Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Nam Định
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GDĐT Nam Định

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Nam Định; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Năm ngày 18 tháng 05 năm 2023; đề thi có đáp án mã đề 202 204 206 208. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán sở GD&ĐT Nam Định : + Trong không gian Oxyz, cho ba điểm A 15 7 11 B 3 1 1 C 7 15 và đường thẳng 1 4 1 x y z d. Gọi là mặt phẳng chứa d sao cho A B C ở cùng phía đối với mặt phẳng. Gọi 1 d 2 d 3 d lần lượt là khoảng cách từ A B C đến. Giá trị lớn nhất của biểu thức 1 2 3 T d d 2 3 bằng? + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật AB a AD a 2 3 3 SAD là tam giác đều và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD. + Trên tập hợp số phức, xét phương trình 2 2 z m z m m 2 1 4 3 0 (m là tham số thực). Có bao nhiêu giá trị của m để phương trình có hai nghiệm phân biệt 1 2 z z thỏa mãn 2 z z m z?

Xem trước nội dung

Mã đề 202 - trang 1/6

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

NAM ĐỊNH

MÃ ĐỀ: 202

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP LỚP 12 THPT

NĂM HỌC 2022 – 2023 Môn: Toán – lớp 12 THPT (Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề thi gồm 06 trang. Họ và tên học sinh:……………………………………… Số báo danh:………….…………………….…………… Câu 1: Gieo một đồng tiền cân đối, đồng chất ba lần. Xác suất để trong ba lần gieo có đúng hai lần xuất hiện mặt ngửa là

A. 1

8 . B. 3

8 . C. 1

4 . D. 1

3 .

Câu 2: Có bao nhiêu cách sắp xếp 4 học sinh thành một hàng dọc? A. 4 . B. 1. C. 10. D. 24 .

Câu 3: Trên khoảng   0; ,  đạo hàm của hàm số e y x  là

A. 1. e y ex   B.

1

. 1

ex y e

   C. 1 1 . e y x e

  D. ln . e y x x 

Câu 4: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ:

Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để phương trình  f x m  có bốn nghiệm phân

biệt? A. 0. B. 1. C. 3. D. 2.

Câu 5: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm   1;1 M  là điểm biểu diễn số phức nào sau đây?

A. 1 z i . B. 1 z i . C. 1 z i . D. 1 z i .

Câu 6: Cho 

1

0

d 2 f x x   và 

1

0

d 5 g x x   khi đó  

1

0

2 d f x g x x       bằng

A. 3.  B. 12. C. 8.  D. 1.

Câu 7: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

1 x y x   là

A. 2. x  B. 1. x  C. 1. x  D. 2. y 

Câu 8: Cho hàm số  y f x  liên tục trên và có đồ thị như hình

vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 4. x  B. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 1.  C. Hàm số không có điểm cực trị. D. Hàm số đạt cực tiểu tại 1. x 

ĐỀ CHÍNH THỨC

Mã đề 202 - trang 2/6

Câu 9: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm   0;3; 1 M  đến mặt phẳng

:2 2 2 0 x y z      bằng

A. 1. B. 1

3 . C. 3. D. 4

3 .

Câu 10: Trong không gian Oxyz , đường thẳng

1 2

: 3

2

x t

d y t

z t

        

có một vectơ chỉ phương là

A.   2; 1;1 u  . B.   1;3;2 v  . C.   1;2;3 a  . D.   1; 1;1 b  .

Câu 11: Trong không gian Oxyz , hình chiếu của điểm   1;2; 1 A  trên mặt phẳng   Oxy là điểm nào

sau đây? A.   1; 2;1 Q  . B.   1; 2;0 P  . C.   1;2;1 M . D.   1;2;0 N .

Câu 12: Trong không gian Oxyz , gọi  S là mặt cầu có tâm I Ox  và đi qua hai điểm

    2;1; 1 ; 1;3; 2 A B   . Phương trình của mặt cầu  S là

A. 2 2 2 2 10 0 x y z x      . B. 2 2 2 4 2 0 x y z x      .

C. 2 2 2 2 10 0 x y z x      . D. 2 2 2 4 14 0 x y z x      .

Câu 13: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy , biết tập hợp điểm biểu diễn của số phức z thỏa mãn

1 2 z i z i   là đường thẳng d . Phương trình tổng quát của đường thẳng d là

A. 2 1 0 x y   . B. 1 0 x y   . C. 1 0 x y   . D. 2 1 0 x y   .

Câu 14: Hàm số 3 3 2 y x x    có giá trị cực đại bằng

A. 1 . B. 4 . C. 20 . D. 0 . Câu 15: Cho   , f x g x là các hàm số liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai?

A.     . . . f x g x dx f x dx g x dx     B.   5 5 . f x dx f x dx   

C.     . f x g x dx f x dx g x dx           D.     . f x g x dx f x dx g x dx          

Câu 16: Khối bát diện đều thuộc loại khối đa diện đều nào sau đây?

A.   3;5 . B.   4;3 . C.   3;4 . D.   5;3 .

Câu 17: Cho khối lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có , ' 2, AB AC a AA a   

0 45 BAC  (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A.

3 2

4

a . B.

3

4 a .

C.

3

2 a . D.

3

6 a .

A

B

C

A'

B'

C'

Câu 18: Biết phương trình   2 2 2 log 2log 2 1 0 x x   có hai nghiệm 1 2 , x x . Giá trị của 1 2 . x x bằng

A. 4. B. 1. 8 C. 3.  D. 1 . 2

Câu 19: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm   

3 1 , f x x x x     . Hàm số  y f x  đồng biến

trên khoảng nào sau đây? A.   1;1 .  B.   0; .  C.   0;1 . D.   ;0 . 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo