Quảng cáo
Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi
QR

Đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Trần Quốc Tuấn - Quảng Ngãi

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán lần 3 năm học 2021 – 2022 trường THPT Trần Quốc Tuấn, tỉnh Quảng Ngãi; đề thi có đáp án mã đề 001 002 003 004 005 006 007 008. Trích dẫn đề thi thử Toán TN THPT 2022 lần 3 trường THPT Trần Quốc Tuấn – Quảng Ngãi : + Cho đồ thị hàm số bậc bốn y f x và parabol y g x như hình vẽ. Biết A B là hai giao điểm và C D lần lượt là các điểm cực đại của đồ thị hàm số y f x và y g x thỏa mãn AB 5 CD 2. Gọi 1 2 3 S S S là diện tích các hình phẳng được tô đậm và 1 25 8 S. Giá trị 2 3 10 3 S S bằng? + Trong không gian Oxyz cho điểm A 2 1 3 đường thẳng 2 5 3 1 2 2 x y z và mặt cầu 2 2 2 S x y z 1 1 25. Mặt phẳng thay đổi luôn đi qua A và song song với. Trong trường hợp cắt mặt cầu S theo một đường tròn có chu vi nhỏ nhất thì có phương trình ax by cz 9 0. Tính giá trị của biểu thức S a b c. + Cho hàm số y f x có đồ thị gồm 2 nhánh parabol hợp lại như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số 2 3 3 5 x m y f x có 4 điểm cực trị?

Xem trước nội dung

Mã đề 001 Trang 1/6

SỞ GD & ĐT QUẢNG NGÃI TRƯỜNG THPT TRẦN QUỐC TUẤN

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề gồm có 6 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút

Họ tên :............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Cho hình lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có cạnh đáy bằng a và cạnh bên bằng 3

2

a . Góc

giữa hai mặt phẳng   A BC  và   ABC bằng

A. 60. B. 90. C. 30. D. 45.

Câu 2: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 2 1 : 1 2 2 x y z d      và mặt phẳng

: 2 5 0 P x y z     . Tọa độ giao điểm của d và  P là

A.   1;3;2 . B.   1;3;2  . C.   1; 3; 2  . D.   1;3; 2  .

Câu 3: Hàm số nào dưới đây có đồ thị như đường cong trong hình bên ?

A. 4 2 2 3 y x x   . B. 4 2 2 3 y x x   .

C. 3 2 2 3 y x x   . D. 3 2 2 3 y x x    .

Câu 4: Cho khối hộp chữ nhật có ba kích thước lần lượt là2;4;6 . Thể tích của khối hộp đã cho bằng A. 8. B. 16. C. 48. D. 12.

Câu 5: Trong không gian Oxyz , đường thẳng 1 2 3 : 1 1 2 x y z       có một véctơ chỉ phương là

A.   1 1;1;2 u 



. B.   2 1;1; 2 u   

. C.   4 1; 2;3 u 



. D.   3 1;2; 3 u   

.

Câu 6: Trong không gian Oxyz , khoảng cách từ điểm   1;2;3 M đến mặt phẳng

: 2 2 5 0 P x y z     bằng

A. 4

9 . B. 4

3 . C. 2

3 . D. 2

9 .

Câu 7: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A.   ; 3  . B.   2;.

C.   0;2 . D.   1;1  .

Mã đề 001

Mã đề 001 Trang 2/6

Câu 8: Điểm nào trong hình vẽ bên dưới là điểm biểu diễn số phức 2 z i ?

A. Q . B. M . C. N . D. P . Câu 9: Cho 0, 1 a a  , biểu thức 3 loga D a  có giá trị bằng

A. 1 3  . B. 3 . C. 3. D. 1

3 .

Câu 10: Biết

2

2 1

1 1 1 x ln 9

d a b x 

   với ,a b là các số nguyên dương. Giá trị a.b bằng

A. 42. B. 48. C. 54. D. 60.

Câu 11: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 x y x

   là đường thẳng có phương trình

A. 1 y . B. 1 y . C. 1 x . D. 1 x .

Câu 12: Giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 3 y x x   trên   0;3 là a

b

với ,a b. Tính S a b   .

A. 7 S  . B. 5 S  . C. 11 S  . D. 9 S  .

Câu 13: Trong không gian Oxyz , cho hai véctơ     1;1; 2 , 2;1;4 a b     

. Tìm toạ độ của véctơ

2 u a b     

A.   3;3;6  . B.   5; 1; 10  . C.   3; 3; 6   . D.   5; 1;10  .

Câu 14: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 3cm , độ dài đường cao bằng 4cm . Diện tích xung quanh

của hình trụ đã cho bằng

A. 2 24 cm  . B. 2 20 cm  . C. 2 18 cm  . D. 2 22 cm  .

Câu 15: Cho tích phân 

2

0

d 2 I f x x    . Tính tích phân 

0

2 J f x dx  .

A. 2 J  . B. 4 J  . C. 2 J . D. 4 J . Câu 16: Cho hình chóp .S ABCDcó SAvuông góc với   ABCD , đáy ABCD là hình chữ nhật với

5 AC a  và 2 AD a  . Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SD và BC .

A. 3 2 a . B. 3

2

a . C. 3 a . D. 3

4

a .

Câu 17: Cho cấp số nhân ( ) n u với 1 2 u  và công bội 3 q . Giá trị của 3 u bằng

A. 7 . B. 54  . C. 4 . D. 18.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo