Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2022 môn Toán trường THPT Đô Lương 1, tỉnh Nghệ An; kỳ thi được diễn ra vào sáng Chủ Nhật ngày 17 tháng 04 năm 2022. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2022 môn Toán trường THPT Đô Lương 1 – Nghệ An : + Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường tròn C là giao tuyến của mặt phẳng tọa độ xOy với mặt cầu 2 2 2 S x y z 6 6 3 41. Gọi d là đường thẳng đi qua các điểm A 0 0 12 B 0 4 8. Với M N là các điểm thay đổi thứ tự trên C và d. Giá trị nhỏ nhất của độ dài đoạn thẳng MN là? + Cho hai số thực x và y thỏa mãn x y 2 log log 5 3 3. Biết giá trị nhỏ nhất của biểu thức 1 3 25 x y P là logb a c trong đó abc là các số tự nhiên bc là số nguyên tố. Tính giá trị của biểu thức T a b c 2 3. + Cho hàm số y f x xác định và liên tục trên R có điểm 0 x là điểm CỰC ĐẠI. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG. A. Giá trị của đạo hàm cấp hai tại 0 x x có dấu âm. B. Dấu của f x đổi từ âm qua dương tại 0 x x theo chiều tăng của biến x C. Dấu của f x đổi từ dương qua âm tại 0 x x theo chiều tăng của biến x D. Hàm số đạt giá trị lớn nhất khi 0 x x trên tập số thực.

Xem trước nội dung

Mã đề 301

SỞ GD & ĐT NGHỆ AN TRƯỜNG THPT ĐÔ LƯƠNG 1

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2022

Môn TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên thí sinh:..........................................................................

Số báo danh: .....................................................................................

Câu 1. Cho a là một số thực dương. Viết biểu thức

3

3 2 5. P a a  dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ.

A.

2 5. P a  B.

1 15. P a

  C.

1 15. P a  D.

19 15. P a  Câu 2. Cho số 0, 1 a a   thỏa mãn x a b  khi đó đẳng thức nào sau đây ĐÚNG. A. log x a b  B. logb a x  C. loga x b  D. logb x a 

Câu 3. Tìm nghiệm của phương trình   2 log 5 4 x   .

A. 13 x  . B. 3 x . C. 11 x  . D. 21 x  .

Câu 4. Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2 . A. 12  V . B. 8  V . C. 4  V . D. 16  V .

Câu 5. Biết hàm số  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x trên đoạn   ;a b và 

b

a

f x dx m  

khi đó đẳng thức nào sau luôn đúng. A.   f a f b m   B.   F a F b m   C.   F b F a m   D.   f b f a m  

Câu 6. Biết hình bên là đồ thị của một trong các hàm số cho ở các đáp án. Hỏi đó là đồ thị của hàm số nào A.

4 2 2 4 1 y x x   . B.

4 2 2 4 y x x   .

C.

3 2 3 1 y x x   . D.

4 2 2 4 1 y x x   .

Câu 7. Cấp số cộng   nu có số hạng đầu 1 3 u  , công sai 2 d  thì số hạng thứ 5 là

A. 5 1 u . B. 5 8 u . C. 5 7 u . D. 5 5 u .

Câu 8. Trong không gian với hệ trục tọa độ , Oxyz cho 2 3 a i j k   . Tọa độ của vectơ a là:

A.   2; 1; 3 .  B.   3;2; 1 .   C.   2; 3; 1 .   D.   1;2; 3 .  

Câu 9. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số  2 x f x x   trên đoạn   1;4 .

A.

   1;4 max 4 f x  . B.

   1;4 max 1 f x . C.

   1;4

1 max 3 f x  . D.

   1;4

2 max 3 f x  .

Câu 10. Cho khối chóp SABC có đáy ABC là tam giác vuông tại B và 3, 4 BC BA   . Cạnh bên

5 SA  vuông góc với đáy khi đó thể tích V khối chóp đó bằng. A. 60 V  B. 20 V  C. 30 V  D. 10 V  Câu 11. Cho tam giác ABC cân tại A và không vuông. Khi cho tam giác và các điểm bên trong tam giác đó xoay quanh trục chứa đoạn thẳng nào sau đây để thu được một khối nón tròn xoay A. BC B. AB C. Đường cao đỉnh A . D. CA

O

1 

1 

1

1

x

y

MÃ ĐỀ 301

Mã đề 301

Câu 12. Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên như hình:

Hỏi bảng biến thiên đó là của hàm số nào trong các hàm số sau

A. 2 3 1 x y x

   B. 2 1 1 x y x

   C. 2

1 x y x   D. 2 1 1 x y x

  

Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu  S

2 2 2 6 4 8 4 0 x y z x y z        . Tìm tọa độ tâm I và tính bán kính R của mặt cầu  S .

A.   3;2; 4 I   , 5 R . B.   3;2; 4 I   , 25 R  .

C.   3; 2;4 I  , 5 R . D.   3; 2;4 I  , 25 R  .

Câu 14. Cho hàm số

3 3 2    y x x . Mệnh đề nào dưới đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; .

B. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 1  và nghịch biến trên khoảng   1;  .

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ; 1  và đồng biến trên khoảng   1;  .

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; .

Câu 15. Cho 0 a  , 1 a , giá trị của 3 loga a bằng

A. 3 . B. 3. C. 1

3 . D. 1

3 .

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho điểm   3;2; 1 M  . Khi đó điểm đối xứng với điểm M qua

mặt phẳng yOz có tọa độ.

A.   1 3;0;0 M . B.   2 3; 2;1 M  . C.   4 0;2; 1 M  . D.   3 3;2; 1 M   .

Câu 17. Cho hàm số  y f x  xác định và liên tục trên khoảng   ; ,  có bảng biến thiên như hình

sau:

Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG ? A. Hàm số đồng biến trên khoảng   ; 2  . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng   1;.

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng   ;1  . D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; .

Câu 18. Cho khối nón có chiều cao bằng 24 cm, độ dài đường sinh bằng 26 cm. Tính thể tích V của khối nón tương ứng.

A. 800

3 V  

3 cm . B. 800 V  

3 cm . C. 1600 V  

3 cm . D. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo