
Trang 1/7 - Mã đề 001
SỞ GD&ĐT DAK NONG KÌ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT 2021 - 2022
MÔN TOÁN Thời gian làm bài : 90 Phút; không kể thời gian phát đề.
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề có 06 trang)
Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1: Điểm nào dưới đây thuộc đồ thị của hàm số 2 1 x y x
?
A. Điểm 2;4 P .B. Điểm 0;2 N . C. Điểm 2;0 M . D. Điểm 2;1 Q .
Câu 2: Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn số phức 5 2i có tọa độ là A. 2;5 . B. 2;5 . C. 5; 2 . D. 5;2 .
Câu 3: Trên , họ nguyên hàm của hàm số sin f x x là:
A. d cos f x x x C . B. d sin f x x x C .
C.
2 d cos 2
x f x x C . D. d cos f x x x C .
Câu 4: Với k và n là hai số nguyên dương k n , công thức nào sao đây đúng?
A. ! ( )!
k n
k A k n . B. ! !
k n
n A k . C. ! ( )!
k n
n A n k . D. ! !( )!
k n
n A k n k .
Câu 5: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A. 2;2 . B. 2;. C. 0;1 . D. 1;3
Câu 6: Họ nguyên hàm của hàm số 1 sin f x x x là
A. ln cos x x C . B. ln cos x x C . C. ln cos x x C . D.
2 1 cos x C x .
Câu 7: Cho số phức z thỏa mãn 1 2 4 z i i . Phần ảo của số phức liên hợp của z bằng
A. i . B. 1. C. i . D. 1 . Câu 8: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 2 8 x là A. 3; . B. ;2 . C. 2; . D. ;3 .
Câu 9: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc đường thằng 2 1 2 : 1 1 2 x y z d .
A. 2;1; 2 Q B. 2; 2;1 M C. 2; 1;2 N D. 1;1;2 P
Mã đề 001
Trang 2/7 - Mã đề 001
Câu 10: Trong không gian Oxyz , một véc tơ chỉ phương của đường thẳng 1 2 3 : 1 1 2 x y z là
A. 1 1;1;2 u
. B. 3 1;2; 3 u
. C. 4 1;2;1 u
. D. 2 1;1; 2 u
.
Câu 11: Cho lăng trụ đứng . ABC A B C có đáy ABC là tam giác vuông tại A , , 3 AB a AC a và
2 AA a . Góc giữa đường thẳng BCvà mặt phẳng A B C bằng
A. 0 50 B. 0 60 C. 0 30 D. 0 45
Câu 12: Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;2;0 , 1;1;3 A B và mặt phẳng
: 2 3 5 0 P x y z . Phương trình của mặt phẳng đi qua hai điểm , A B và vuông góc
với P là
A. 2 3 0 x y z . B. 1 0 x y z . C. 2 0 x y z . D. 3 0 x y z . Câu 13: Cho hình lăng trụ đứng có diện tích đáy 9 B và cạnh bên bằng 6 . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A. 54. B. 48. C. 18. D. 154. Câu 14: Một khối nón có bán kính đáy 6 r cm và chiều cao 3 h cm . Thể tích của khối nón đó bằng
A. 3 108 cm . B. 3 54 cm . C. 3 36 cm . D. 3 18 cm .
Câu 15: Bất phương trình 2 2 2.7 7.2 351. 14 x x x có tập nghiệm là:
A. 4;2 . B. 1;4 . C. 2;1 . D. 4;2 .
Câu 16: Cho hình chóp . S ABC có đáy là tam giác vuông đỉnh B , AB a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy và SA a . Khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng SBC bằng
A. 2 2 a B. 6 3 a C. 2
a D. a
Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz , cho hai mặt phẳng : 2 1 0 x y z ,
: 2 0 x y z và điểm 1;2; 1 A . Đường thẳng đi qua điểm A và song song với cả
hai mặt phẳng , có phương trình là
A. 1 2 1 1 3 5 x y z . B. 1 2 1 1 2 1 x y z .
C. 2 3 1 2 1 x y z . D. 1 2 1 2 4 2 x y z .
Câu 18: Cho số phức 3 2 z i . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .
A. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i . B. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 . C. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2i . D. Phần thực bằng 3 và phần ảo bằng 2 .
Câu 19: Tập xác định D của hàm số 3 2 27 y x
là
A. D . B. D 3; . C. D 3; . D. D \ 3 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.