
SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO HÀ TĨNH
ĐỀTHI THỬTRỰC TUYẾN LẦN 6
(Đềthi có 06 trang)
THI THỬTỐT NGHIỆP THPT NĂM 2022
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài: 90 phút, không kểthời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Sốbáo danh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .
Mã đềthi 666
Câu 1. Cho khối chóp có diện tích đáy bằng 6 cm2 và có chiều cao là 2 cm. Thểtích của khối
chóp đó là
A. 6 cm3. B. 3 cm3. C. 4 cm3. D. 12 cm3.
C
Câu 2. Đẳng thức nào sau đây đúng với mọi sốdương x?
A. (logx)′ = xln10. B. (logx)′ = 1 xln10. C. (logx)′ = ln10
x . D. (logx)′ = x ln10.
B
Câu 3. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên sau
x
y′
y
−∞ −3 −2 −1 +∞
+ 0 − − 0 +
−∞ −∞
−2 −2
−∞
+∞
0
+∞ +∞
Hàm sốđã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây?
A. (0;+∞). B. (−∞;−2). C. µ −3
2;+∞ ¶ . D. (−2;+∞).
A
Câu 4. Tính theo a thểtích của một khối trụcó bán kính đáy là a, chiều cao bằng 2a.
A. 2πa3. B. 2πa3
3 . C. πa3
3 . D. πa3.
A
Câu 5.
Đường cong trong hình vẽbên là đồthịcủa hàm sốnào dưới đây?
A. y = x4 −2x2. B. y = −x4 +2x2.
C. y = x4 +2x2. D. y = x4 −3x2 +1.
x
y
O −1 1
−1 A
Câu 6. Cho sốphức z = 4−5i. Trên mặt phẳng tọa độ, điểm biểu diễn của sốphức z là điểm
nào?
A. P(4;−5). B. Q(−4;5). C. N(4;5). D. M(−5;4).
Trang 1/6 - GỬI PHẢN BIỆN
C
Câu 7. Cho
2 Z
−2 f (x)dx = 1,
4 Z
−2 f (t)dt = −4. Tính I =
4 Z
2 f (y)dy.
A. I = 5. B. I = 3. C. I = −3. D. I = −5.
D
Câu 8. Tìm nghiệm của phương trình log2(x−1) = 3.
A. x = 8. B. x = 7. C. x = 9. D. x = 10.
C
Câu 9. Một khối lăng trụcó chiều cao bằng 2a và diện tích đáy bằng 2a2. Tính thểtích khối
lăng trụ.
A. V = 4a3
3 . B. V = 2a3
3 . C. V = 2a3. D. V = 4a3.
D
Câu 10.
Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như hình bên.
Sốnghiệm thực của phương trình f (x)+2 = 0 là
A. 1. B. 3. C. 0. D. 2.
x
f ′(x)
f (x)
−∞ −1 1 +∞
+ 0 − 0 +
−∞
2
−3
+∞
B
Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình 3x ≤9 là
A. (−∞;2]. B. (−∞;2). C. [2;+∞). D. (2;+∞).
A
Câu 12. Tìm nguyên hàm của hàm sốf (x) = cos2022x.
A. Z cos2022xdx = 2022sin2022x+C. B. Z cos2022xdx = 1 2022 sin2022x+C.
C. Z cos2022xdx = − 1 2022 sin2022x+C. D. Z cos2022xdx = sin2022x+C.
B
Câu 13. Sốphức liên hợp của sốphức z = 2022−2021i là
A. −2022+2021i. B. 2022−2021i. C. 2022+2021i. D. −2022−2021i.
C
Câu 14. Đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồthịhàm sốy = 1−x
−x+2 có phương
trình lần lượt là
A. x = 1; y = 2. B. x = 2; y = 1
2. C. x = 2; y = −1. D. x = 2; y = 1.
D
Câu 15. Một nguyên hàm của hàm sốf (x) = ex là
A. F(x) = ex +2. B. F(x) = 1
2e2x. C. F(x) = e2x. D. F(x) = 2ex.
A
Trang 2/6 - GỬI PHẢN BIỆN
Câu 16. Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A(2;3;−1) và B(−4;1;9). Trung điểm I của đoạn
thẳng AB có tọa độlà
A. (−1;2;4). B. (−2;4;8). C. (−6;−2;10). D. (1;−2;−4).
A
Câu 17. Trong không gian Oxyz, cho mặt phẳng (P): x + 2y −2z −11 = 0 và điểm M(−1;0;0).
Khoảng cách từđiểm M tới mặt phẳng (P) là
A. 3 p
3. B. 36. C. 12. D. 4.
D
Câu 18. Cho hàm sốy = f (x) có bảng biến thiên như sau
x
f ′(x)
f (x)
−∞ 0 4 +∞ − 0 + 0 −
+∞ +∞
−3 −3
5
−∞ −∞
Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng
A. 0. B. 4. C. −3. D. 5.
C
Câu 19. Gọi M và m lần lượt là giá trịlớn nhất và giá trịnhỏnhất của hàm sốy = x3 −3x2 −
9x+35 trên đoạn [−4;4]. Khi đó M + m bằng bao nhiêu?
A. −1. B. 48. C. 11. D. 55.
A
Câu 20. Cho hình phẳng (D) được giới hạn bởi các đường x = 0, x = 1, y = 0 và y = p
2x+1. Thể
tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình phẳng (D) xung quanh trục Ox được tính
theo công thức nào sau đây?
A. V =
1 Z
0
p
2x+1dx. B. V =
1 Z
0 (2x+1)dx. C. V = π
1 Z
0 (2x+1)dx. D. V = π
1 Z
0
p
2x+1dx.
C
Câu 21. Gọi ℓ, h, r lần lượt là độdài đường sinh, chiều cao và bán kính đáy của một hình
nón. Thểtích của khối nón tương ứng bằng
A. V = 1
3πr2ℓ. B. V = 1
3πr2h. C. V = 2πrℓ. D. V = πrℓ.
B
Câu 22. Phương trình 52x+1 = 125 có nghiệm là
A. x = 3. B. x …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.