
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT
KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 – LẦN 2
Môn: Toán, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề thi có 06 trang)
Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………......
Mã đề thi
101
Câu 1. Thể tích khối cầu bán kính là 2cm R
A. . B. . C. . D. . 3 32 cm 3 3 32 cm 2 32 cm 3 3 16 cm
Câu 2. Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng 10. Tính thể tích khối lăng trụ đó. 6 A. B. C. D. 600. 60. 20. 360 Câu 3. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau y f x
Điểm cực tiểu của hàm số là A. . B. . C. . D. . 2 x 5 x 0 x 1 x Câu 4. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau y f x
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A. . B. . C. . D. . 1; 2; 1 1;0 1;1
Câu 5. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là 1; 5 log 1 y x
A. . B. . C. . D. . ln5
1 y x 1 1 ln5 y x
1
1 y x 1 1 ln5 y x
Câu 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó. r .h A. . B. . C. . D. . 2r h 2 r r h 2 rh rh
Câu 7. Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông tại , , vuông góc với đáy và .S ABC A 2, 13 AB BC SA (tham khảo hình vẽ sau). Thể tích khối chóp đã cho bằng 6 SA
A. . B. . C. . D. . 4 12 6 18 Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 4 16 x A. . B. . C. . D. . 1; 1; ;1 ; 1
Câu 9. Cho số phức , phần thực của số phức bằng 2 5 z i 2 1 w z z
A. . B. . C. . D. . 45 45 40 40 Câu 10. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?
Trang 2/6 - Mã đề 101
A. B. C. D. 3 3 4. y x x 3 2 3 4. y x x 4 2 2 . y x x 2 1. 1 x y x
Câu 11. Phần ảo của số phức là 5 7 z i A. . B. . C. . D. . 7 5 7 7i
Câu 12. Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ? Oxyz 2 3 : 3 1 2 x y z d d
A. . B. . C. . D. . 3; 1; 2 N 5; 1;0 M 2;0;3 P 2;0; 3 Q
Câu 13. Cho cấp số cộng có Tìm công sai của cấp số cộng đó. n u 1 2 3, 7. u u
A. B. C. D. 4. 3. 5. 12. Câu 14. Mô đun của số phức là 3 2 z i A. . B. . C. . D. . 5 13 5 13 Câu 15. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ Oxyz
2 2 2 : 6 4 2 2 0 S x y z x y z S
là
A. . B. . C. . D. . 3; 2; 1 3;2;1 6;4;2 6; 4; 2
Câu 16. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 3 1 1 x y x
A. . B. . C. . D. . 1 y 3 y 3 x 1 x Câu 17. Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là Oxyz :3 2 1 0 P x y z
A. . B. . C. . D. . 2 1;2;3 n
1 3; 2; 1 n
4 3;2;1 n
3 3;2; 1 n
Câu 18. Nếu và thì bằng
4
1
d 5 f x x
4
1
d 7 g x x
4
1
d f x g x x
A. . B. . C. . D. . 35 12 2 2 Câu 19. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là 0; e y x
A. . B. . C. . D. . e 1 e. y x e y x e ln y x x
e+1
e 1
x y Câu 20. Trong không gian cho hai điểm Toạ độ của véc tơ là , Oxyz 1;2;3 , 7;0;5 . A B AB
A. . B. . C. . D. . 6; 2;2 4;1;4 8;2;8 6;2; 2
Câu 21. Trong không gian , cho các điểm , . Phương trình tham số của đường Oxyz 1; 2; 3 M 5;4;1 N
thẳng là MN
A. . B. . C. . D. . 1 2 2 3 3
x t y t z t
5 2 4 3 1 2
x t y t z t
5 3
4 2
1 2
x t
y t
z t
3 2 1 3
1 2
x t y t z t
Câu 22. Cho hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị và Quay hình quanh trục H 2 y x x 2 . y x ( ) H
hoành, tính thể tích vật thể thu được.
A. . B. . C. . D. . 5 6
3 10
5
6
6
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.