nhân, biết 1 2 3, 6 u u = = . Khi đó giá trị 5u là

A. 72 . B. 48 . C. 8. D. 48 − . Câu 4. Cho hình lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , có AB a = ; 2 AA a ′ = . Góc giữa A C ′ và ( ) AA B B ′ ′ bằng

A. 60°. B. 30°. C. 90°. D. 45°. Câu 5. Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác đều cạnh a và 2 AA a  . Gọi M là trung điểm của CC. Khoảng cách từ điểm M đến mặt phẳng   A BC  bằng

A. 2 57 19 a . B. 5 5 a . C. 57 19 a . D. 2 5 5 a .

Câu 6. Cho hàm số  f x có bảng xét dấu của  f x  như sau:

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   ; 1  . B.   1;1  . C.   1;. D.   1; .

Câu 7. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 5 1 x y x    là

A. 1 x . B. 1 x . C. 5 y . D. 2 y  . Câu 8. Đường cong ở hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số dưới đây

A. 3 2 2 2 y x x = + + . B. 3 2 2 y x x = − + + . C. 4 2 2 2 y x x = − + . D. 4 2 2 2 y x x = − + + . Câu 9. Số điểm cực trị của đồ thị hàm số 4 2 2 y x x = − là A. 1. B. 2. C. 0. D. 3. Câu 10. Cho hàm số bậc ba ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ, phương trình ( ) 2 1 f x = có bao nhiêu

nghiệm?

A. 5. B. 3. C. 2. D. 6

Câu 11. Cho hàm số ( ) f x xác định trên  và có đạo hàm

2 2 '( ) ( 3 )(1 ) f x x x x = − − . Hàm số ( ) f x nghịch biến trên khoảng nào dưới đây A. (3; ). +∞ B. (0;3). C. (1; ). +∞ D. ( ;1). −∞

Câu 12. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau:

Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số là A. 2 . B. 1. C. 4 . D. 3.

Câu 13. Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số ( )

2 2 1 1 x x y x − − = − bằng

A. 3. B. 2. C. 0. D. 1. Câu 14. Với 0, x > đạo hàm của hàm số 3 log y x = là

A. 1 'y x = . B. 1 ' ln3 y x = . C. ' ln3 x y = . D. ln3 'y x =

Câu 15. Nghiệm của phương trình ( ) log 2 1 x − = là

A. 12 x = . B. 8 x = . C. 2 x = . D. 3 x = . Câu 16. Giá trị nào của x dưới đây thỏa mãn 1 4 8 x+ = ?

A. 1 2 x = . B. 4 x = . C. 1 x = . D. 3 x = .

Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 2 3 1 3 log 3 2 log 1 1 x x x − + + − ≤ là

A. ( ) 2; S = + ∞. B. ( ] 2;5 S = . C. [ ] 1;5 S = . D. ( ) 1; S = + ∞.

Câu 18. Với các số thực dương a , b và 1 a ≠, 3 4loga b a − bằng A. 4 3 a b . B. 3 4 a b . C. 3 4 a b−. D. 4 ab−.

Câu 19. Tổng các nghiệm thực của phương trình

2 3 8 2 1 3 9 x x x − + − = bằng A. 7 −. B. 5. C. 6 . D. 7 . Câu 20. Chiều cao của hình chóp có thể tích 20 và diện tích đáy 15 là

A. 4. B. 6. C. 4 3 . D. 2.

Câu 21. Cho khối lăng trụ đứng . ABC A B C ′ ′ ′ có đáy là tam giác đều cạnh a và ' 2 AA a = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A.

3 6 2 a . B.

3 6 4 a . C.

3 6 6 a . D.

3 6 12 a .

Câu 22. Công thức tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy r là chiều cao h là

A. V rh π = . B. 2 1 3 V r h π = . C. 2 V r h π = . D. 1 3 V rh π = .

Câu 23. Cho hình nón có diện tích xung quanh bằng 2 5 a π và bán kính đáy bằng a . Độ dài đường sinh của hình nón đã cho bằng : A. 3 2a . B. 5a . C. 3a . D. 5a . Câu 24. Cho hàm số ( ) 1 x f x e = −. Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng?

A. ( )d ln f x x x x C = − + ∫ . B. ( )d x f x x e x C = − + ∫ .

C. ( ) 1 d x f x x e x C + = − + ∫ . D. ( )d x f x x e x C = + + ∫ .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo