Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Đắk Nông
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GDĐT Đắk Nông

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm học 2021 – 2022 môn Toán sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Đắk Nông; đề thi mã đề 001 gồm 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút (không kể thời gian phát đề). Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán sở GD&ĐT Đắk Nông : + Cho hàm số y f x có đạo hàm liên tục trên R. Hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu số nguyên m 2022 2022 để hàm số 2 g x f x f x m 2 3 có đúng 5 điểm cực trị, biết phương trình f x 0 có đúng 2 nghiệm phân biệt f a f b 1 0 lim x f x và lim x f x. + Một đội thanh niên tình nguyện của trường gồm có 6 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Chọn ngẫu nhiên 4 học sinh để cùng các giáo viên tham gia đo thân nhiệt cho học sinh khi đến trường. Xác suất để chọn được 4 học sinh trong đó số học sinh nam bằng số học sinh nữ bằng? + Cho hai hàm số 3 2 3 4 f x ax bx cx và 2 3 4 g x dx ex a b c d e. Biết rằng đồ thị của hàm số y f x và y g x cắt nhau tại ba điểm có hoành độ lần lượt là -2; 1; 3 (tham khảo hình vẽ). Hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị đã cho có diện tích bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề 001

SỞ GD&ĐT DAK NONG KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 - 2022

MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; không kể thời gian phát đề.

ĐỀ CHÍNH THỨC

(Đề có 06 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 2 1 x y x

   ?

A. Điểm   2;4 P .B. Điểm   0;2 N . C. Điểm   2;0 M . D. Điểm   2;1 Q  .

Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 2i  có tọa độ là A.   2;5 . B.   2;5  . C.   5; 2  . D.   5;2 .

Câu 3: Trên , họ nguyên hàm của hàm số  sin f x x  là:

A. d cos f x x x C    . B. d sin f x x x C    .

C. 

2 d cos 2

x f x x C    . D. d cos f x x x C    .

Câu 4: Với k và n là hai số nguyên dương   k n  , công thức nào sao đây đúng?

A. ! ( )!

k n

k A k n   . B. ! !

k n

n A k  . C. ! ( )!

k n

n A n k   . D. ! !( )!

k n

n A k n k   .

Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;2  . B.   2;. C.   0;1 . D.   1;3

Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số  1 sin f x x x   là

A. ln cos x x C   . B. ln cos x x C   . C. ln cos x x C   . D.

2 1 cos x C x    .

Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn   1 2 4 z i i    . Phần ảo của số phức liên hợp của z bằng

A. i . B. 1. C. i . D. 1 . Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 8 x là A.   3;   . B.   ;2   . C.   2;   . D.   ;3   .

Câu 9: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng 2 1 2 : 1 1 2 x y z d      .

A.   2;1; 2 Q   B.   2; 2;1 M   C.   2; 1;2 N  D.   1;1;2 P

Mã đề 001

Trang 2/7 - Mã đề 001

Câu 10: Trong không gian Oxyz , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 3 : 1 1 2 x y z       là

A.   1 1;1;2 u 



. B.   3 1;2; 3 u   

. C.   4 1;2;1 u 



. D.   2 1;1; 2 u   

.

Câu 11: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C  có đáy ABC là tam giác vuông tại A , , 3 AB a AC a   và

2 AA a  . Góc giữa đường thẳng BCvà mặt phẳng   A B C  bằng

A. 0 50 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45

Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm     1;2;0 , 1;1;3  A B và mặt phẳng

: 2 3 5 0 P x y z     . Phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm , A B và vuông góc

với  P là

A. 2 3 0   x y z . B. 1 0   x y z . C. 2 0    x y z . D. 3 0    x y z . Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy 9 B  và cạnh bên bằng 6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 54. B. 48. C. 18. D. 154. Câu 14: Một khối nón có bán kính đáy 6 r cm  và chiều cao 3 h cm  . Thể tích của khối nón đó bằng

A. 3 108 cm  . B. 3 54 cm  . C. 3 36 cm  . D. 3 18 cm  .

Câu 15: Bất phương trình 2 2 2.7 7.2 351. 14 x x x     có tập nghiệm là:

A.   4;2  . B.   1;4 . C.   2;1  . D.   4;2  .

Câu 16: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a  , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a  . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng   SBC bằng

A. 2 2 a B. 6 3 a C. 2

a D. a

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 1 0 x y z    ,

: 2 0 x y z     và điểm   1;2; 1 A  . Đường thẳng  đi qua điểm A và song song với cả

hai mặt phẳng  ,   có phương trình là

A. 1 2 1 1 3 5 x y z      . B. 1 2 1 1 2 1 x y z        .

C. 2 3 1 2 1 x y z     . D. 1 2 1 2 4 2 x y z        .

Câu 18: Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực bằng 3  và phần ảo bằng 2i  . B. Phần thực bằng 3  và phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i  . D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 .

Câu 19: Tập xác định D của hàm số   3 2 27 y x

   là

A. D . B.   D 3;  . C.   D 3;  . D.  D \ 3  .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo