Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 2 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 2 trường Lương Thế Vinh - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử THPT Quốc gia năm học 2021 – 2022 môn Toán lần 2 trường THCS & THPT Lương Thế Vinh, thành phố Hà Nội. Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2022 môn Toán lần 2 trường Lương Thế Vinh – Hà Nội : + Cho mặt cầu (S) có phương trình (x – 1)2 + (y – 2)2 + (z – 2)2 = 25 và mặt phẳng (P): x + 2y + 2z + 6 = 0. Một hình nón tròn xoay có đáy nằm trên (P), có chiều cao h = 15, có bán kính đáy bằng 5. Hình cầu và hình nón nằm về một phía đối với mặt phẳng (P). Người ta cắt hai hình đó bởi mặt phẳng (Q) có phương trình x + 2y + 2z + d = 0 (0 < d < 21) thu được hai thiết diện có tổng diện tích là S. Biết rằng S đạt giá trị lớn nhất khi d = a/b với a, b thuộc Z+ (phân số tối giản). Tính giá trị T = a + b. + Cho hàm số bậc ba y = f(x) có đồ thị là đường cong ở hình bên dưới. Gọi x1, x2 lần lượt là hai điểm cực trị thỏa mãn x2 = x1 + 2 và f(x1) – 4f(x2) = 0. Đường thẳng song song với trục Ox và qua điểm cực tiểu cắt đồ thị hàm số tại điểm thứ hai có hoành độ x0 và x1 = x0 + 1. Tính tỉ số S1/S2 (S1 và S2 lần lượt là diện tích hai hình phẳng được gạch ở hình bên dưới). + Cho hình chóp S.ABC có A’, B’ lần lượt là trung điểm của SA, SB. Mặt phẳng (CA’B’) chia khối chóp S.ABC thành hai khối đa diện có thể tích lần lượt là V1, V2 (V1 > V2). Tỷ số V1/V2 gần với số nào nhất?

Xem trước nội dung

GIẢI ĐỀ THI THỬ TNTHPTQG LẦN 2

LƯƠNG THẾ VINH HÀ NỘI NĂM 2021 2022

Câu 1. Phương trình 1 1 0 2022 1 2022 2022 1 0 1 x x x x − − = ⇔ = ⇔ −= ⇔ = .

Chọn B.

Câu 2. Hình nón có 8 xq S rl = = π π , trong đó đường sinh 4 l = , suy ra 4 8 2 r r = ⇔ = π π .

Chọn D

Câu 3. Xét hàm số 4 2 4 3 y x x    có có   3 2 ' 4 8 4 2 y x x x x     và có nghiệm

duy nhất 0 x = , do đó đồ thị đã có một điểm cực trị.

Chọn D

Câu 4. Bất phương trình     2 1 2 0 log 2 1 2 4 2;4 2 2

x x x x x

          

.

Chọn C

Câu 5. Số hạng thứ tư của cấp số nhân 3 3 4 1. 1.2 8 u u q = = = .

Chọn D

Câu 6. Đồ thị hàm số hình vẽ là hàm số trùng phương, có hệ số 0 a > , đi qua gốc tọa độ.

Chọn A

Câu 7. Trong không gian Oxyz . Điểm đối xứng với (2;2; 1) M − qua mặt phẳng Oyz là '( 2;2; 1) M − −

Chọn B

Câu 8. Ý nghĩa hình học của tích phân, diện tích ( )

b

a S f x dx = ∫ .

Chọn D

Câu 9. Đồ thị hàm số 2 x y x = − có tiệm cận ngang 1, y =

Chọn D

Câu 10. Mặt phẳng ( ) P qua (1;0;1) M và ( ) 2;1; 2 P n = − 

là ( ): 2 2 0 P x y z + − = .

Chọn D

Câu 11. Véc tơ ( ) 1;2; 2 a = − 

vuông góc với ( ) 2;1;2 p = 

, vì . 2 2 4 0 a p = + − = 

.

Chọn B

Câu 12. Số phức liên hợp của = − z 1 3i là = + z 1 3i .

Chọn A

Câu 13. Xét hàm 3 1 y x x = + + trên đoạn   −   1;2 , có ( ) = = maxy f 2 11.

Chọn D

Câu 14. Tập xác định của hàm số ( ) 2 ln 4 x − + là ( ) 2;2 D = − .

Chọn D

Câu 15. Một nguyên hàm của ( ) 1 3 f x x = − là ln 3 x − .

Chọn C

Câu 16. Khối trụ có 2 r = và chiều cao 4 h = . Thể tích của khối trụ 2 16 V r h = = π π .

Chọn D

Câu 17. Khối trụ lăng trụ có diện tích đáy

2 2 3 3 4 S = = và chiều cao 2 h = .

Thể tích khối lăng trụ là 3.2 2 3 V = = . Chọn D

Câu 18. Từ bảng biến thiên suy ra hàm số đồng biến trên ( ) 0;2 .

Chọn C

Câu 19. Hàm số có ( ) 2 2 2 ' 3 6 3 3 3 3 y x mx x m m = − + = − + − . Để hàm số đồng biến trên  thì

' 0, y x ≥ ∀. Suy ra [ ] 2 3 3 0 1;1 m m − ≥ ⇔ ∈− . Số giá trị nguyên của m là 3.

Chọn A

Câu 20. Tỉ số thể tích 2 1 2 2 1 2 1 2 1 2

' ' 1 . 4 3 3. 4 V V SA SB V V V V V V V SA SB V = = ⇒ = + ⇔ = ⇒ = +

Chọn B

Câu 21. Đồ thị hàm số 1 2 x y x + = − cắt Ox tại điểm ( ) 1;0 − . Ta có ( ) 1 ' 1 3 ttk y − = − = , phương trình

tiếp tuyến là ( ) 1 1 3 1 0 3 y x x y = − + ⇔ + + = . Chọn D

Câu 22. Ta có ( ) 3 2 2 2 log log 3log ab a b = + .

Chọn D

Câu 23. Xác suất để lấy được 2 bi đỏ là 5 2 2 10 2 9 C p C = = .

Chọn B

Câu 24. Phương trình

2 1 2 6 2 2 8 2 5 1 0 x x x x x x + + = = ⇔ − + = . Tổng các nghiệm bằng 5.

Chọn A

Câu 25. Bất phương trình ( ) ( ) 4 4 1 0 log 14 2 log 1 1 5 14 2 1

x x x x x x

−>  ⇔ − ≥ − ⇔ ⇔< <  − > − 

.

Có 3 số nguyên thỏa mãn. Chọn B

Câu 26. Đường thẳng ( ): 1 0 d mp P x y z ⊥ + − + = , d đi qua ( ) 1;2; 1 M − nên có phương trình là:

1 2 1 : 1 1 1 x y z d − − + = = − . Chọn D

Câu 27. Ta có: = + = = w 1 3i . z 10. 2 20 .

Chọn D

Câu 28. Ta có ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( ) ( )

2 2 4

1 1 2

1 1 1 ' 2 d ' 2 d 2 ' d 4 2 1010 2 2 2 I f x x f x x f u u f f = = = = − = ∫ ∫ ∫ .

Chọn D

Câu 29. Ta có ( )

4 sin cos , 9 u n = =  α .

Chọn B

Câu 30. Giao điểm của đồ thị với Ox là 0, 2 x x = = .

Ý nghĩa hình học của tích phân, thể tích ( )

2 2 2

0

16 2 15 V x x dx = − = ∫ π π . Chọn D

Câu 31. Đường kính khối cầu ngoại tiếp hình lập phương ( ) 2 2 3 3 d R a R a = = ⇔ = .

Thể tích khối cầu

3 3 3 4 4 .3 3 4 3 3 3 V R a a = = = π π π . Chọn B

Câu 32. Ta có tan60 3 o SA AB a = = . Diện tích đáy

2 3 4 ABC a S∆ = .

Thể tích

2 3 1 3 . 3. 3 4 4 a a V a = = . Chọn D

Câu 33. Đường cao AH của tam giác đều ABC là 3 2 a AH = .

Góc cần tìm có ' 3 / 2 tan 3 60 3 / 2

o A A a AH a = = = ⇒ = ϕ ϕ . Chọn C

Câu 34. Từ hình vẽ ta có :

2 log 2 2 2 2 a a a = ⇔ = ⇔ = .

Chọn A

Câu 35. Hình trụ có chiều cao 2 h AB = = , bán kính 1 r AD = = nên 2 4 xq S rh = = π π .

Chọn D.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo