
Trang 1/6 - Mã đề 127
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH
(Đề thi gồm 6 trang)
ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 - 2023
MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)
Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
127 Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a , SA ABCD và 2 SA a . Thể tích khối chóp .S ABCD là
A.
3 4 . 3
a V B.
3 2 . 3
a V C. 3 2 . V a D. 3 4 . V a
Câu 2. Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là: A. 5040. B. 24 . C. 840. D. 35.
Câu 3. Cho 0 a thỏa mãn ln 4 3 a . Tính 3 ln . e a .
A. 14
3 . B. 11
3 . C. 3
2
. D. 3
4 .
Câu 4. Một khối nón có bán kính đáy 3 R , độ dài đường sinh 5 l . Chiều cao của khối nón là: A. 2 h . B. 4 h . C. 2 h . D. 16 h . Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?
A. 4 2 2 3 y x x . B. 2 1 x y x
. C. 3 3 y x x . D. 3 3 y x x .
Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình log 7 2 2 x là:
A. ;14 . B. 2 ;14 7
. C. ;14 . D. 2 ;14 7
.
Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu 2 2 2 : 2 1 3 5 S x y z . Tâm và bán
kính của S lần lượt là:
A. 2; 1;3 , 5 I R . B. 2;1; 3 , 5 I R .
C. 2;1; 3 , 5 I R . D. 2; 1;3 , 5 I R .
Câu 8. Cho hàm số y f x có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:
Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ 1; 2;3 u và 2;4; 2 v . Tính .u v ?
A. . 12 u v . B. . 12 u v . C. . 7 u v . D. . 8;8;8 u v .
Trang 2/6 - Mã đề 127
Câu 10. Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên dưới:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;1 . B. 1;2 . C. 1;3 . D. 1;1 .
Câu 11. Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 1 . Câu 12. Cho cấp số cộng nu với 2 5 u và 3 2 u . Công sai của cấp số cộng đã cho là:
A. 8. B. 7 . C. 3. D. 3 . Câu 13. Tập xác định của hàm số 5 log 3 y x là
A. . B. 3; . C. ; 3 . D. 3; . Câu 14. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt.
Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x
là đường thẳng có phương trình:
A. 2 y . B. 2 x . C. 3 y . D. 3 x .
Câu 16. Nếu
4
1
2 f x dx thì giá trị của
4
1
3 1 2 I f x dx bằng
A. 2 . B. 6 . C. 0 . D. 3. Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2 y x và 2 8 y x là
A. 12 S . B. 32 S . C. 3 64 S . D. 64
3 S .
Câu 18. Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên dưới
A. 3 log y x. B. 1 3 log y x. C. 3 x y . D. 1 3
x y .
Câu 19. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số
4 2 8 3 f x x x trên đoạn 1;3 lần lượt là , M m .
Tính giá trị biểu thức M m ? A. 10 M m . B. 8 M m . C. 1 M m . D. 1 M m . Câu 20. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h , được tính bởi công thức:
A. 2 1. . 3 V B h . B. 2. V B h . C. 1. . 3 V B h . D. . V Bh.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.