
Trang 1/22 - WordToan
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
BÀ RỊA VŨNG TÀU
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ QUÝ ĐÔN
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN
NĂM HỌC 2020 – 2021
MÔN THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Câu 1. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm trên và hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình bên
Tìm số điểm cực trị của hàm số ( ) y f x =
A. 3. B. 4 . C. 2 . D. 1. Câu 2. Biết trong mặt phẳng Oxy , số phức z có điểm biểu diễn là ( ) 1; 2 M − . Tìm z .
A. 2 z i = −−. B. 1 2 z i = − . C. 1 2 z i = + . D. 2 z i = −+ . Câu 3. Cho hình nón có chiều cao bằng 1 và độ dài đường sinh bằng 2 . Tính bán kính đáy của hình nón này A. 3 . B. 2 . C. 1. D. 2 .
Câu 4. Đồ thị hàm số 2 2 1 x y x − = + có tiệm cận ngang là
A. 1 x = −. B. 2 y = −. C. 1 x = . D. 2 y = .
Câu 5. Tính thể tích khối lăng trụ tứ giác đều có cạnh đáy bằng 2 và cạnh bên bằng 3. A. 18. B. 4 . C. 12. D. 6 .
Câu 6. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng ( ): 2 2 1 0 P x y z − + −= . Điểm nào dưới dây thuộc ( ) P ?
A. ( ) 1;1;1 A . B. ( ) 0;1;2 B . C. ( ) 1;1;0 C . D. ( ) 0;1;1 D .
Câu 7. Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng ( ): 27 0 P ax by cz + + − = qua hai điểm ( ) 3;2;1 A và
( ) 3;5;2 B − và vuông góc với mặt phẳng ( ):3 4 0 Q x y z + + + = . Tính tổng S a b c = + + .
A. 2 S = −. B. 4 S = −. C. 12 S = − . D. 2 S = . Câu 8. Tìm tập nghiệm của bất phương trình: ( ) 2 log 2 1 x − .
A. ) 0;+. B. 0;2 . C. ( ) ;2 − . D. ) 0;2 .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( ) 1;2;3 A − . Khoảng cách từ A đến mặt phẳng ( ) Oxz là
A. 1. B. 2 . C. 10 . D. 3. Câu 10. Cho hình chóp .S ABCD có đáy ABCD là hình vuông, 2 SA AB và SA vuông góc với đáy.
Gọi T là điểm thỏa mãn 1 . 2 ST AB Tính thể tích khối đa diện . ABCDST
Trang 2/22 – Diễn đàn giáo viên Toán
A. 3. B. 2 2 . C. 8 2 2 3 . D. 10 3 .
Câu 11. Số đỉnh của một hình bát diện đều là
A. 6 . B. 7 . C. 8. D. 12.
Câu 12. Trong không gian , Oxyz cho đường thẳng 1 : . 1 2 2 x y z d Gọi là góc giữa d và . Oxy Tính
sin .
A. 1 2 . B. 2 3 . C. 2 2 3 . D. 1 3 .
Câu 13. Tìm số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 2 y x x = + − với trục hoành.
A. 4 . B. 0 . C. 1. D. 2 .
Câu 14. Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( )( ) 1 2 x f x x x x = − − . Tìm số điểm cực đại của hàm
số đã cho. A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0 . Câu 15. Một khối hộp chữ nhật có hai kích thước là 2 và 3. Biết thể tích của khối hộp đó bằng 12. Khối
hộp đó có bao nhiêu mặt là hình vuông? A. 0 . B. 4 . C. 6 . D. 2 .
Câu 16. Tính tích phân
1
0
d 1 ex x I = + bằng cách đặt ex t = , ta được
A.
1
0
d 1 t t I t = + . B. ( ) 1
d 1
e t I t t = + . C.
1
d 1
e t I t = + . D.
1
0
d 1 t I t = + .
Câu 17. Tìm công thức tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 4 y x = và 2 y x =
A. ( )
1 4 2
1 d x x x
− − . B. ( )
1 2 4
0 d x x x − . C. ( )
1 2 4
1 d x x x
− − . D. ( )
1 4 2
0 d x x x − .
Câu 18. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng r và độ dài đường sinh bằng l . Tìm công thức tính thể tích
khối trụ đó.
A. 2r l . B. 2 1 3 r l . C. rl . D. 2 2 r l .
Câu 19. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) 2 2 2 : 2 2 0 S x y z x y + + − − = . Tính bán kính của ( ) S .
A. 2 2 . B. 2 . C. 1. D. 2 . Câu 20. Cho hình hộp chữ nhật có các kích thước là 1, 2 và x nội tiếp mặt cầu bán kính 3. Tìm x .
A. 31 x = . B. 29 x = . C. 1 x = . D. 2 x = . Câu 21. Cho khối cầu có bán kính bằng 3. Tính thể tích khối cầu đó.
A. 36. B. 108. C. 12. D. 18.
Câu 25. Tính tích phân
4
1 I xdx = .
A. 13 3 . B. 14 3 . C. 4 . D. 11 3 .
Câu 26. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.