Quảng cáo
Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán trường THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán trường THPT Hồng Lĩnh - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử kỳ thi tốt nghiệp THPT Quốc gia năm học 2022 – 2023 môn Toán trường THPT Hồng Lĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; đề thi có đáp án mã đề Mã đề [127] Mã đề [279] Mã đề [357] Mã đề [476]. Trích dẫn Đề thi thử THPT QG 2023 môn Toán trường THPT Hồng Lĩnh – Hà Tĩnh : + Trong năm học 2022 – 2023 khối 12 trường THPT Hồng Lĩnh có 12 lớp được đặt tên theo thứ tự 12A1 đến 12A12. Nhằm chuẩn bị cho đợt sinh hoạt chào mừng 92 năm ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh (26/3/1931 – 26/3/2023), Đoàn trường chọn ngẫu nhiên 4 lớp 12 đề tổ chức sinh hoạt mẫu. Tính xác suất để trong 4 lớp được chọn có đúng 3 lớp có số thứ tự liên tiếp nhau. + Cho hai hàm đa thức y f x y g x liên tục trên có đồ thị là hai đường cong như hình vẽ bên dưới. Biết rằng đồ thị hàm số y f x có đúng một điểm cực trị là A đồ thị hàm số y g x có đúng một điểm cực trị là B và AB 10. + Tính thể tích V của phần vật thể giới hạn bởi hai mặt phẳng x 1 và x 4 biết rằng khi cắt vật thể bởi mặt phẳng vuông góc với trục Ox tại điểm có hoành độ x (1 4 x) thì được thiết diện là một hình chữ nhật có độ dài hai cạnh là x và 2 1 x.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 127

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HỒNG LĨNH

(Đề thi gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ KỲ THI THPT QG NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN TOÁN 12 ( Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................

Mã đề thi

127 Câu 1. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a ,   SA ABCD  và 2 SA a  . Thể tích khối chóp .S ABCD là

A.

3 4 . 3

a V  B.

3 2 . 3

a V  C. 3 2 . V a  D. 3 4 . V a 

Câu 2. Số các chỉnh hợp chập 4 của 7 phần tử là: A. 5040. B. 24 . C. 840. D. 35.

Câu 3. Cho 0 a  thỏa mãn ln 4 3 a  . Tính   3 ln . e a .

A. 14

3 . B. 11

3 . C. 3

2

. D. 3

4 .

Câu 4. Một khối nón có bán kính đáy 3 R , độ dài đường sinh 5 l  . Chiều cao của khối nón là: A. 2 h  . B. 4 h  . C. 2 h  . D. 16 h  . Câu 5. Hàm số nào dưới đây có đồ thị như hình vẽ sau?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 2 1 x y x

  . C. 3 3 y x x   . D. 3 3 y x x   .

Câu 6. Tập nghiệm của bất phương trình   log 7 2 2   x là:

A.   ;14  . B. 2 ;14 7       

. C.   ;14  . D. 2 ;14 7       

.

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 2 1 3 5 S x y z      . Tâm và bán

kính của  S lần lượt là:

A.   2; 1;3 , 5 I R   . B.   2;1; 3 , 5 I R    .

C.   2;1; 3 , 5 I R   . D.   2; 1;3 , 5 I R   .

Câu 8. Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu của đạo hàm như sau:

Số điểm cực trị của hàm số đã cho là: A. 3. B. 1. C. 0 . D. 2 . Câu 9. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho hai vectơ   1; 2;3 u   và   2;4; 2 v   . Tính .u v ?

A. . 12 u v  . B. . 12 u v  . C. . 7 u v . D.   . 8;8;8 u v  .

Trang 2/6 - Mã đề 127

Câu 10. Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ bên dưới:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;1  . B.   1;2 . C.   1;3  . D.   1;1  .

Câu 11. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như sau:

Giá trị cực đại của hàm số đã cho bằng A. 2 . B. 2 . C. 1. D. 1 . Câu 12. Cho cấp số cộng   nu với 2 5 u  và 3 2 u  . Công sai của cấp số cộng đã cho là:

A. 8. B. 7 . C. 3. D. 3 . Câu 13. Tập xác định của hàm số   5 log 3 y x   là

A. . B.   3; . C.   ; 3  . D.   3; . Câu 14. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng A. Hai mặt. B. Ba mặt. C. Bốn mặt. D. Năm mặt.

Câu 15. Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 3 x y x

   là đường thẳng có phương trình:

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 3 y . D. 3 x .

Câu 16. Nếu 

4

1

2  f x dx thì giá trị của 

4

1

3 1 2          I f x dx bằng

A. 2 . B. 6 . C. 0 . D. 3. Câu 17. Diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đồ thị hàm số 2  y x và 2 8  y x là

A. 12  S . B. 32  S . C. 3 64  S . D. 64

3  S .

Câu 18. Hàm số nào trong các hàm số sau có bảng biến thiên như hình bên dưới

A. 3 log  y x. B. 1 3 log  y x. C. 3  x y . D. 1 3      

x y .

Câu 19. Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số 

4 2 8 3 f x x x    trên đoạn   1;3  lần lượt là , M m .

Tính giá trị biểu thức M m  ? A. 10 M m   . B. 8 M m   . C. 1 M m  . D. 1 M m  . Câu 20. Thể tích V của khối chóp có diện tích đáy là B và chiều cao là h , được tính bởi công thức:

A. 2 1. . 3  V B h . B. 2.  V B h . C. 1. . 3  V B h . D. .  V Bh.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo