Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 liên trường THPT - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 liên trường THPT - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2023 môn Toán lần 2 liên trường THPT trực thuộc sở GD&ĐT tỉnh Nghệ An; đề thi có đáp án tất cả các mã đề; kỳ thi được diễn ra vào chiều thứ Bảy ngày 15 tháng 04 năm 2023. Trích dẫn Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2023 môn Toán lần 2 liên trường THPT – Nghệ An : + Người ta sản xuất thùng phuy sắt có hình dạng là một hình trụ (có nắp đậy kín) bằng cách cán và gò các tấm thép có độ dày 1mm, biết chiều cao của thùng phuy là 876mm, đường kính ngoài của thùng phuy là 580mm và khối lượng riêng của thép là 7850kg/m3. Hỏi mỗi thùng phuy nặng khoảng bao nhiêu kg (tính gần đúng sau dấu phẩy đến 2 chữ số thập phân)? + Cho hàm số y = f(x) có đạo hàm là f'(x) = (x – a)(x − b) với a, b là hai hằng số và a < b, biết rằng f(b) = 0 và hàm số g(x) = |4×3 + (2 – 3f(a))x2 – 2f(a)x + m| (với m là tham số). Khi đó hàm số g[f(x)] có tối đa bao nhiêu điểm cực trị? + Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): 2x + ay + bz + c = 0 chứa đường thẳng d là giao tuyến của hai mặt phẳng (A): x + y – z + 1 = 0, (B): x + y – 2z − 1 = 0. Biết rằng khoảng cách từ điểm M(1;2;1) đến mặt phẳng (P) bằng 3. Khi đó giá trị a + b + c bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 101

SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT

KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2023 – LẦN 2

Môn: Toán, Lớp 12 ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên:…………………………………………………..........SBD:……………......

Mã đề thi

101

Câu 1. Thể tích khối cầu bán kính là 2cm R 

A. . B. . C. . D. .   3 32 cm 3    3 32 cm    2 32 cm 3    3 16 cm 

Câu 2. Cho khối lăng trụ có chiều cao bằng và diện tích đáy bằng 10. Tính thể tích khối lăng trụ đó. 6 A. B. C. D. 600. 60. 20. 360 Câu 3. Cho hàm số có bảng biến thiên như sau  y f x 

Điểm cực tiểu của hàm số là A. . B. . C. . D. . 2 x  5 x  0 x  1 x  Câu 4. Cho hàm số có bảng xét dấu đạo hàm như sau  y f x 

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng A. . B. . C. . D. .   1;   2; 1     1;0    1;1 

Câu 5. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là   1;    5 log 1 y x  

A. . B. . C. . D. . ln5

1 y x     1 1 ln5 y x  

1

1 y x     1 1 ln5 y x  

Câu 6. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng và chiều cao bằng Tính diện tích toàn phần của hình trụ đó. r .h A. . B. . C. . D. . 2r h    2 r r h   2 rh  rh 

Câu 7. Cho khối chóp có đáy là tam giác vuông tại , , vuông góc với đáy và .S ABC A 2, 13 AB BC   SA (tham khảo hình vẽ sau). Thể tích khối chóp đã cho bằng 6 SA 

A. . B. . C. . D. . 4 12 6 18 Câu 8. Tập nghiệm của bất phương trình là 1 4 16 x A. . B. . C. . D. .   1;   1;   ;1    ; 1 

Câu 9. Cho số phức , phần thực của số phức bằng 2 5 z i     2 1 w z z  

A. . B. . C. . D. . 45 45  40  40 Câu 10. Đường cong trong hình dưới đây là đồ thị của hàm số nào trong các hàm số sau?

Trang 2/6 - Mã đề 101

A. B. C. D. 3 3 4. y x x    3 2 3 4. y x x    4 2 2 . y x x   2 1. 1 x y x

   Câu 11. Phần ảo của số phức là 5 7 z i   A. . B. . C. . D. . 7 5 7  7i 

Câu 12. Trong không gian , cho đường thẳng . Điểm nào dưới đây thuộc ? Oxyz 2 3 : 3 1 2 x y z d       d

A. . B. . C. . D. .   3; 1; 2 N    5; 1;0 M    2;0;3 P    2;0; 3 Q 

Câu 13. Cho cấp số cộng có Tìm công sai của cấp số cộng đó.   n u 1 2 3, 7. u u  

A. B. C. D. 4. 3. 5. 12. Câu 14. Mô đun của số phức là 3 2 z i   A. . B. . C. . D. . 5 13 5 13 Câu 15. Trong không gian , cho mặt cầu . Tâm của có tọa độ Oxyz 

2 2 2 : 6 4 2 2 0 S x y z x y z         S

là

A. . B. . C. . D. .   3; 2; 1     3;2;1    6;4;2    6; 4; 2  

Câu 16. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là 3 1 1 x y x

   A. . B. . C. . D. . 1 y  3 y  3 x  1 x  Câu 17. Trong không gian , mặt phẳng có một vectơ pháp tuyến là Oxyz :3 2 1 0 P x y z   

A. . B. . C. . D. .   2 1;2;3 n  

  1 3; 2; 1 n    

  4 3;2;1 n  

  3 3;2; 1 n   

Câu 18. Nếu và thì bằng 

4

1

d 5 f x x

  

4

1

d 7 g x x

   

4

1

d f x g x x

     

A. . B. . C. . D. . 35 12 2 2  Câu 19. Trên khoảng , đạo hàm của hàm số là   0; e y x 

A. . B. . C. . D. . e 1 e. y x   e y x  e ln y x x 

e+1

e 1

x y  Câu 20. Trong không gian cho hai điểm Toạ độ của véc tơ là , Oxyz     1;2;3 , 7;0;5 . A B AB 

A. . B. . C. . D. .   6; 2;2    4;1;4   8;2;8   6;2; 2  

Câu 21. Trong không gian , cho các điểm , . Phương trình tham số của đường Oxyz   1; 2; 3 M     5;4;1 N

thẳng là MN

A. . B. . C. . D. . 1 2 2 3 3

x t y t z t

      

5 2 4 3 1 2

x t y t z t

        

5 3

4 2

1 2

x t

y t

z t

        

3 2 1 3

1 2

x t y t z t

        Câu 22. Cho hình phẳng được giới hạn bởi hai đồ thị và Quay hình quanh trục   H 2 y x x   2 . y x  ( ) H

hoành, tính thể tích vật thể thu được.

A. . B. . C. . D. . 5 6

3 10

 5

6

6 

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo