Quảng cáo
Đề thi thử TN THPT 2021 - 2022 môn Toán trực tuyến lần 6 sở GDĐT Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử TN THPT 2021 - 2022 môn Toán trực tuyến lần 6 sở GDĐT Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Tối thứ Sáu ngày 25 tháng 02 năm 2022, sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2021 – 2022 lần thứ sáu theo hình thức thi trực tuyến (thi online trên máy tính / điện thoại). Đề thi thử TN THPT 2021 – 2022 môn Toán trực tuyến lần 6 sở GD&ĐT Hà Tĩnh gồm 13 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề), đề thi có đáp án và lời giải chi tiết các bài toán vận dụng – vận dụng cao. Trích dẫn đề thi thử TN THPT 2021 – 2022 môn Toán trực tuyến lần 6 sở GD&ĐT Hà Tĩnh : + Một nghiên cứu về hiệu quả của vắc xin cúm đã được tiến hành với một mẫu gồm 500 người. Một số người tham gia nghiên cứu không được tiêm vắc xin, một số được tiêm một mũi, và một số được tiêm hai mũi. Kết quả của nghiên cứu được thể hiện trong bảng. + Crôm (Cr) có cấu trúc tinh thể lập phương tâm khối, mỗi nguyên tử Cr có hình dạng cầu với bán kính R. Một ô cơ sở của mạng tinh thể Cr là một hình lập phương có cạnh bằng a, chứa một nguyên tử Cr ở chính giữa và mỗi góc chứa 1 8 nguyên tử Cr khác (Hình a), (Hình b mô tả thiết diện của ô cơ sở nói trên với mặt chéo của nó). Độ đặc khít của Cr trong một ô cơ sở là tỉ lệ % thể tích mà Cr chiếm chỗ trong ô cơ sở đó. Tỉ lệ lỗ trống trong một ô cơ sở là? + Trong không gian với hệ trục tọa độ Ox yz, cho mặt cầu (S) : x2 + y2 + z2 + 2x − 4y − 2z = 0 và điểm M(0;1;0). Mặt phẳng (P) đi qua M và cắt (S) theo đường tròn (C) có chu vi nhỏ nhất. Gọi N (x0; y0; z0) là điểm thuộc đường tròn (C) sao cho ON = p6. Tính y0. + Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng (α) đi qua điểm M(1;2;3) và cắt các trục Ox, O y, Oz lần lượt tại A, B, C (khác gốc toạ độ O) sao cho M là trực tâm tam giác ABC. Mặt phẳng (α) có phương trình là? + Cho hàm số bậc ba y = f (x) có f0(1) = 3 và có đồ thị như hình vẽ bên. Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m và m ∈ [−10;10] để phương trình ln f (x) 3mx2 + x[f (x)−3mx] = 3mx3 − f (x) có hai nghiệm dương phân biệt?

Xem trước nội dung

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH

ĐỀTHI THỬTRỰC TUYẾN LẦN 6

(Đềthi có 06 trang)

THI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề

Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .

Mã đềthi 666

Câu 1. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6 cm2 và có chiều cao là 2 cm. Thểtích của khối

chóp đó là

A. 6 cm3. B. 3 cm3. C. 4 cm3. D. 12 cm3.

C

Câu 2. Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi sốdương x?

A. (logx)′ = xln10. B. (logx)′ = 1 xln10. C. (logx)′ = ln10

x . D. (logx)′ = x ln10.

B

Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên sau

x

y′

y

−∞ −3 −2 −1 +∞

+ 0 − − 0 +

−∞ −∞

−2 −2

−∞

+∞

0

+∞ +∞

Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A. (0;+∞). B. (−∞;−2). C. µ −3

2;+∞ ¶ . D. (−2;+∞).

A

Câu 4. Tính theo a thểtích của một khối trụcó bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a.

A. 2πa3. B. 2πa3

3 . C. πa3

3 . D. πa3.

A

Câu 5.

Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?

A. y = x4 −2x2. B. y = −x4 +2x2.

C. y = x4 +2x2. D. y = x4 −3x2 +1.

x

y

O −1 1

−1 A

Câu 6. Cho sốphức z = 4−5i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của sốphức z là điểm

nào?

A. P(4;−5). B. Q(−4;5). C. N(4;5). D. M(−5;4).

Trang 1/6 - GỬI PHẢN BIỆN

C

Câu 7. Cho

2 Z

−2 f (x)dx = 1,

4 Z

−2 f (t)dt = −4. Tính I =

4 Z

2 f (y)dy.

A. I = 5. B. I = 3. C. I = −3. D. I = −5.

D

Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình log2(x−1) = 3.

A. x = 8. B. x = 7. C. x = 9. D. x = 10.

C

Câu 9. Một khối lăng trụcó chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a2. Tính thểtích khối

lăng trụ.

A. V = 4a3

3 . B. V = 2a3

3 . C. V = 2a3. D. V = 4a3.

D

Câu 10.

Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình bên.

Sốnghiệm thực của phương trình f (x)+2 = 0 là

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.

x

f ′(x)

f (x)

−∞ −1 1 +∞

+ 0 − 0 +

−∞

2

−3

+∞

B

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≤9 là

A. (−∞;2]. B. (−∞;2). C. [2;+∞). D. (2;+∞).

A

Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm sốf (x) = cos2022x.

A. Z cos2022xdx = 2022sin2022x+C. B. Z cos2022xdx = 1 2022 sin2022x+C.

C. Z cos2022xdx = − 1 2022 sin2022x+C. D. Z cos2022xdx = sin2022x+C.

B

Câu 13. Sốphức liên hợp của sốphức z = 2022−2021i là

A. −2022+2021i. B. 2022−2021i. C. 2022+2021i. D. −2022−2021i.

C

Câu 14. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 1−x

−x+2 có phương

trình lần lượt là

A. x = 1; y = 2. B. x = 2; y = 1

2. C. x = 2; y = −1. D. x = 2; y = 1.

D

Câu 15. Một nguyên hàm của hàm sốf (x) = ex là

A. F(x) = ex +2. B. F(x) = 1

2e2x. C. F(x) = e2x. D. F(x) = 2ex.

A

Trang 2/6 - GỬI PHẢN BIỆN

Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−1) và B(−4;1;9). Trung điểm I của đoạn

thẳng AB có tọa độlà

A. (−1;2;4). B. (−2;4;8). C. (−6;−2;10). D. (1;−2;−4).

A

Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y −2z −11 = 0 và điểm M(−1;0;0).

Khoảng cách từđiểm M tới mặt phẳng (P) là

A. 3 p

3. B. 36. C. 12. D. 4.

D

Câu 18. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau

x

f ′(x)

f (x)

−∞ 0 4 +∞ − 0 + 0 −

+∞ +∞

−3 −3

5

−∞ −∞

Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng

A. 0. B. 4. C. −3. D. 5.

C

Câu 19. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x2 −

9x+35 trên đoạn [−4;4]. Khi đó M + m bằng bao nhiêu?

A. −1. B. 48. C. 11. D. 55.

A

Câu 20. Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0, x = 1, y = 0 và y = p

2x+1. Thể

tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (D) xung quanh trục Ox được tính

theo công thức nào sau đây?

A. V =

1 Z

0

p

2x+1dx. B. V =

1 Z

0 (2x+1)dx. C. V = π

1 Z

0 (2x+1)dx. D. V = π

1 Z

0

p

2x+1dx.

C

Câu 21. Gọi ℓ, h, r lần lượt là độdài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình

nón. Thểtích của khối nón tương ứng bằng

A. V = 1

3πr2ℓ. B. V = 1

3πr2h. C. V = 2πrℓ. D. V = πrℓ.

B

Câu 22. Phương trình 52x+1 = 125 có nghiệm là

A. x = 3. B. x …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo