Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh
QR

Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường chuyên Hạ Long - Quảng Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2022 – 2023 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên Hạ Long, tỉnh Quảng Ninh. Trích dẫn Đề thi thử TN THPT 2023 môn Toán lần 1 trường chuyên Hạ Long – Quảng Ninh : + Giá dầu thô WTI hôm nay (ngày 6/1/2023) là 81 USD. Giả sử ngày mai (ngày 7/1/2023) giảm 10% và ngày kia (ngày 8/1/2023) tăng 10%. Hỏi giá dầu thô WTI ngày 8/1/2023 là bao nhiêu USD? + Đội thanh niên xung kích gồm 15 học sinh (10 học sinh nam và 5 học sinh nữ). Chọn ngẫu nhiên 2 học sinh đi làm nhiệm vụ, tính xác suất để 2 học sinh được chọn cùng giới tính. + Một viên đá hình trụ đặc có bán kính đáy bằng 2cm, chiều cao bằng 4cm được đặt vừa khít vào trong một chiếc ly rỗng có phần chứa nước là một hình nón như hình vẽ. Biết rằng chiều cao của phần chứa nước của ly gấp đôi chiều cao viên đá, miệng ly bằng bề mặt viên đá. Tính thể tích nước (ml) cần đổ vào ly cho đầy, làm tròn đến 2 chữ số thập phân sau dấu phẩy, biết do lực đẩy Archimedes, khi đổ nước vào, có 8% thể tích viên đá nổi lên phía trên mặt nước.

Xem trước nội dung

BẢNG ĐÁP ÁN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 1 0

1 1

1 2

1 3

1 4

1 5

1 6

1 7

1 8

1 9

2 0

2 1

2 2

2 3

2 4

2 5 D D D A D A D B C C B C B C B D A B C D D D B D A

2 6

2 7

2 8

2 9

3 0

3 1

3 2

3 3

3 4

3 5

3 6

3 7

3 8

3 9

4 0

4 1

4 2

4 3

4 4

4 5

4 6

4 7

4 8

4 9

5 0 A D A B A A B B C C C C A A C B C D B B D A D D A

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

Câu 1: Trong không gian , Oxyz phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( 1;0;2) I − và bán kính 3 R = là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 x y z − + + + = . B. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z − + + + = .

C. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 3 x y z + + + − = . D. ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z + + + − = .

Lời giải

Chọn D

Phương trình mặt cầu ( ) S có tâm ( 1;0;2) I − và bán kính 3 R = là ( ) ( ) 2 2 2 1 2 9 x y z + + + − = .

Câu 2: Có bao nhiêu cách xếp 5 người đứng thành một hàng ngang?

A. 5. B.

55 . C. 20 . D. 120.

Lời giải

Chọn D

Số cách xếp 5 người đứng thành một hàng ngang là 5! 120 = cách.

Câu 3: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) f x ′ trên  và có bảng biến thiên dưới đây.

Khẳng định nào đúng? A. Điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là 1 CT x = −.

B. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 1 CÐ x = .

C. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là 5 CÐ y = .

D. Điểm cực đại của đồ thị hàm số là ( ) 1;5 .

Lời giải

Chọn D

Khẳng định đúng là: Điểm cực đại của đồ thị hàm số là ( ) 1;5 .

Câu 4: Cho khối nón có đường cao ,h độ dài đường sinh l và bán kính đáy .r Diện tích xung quanh

xq S của khối nón được tính theo công thức nào dưới đây?

A. xq S rl π = . B. 2 xq S rl π = . C. 1. 2 xq S rl π = . D. 2 . xq S rh π = .

Lời giải

Chọn A

Diện tích xung quanh xq S của khối nón được tính theo công thức S rl π = .

Câu 5: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được cho dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào

A. 4 2 2 2 y x x = − + . B. 4 2 2 2 y x x = − + + . C. 3 2 3 2 y x x = + + . D. 3 2 3 2 y x x = − + .

Lời giải

Chọn D

Ta thấy đồ thị dạng hàm số bậc ba với 0 a > . Đồ thị đi qua điểm có tọa độ ( ) 1;0 .

Suy ra hàm số 3 2 3 2 y x x = − + có đồ thị là đường cong như hình.

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên  và có bảng biến thiên dưới đây. Hàm số đồng biến

trên khoảng nào dưới đây?

A. (3; ) +∞. B. ( 5; ) − +∞. C. ( ;1) −∞ . D. ( 1;2) − .

Lời giải Chọn A Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; 1) −∞− và ( ) 2;+ ∞.

Suy ra hàm số đồng biến trên khoảng (3; ) +∞.

Câu 7: Biết đồ thị hàm số

3 3 2 y x x = − + cắt đường thẳng 2 4 y x = − tại điểm ( ; ). M a b Tính . a b +

A. 1 −. B. 2 −. C. 0 . D. 2 . Lời giải Chọn D Phương trình hoành độ giao điểm

( ) 3 3 3 2 2 4 0 0 2 0;2 x x x x x x y M − + = − ⇔ + = ⇔ = ⇒ = ⇒ .

Suy ra 2 a b + = .

Câu 8: Tập xác định của hàm số ( )

1 7 2022 y x = − là

A. \{2022}  . B. (2022; ) +∞. C. [2022; ) +∞. D. ( ;2022) −∞ .

Lời giải

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo