Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu
QR

Đề thi thử Toán THPT 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn - Bà Rịa - Vũng Tàu

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày 07 tháng 06 năm 2021, trường THPT chuyên Lê Quý Đôn, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề thi thử Toán THPT 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bà Rịa – Vũng Tàu mã đề 104 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT 2021 trường chuyên Lê Quý Đôn – Bà Rịa – Vũng Tàu : + Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3. Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12. Khối hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông? + Cho hình lập phương ABCD A B C D có cạnh AB a. Gọi O là tâm của hình vuông ABCD. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AO và BC. + Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình chữ nhật với AB a và AD a 2. Biết SA vuông góc với mặt phẳng ABCD và SA a 15. Tính góc giữa SC và ABCD. + Trong không gian Oxyz, cho điểm M 0 1 2 và mặt phẳng P x y z 2 2 1 0. Gọi d là đường thẳng đi qua M và vuông góc với P. Biết A a b d 0. Tính a b. + Cho F x là nột nguyên hàm của hàm số f x trên R. Hỏi 2 F x là một nguyên hàm của hàm số nào dưới đây?

Xem trước nội dung

Trang 1/22 - WordToan

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BÀ RỊA VŨNG TÀU

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và hàm số ( ) y f x  = có đồ thị như hình bên

Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x =

A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 2. Biết trong mặt phẳng Oxy , số phức z có điểm biểu diễn là ( ) 1; 2 M − . Tìm z .

A. 2 z i = −−. B. 1 2 z i = − . C. 1 2 z i = + . D. 2 z i = −+ . Câu 3. Cho hình nón có chiều cao bằng 1 và độ dài đường sinh bằng 2 . Tính bán kính đáy của hình nón này A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 2 .

Câu 4. Đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + có tiệm cận ngang là

A. 1 x = −. B. 2 y = −. C. 1 x = . D. 2 y = .

Câu 5. Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 3. A. 18. B. 4 . C. 12. D. 6 .

Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= . Điểm nào dưới dây thuộc ( ) P ?

A. ( ) 1;1;1 A . B. ( ) 0;1;2 B . C. ( ) 1;1;0 C . D. ( ) 0;1;1 D .

Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 27 0 P ax by cz + + − = qua hai điểm ( ) 3;2;1 A và

( ) 3;5;2 B − và vuông góc với mặt phẳng ( ):3 4 0 Q x y z + + + = . Tính tổng S a b c = + + .

A. 2 S = −. B. 4 S = −. C. 12 S = − . D. 2 S = . Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 2 log 2 1 x − .

A.  ) 0;+. B.   0;2 . C. ( ) ;2 − . D.  ) 0;2 .

Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A − . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) Oxz là

A. 1. B. 2 . C. 10 . D. 3. Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, 2 SA AB và SA vuông góc với đáy.

Gọi T là điểm thỏa mãn 1 . 2 ST AB Tính thể tích khối đa diện . ABCDST

Trang 2/22 – Diễn đàn giáo viên Toán

A. 3. B. 2 2 . C. 8 2 2 3 . D. 10 3 .

Câu 11. Số đỉnh của một hình bát diện đều là

A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 12.

Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 : . 1 2 2 x y z d Gọi là góc giữa d và . Oxy Tính

sin .

A. 1 2 . B. 2 3 . C. 2 2 3 . D. 1 3 .

Câu 13. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 2 y x x = + − với trục hoành.

A. 4 . B. 0 . C. 1. D. 2 .

Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 1 2 x f x x x x  = − −  . Tìm số điểm cực đại của hàm

số đã cho. A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 15. Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3. Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12. Khối

hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông? A. 0 . B. 4 . C. 6 . D. 2 .

Câu 16. Tính tích phân

1

0

d 1 ex x I = +  bằng cách đặt ex t = , ta được

A.

1

0

d 1 t t I t = +  . B. ( ) 1

d 1

e t I t t = +  . C.

1

d 1

e t I t = +  . D.

1

0

d 1 t I t = +  .

Câu 17. Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 y x = và 2 y x =

A. ( )

1 4 2

1 d x x x

− −  . B. ( )

1 2 4

0 d x x x −  . C. ( )

1 2 4

1 d x x x

− −  . D. ( )

1 4 2

0 d x x x −  .

Câu 18. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l . Tìm công thức tính thể tích

khối trụ đó.

A. 2r l  . B. 2 1 3 r l  . C. rl  . D. 2 2 r l  .

Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 0 S x y z x y + + − − = . Tính bán kính của ( ) S .

A. 2 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 . Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 1, 2 và x nội tiếp mặt cầu bán kính 3. Tìm x .

A. 31 x = . B. 29 x = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 21. Cho khối cầu có bán kính bằng 3. Tính thể tích khối cầu đó.

A. 36. B. 108. C. 12. D. 18.

Câu 25. Tính tích phân

4

1 I xdx =  .

A. 13 3 . B. 14 3 . C. 4 . D. 11 3 .

Câu 26. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo