
Trang 1/6 - Mã đề 001
SỞ GD & ĐT KIÊN GIANG TRƯỜNG THCS &THPT LONG THẠNH
THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 NĂM 2021
Bài thi: TOÁN Ngày thi: 26/6/2021 Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
(Đề có 6 trang)
Họ tên : ............................................................... Lớp : ...................
Câu 1: Nghiệm thực của phương trình
2 4 6 3 9 x x là
A. 3 x . B. 2 x . C. 6 x . D. 1 x .
Câu 2: Mặt cầu
2 2 2 : 4 1 0 S x y z x có tọa độ tâm và bán kính R là:
A. 0;2;0 , 3. I R B. 2;0;0 , 3. I R C. 2;0;0 , 3. I R D. 2;0;0 , 3. I R Câu 3: Bảng biến thiên dưới đây là của hàm số nào ?
A. 4 2 2 3 y x x . B. 4 2 2 3 y x x . C. 4 2 2 3 y x x . D. 4 2 2 3 y x x .
Câu 4: Một khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 24 và chiều cao bằng 6 thì thể tích của nó bằng
A. 72 . B. 144. C. 192. D. 48 .
Câu 5: Đạo hàm của hàm số 5x y là
A. ' 5 ln5 x y . B. 'y ln5 . C. ' 5.5x y . D. 5 ' ln5
x y .
Câu 6: Cho đa giác đều có 12 đỉnh. Số tam giác được tạo nên từ các đỉnh này là
A. 3 12 3!C . B. 3 12 A . C. 3 12 C . D. 3 10 .
Câu 7: Cho số phức 1 4 z i . Phần ảo của số phức bằng
A. 4. B. 4 . C. 1 . D. 1.
Câu 8: Cho hai số phức 3 2 z i và 4 w i . Số phức 4 3 z w có môđun bằng
A. . B. . C. . D. .
Câu 9: Thể tích của khối trụ có chiều cao bằng 9 và đường kính đường tròn đáy bằng 8 là
A. 72. B. 48. C. 576. D. 144.
Câu 10: Diện tích xung quanh của hình nón có diện tích đáy 36 và đường sinh bằng 7 là
A. 32. B. 294. C. 42. D. 84.
Câu 11: Với là số thực dương tùy ý, 3 log ( 3) a bằng
A. 3
1 log 2 a . B. 3 1 log 2 a . C. 3 1 log 2 a . D. 3
1 log 2 a .
z
25 697 601 3 73
a
Mã đề 001
Trang 2/6 - Mã đề 001
Câu 12: Với ,a b là các số thực tùy ý và 2 ( ) 3 4 f x ax bx . Chọn khẳng định đúng.
A. 3 2 ( ) 3 f x dx ax bx C . B. ( ) 6 4 f x dx x b C .
C. 3 2 ( ) 2 f x dx ax bx C . D. 3 2 ( ) f x dx ax bx C .
Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng
2
2 3
1
x t
y t
z t
. Đường thẳng d đi qua
điểm M và có vectơ chỉ phương da có tọa độ là:
A. 2; 2; 1 , 1;3;1 . d M a
B. 2;2;1 , 1;3;1 . d M a
C. 1;2;1 , 2;3;1 . d M a
D. 1;2;1 , 2; 3;1 . d M a
Câu 14: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz , cho mặt phẳng (P) có phương trình 2 2 3 0 x y z
. Mặt phẳng (P) có một vectơ pháp tuyến là:
A. ( 2;2; 3) n . B. ( 2;2; 1) n . C. (0;0; 3) n . D. ( 4;4;2) n .
Câu 15: Tính thể tích của vật thể tròn xoay được tạo bởi phép quay quanh trục Ox hình phẳng giới
hạn bởi các đường 2, 0, 1, 3 y x y x x ta được
A. 244
5
. B.
5 . C. 28
3
. D. 243
5
.
Câu 16: Mặt cầu ( ) S tâm 3; 3;1 I và đi qua 5; 2;1 A có phương trình:
A. 2 2 2 5 2 1 5. x y z B. 2 2 2 5 2 1 5. x y z
C. 2 2 2 3 3 1 5. x y z D. 2 2 2 3 3 1 5. x y z
Câu 17: Cho cấp số cộng n u , biết 1 6 u và 3 2 u . Giá trị của 8u bằng
A. 22. B. 22 . C. 34. D. 8 .
Câu 18: Cho hàm số 4 1 2 x y x
. Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là :
A. 2 x . B. 2 x . C. 4 y . D. 1 . 4 x
Câu 19: Cho hàm số y f x có bảng biến thiên như sau:
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 . B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 2;4 .
C. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 3 . D. Hàm số đồng biến trên khoảng 1; .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.