Quảng cáo
Đề ôn thi TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa
QR

Đề ôn thi TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Quán Nho - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Thứ Bảy ngày 29 tháng 05 năm 2021, trường THPT Nguyễn Quán Nho, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2020 – 2021. Đề ôn thi TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Quán Nho – Thanh Hóa mã đề 301 gồm 07 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề ôn thi TN THPT 2021 môn Toán trường THPT Nguyễn Quán Nho – Thanh Hóa : + Mặt tiền nhà ông An có chiều ngang AB m 4, ông An muốn thiết kế lan can nhô ra có dạng là một phần của đường tròn C (hình vẽ). Vì phía trước vướng cây tại vị trí F nên để an toàn, ông An cho xây đường cong cách 1m tính từ trung điểm D của AB. Biết AF m 2, 0 DAF 60 và lan can cao 1m làm bằng inox với giá 2 2 triệu/m2. Tính số tiền ông An phải trả (làm tròn đến hàng ngàn). + Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và D. Biết AB a 4, AD CD a 2. Cạnh bên SA a 3 và SA vuông góc với mặt phẳng đáy. Gọi G là trọng tâm tam giác SBC, M là điểm sao cho MA MS 2 và E là trung điểm cạnh CD (tham khảo hình vẽ). Tính thể tích V của khối đa diện MGABE. + Một lớp có 35 đoàn viên trong đó có 15 nam và 20 nữ. Chọn ngẫu nhiên 3 đoàn viên trong lớp để tham dự hội trại 26 tháng 3. Tính xác suất để trong 3 đoàn viên được chọn có cả nam và nữ?

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 301

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUÁN NHO

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI TỐT

NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2020-2021

MÔN THI: Toán Ngày thi 29 tháng 05 năm 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Đề này có 06 trang, gồm 50 câu

Họ, tên thí sinh:.....................................................................

Câu 1: Cho cấp số cộng   n u với 1 3 u  và 2 9. u  Công sai của cấp số cộng đã cho là

A. 12. B. 6.  C. 6. D. 3. Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?

A. 2 10. A B.

2 10 . C.

10 2 . D. 2 10. C

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 3 : . 3 1 2 x y z         Trong các điểm M ,

N , E , F được cho dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng .

A.   4;1; 4 F  . B.   5;1; 7 E   . C.   4;6 3 N  . D.   3;5;1 M .

Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz .Mặt cầu  S có phương trình

2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 25 x y z       . Tọa độ tâm I và bán kính R của  S là

A.   2,1, 3 , 5 I R   . B.   2, 1,3 , 3 I R   . C.   2,1, 3 , 5 I R    . D.   2,1,3 , 3 I R   .

Câu 5: Cho hàm số  y f x  có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình  1 f x là

A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 .

Câu 6: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn   2 13 1 z i i   .

A. 34 z  B. 34 z  C. 5 34 3 z  D. 34 3 z 

Câu 7: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là

A. 2  xq S rl  . B.  xq S rh  . C. 2 1 3  xq S r h  . D.  xq S rl  .

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ ( ; , , ) O i j k , cho hai vectơ   1;2;3 a  và 2 4 b i k   . Tính tọa độ

vectơ u a b  

A.   1;2; 1 u   . B.   1; 2;3 u   . C.   1;6;3 u  . D.   1;2;7 u  .

Câu 9: Cho hàm số 

2 3 khi0 1 4 khi1 2 x x y f x x x

       

. Tính tích phân 

2

0 d f x x  .

Số báo danh

.....................

Mã đề thi

301

Trang 2/7 - Mã đề thi 301

A. 7 2 . B. 1. C. 5 2 . D. 3 2 .

Câu 10: Nếu  1 ln f x dx x C x     thì  f x là

A.  ln f x C x x    . B.  1 ln x x C x f x     .

C.  2 1 f x x x   . D.  2 1 ln f C x x x    .

Câu 11: Nếu 

2

1 d 3 f x x   , 

5

2 d 1 f x x   thì 

5

1 d f x x  bằng

A. 2 . B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 12: Cho hai số phức 1 2 3 z i   , 2 1 z i . Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z  là

A. 55 . B. 5. C. 6 . D. 61 .

Câu 13: Với a là số thực dương tùy ý,   3 2 log a bằng:

A. 2 3 log . 2 a B. 2 3log .a C. 2 1 log . 3 a D. 2 3 log .a 

Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA AB a   , SA vuông góc với mặt phẳng   ABC . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng

A.

3

2 a . B.

3

6 a . C.

3 3 2 a . D.

3

3 a .

Câu 15: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C  có diện tích đáy bằng 2 3a (đvdt), diện tích tam giác A BC  bằng

2 2a (đvdt). Tính góc giữa hai mặt phẳng   A BC  và   ABC ?

A. 45 . B. 120 . C. 30 . D. 60 .

Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 log y x  là

A.   2; .  B.   ; .  C.   0; .  D.   0; . 

Câu 17: Xét các số thực a và b thỏa mãn   3 9 log 3 .9 log 3 a b  . Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 2 a b   . B. 4 2 1 a b  . C. 4 1 ab . D. 2 4 1 a b  .

Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3

1 2 log 0 x x   có dạng   ;a b . Tính 3 2 T a b  

A. 1 T . B. 1 T . C. 2 3 T   . D. 0 T  .

Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 2 0. P x z    Vectơ pháp tuyến n

của mặt phẳng  P là

A.   3;2; 1 n   . B.   3;0;2 n  . C.   3;0;2 n  . D.   3;2; 1 n   .

Câu 20: Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D  có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng

3 3a . Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.

A. h a  . B. 3 h a  . C. 9 h a  . D. 3 a h  .

Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho điểm   1; 1; 2 M và mặt phẳng :2 3 1 0. P x y z    Đường thẳng

đi qua điểm M và vuông góc với mặt …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo