
Trang 1/7 - Mã đề thi 301
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HOÁ TRƯỜNG THPT NGUYỄN QUÁN NHO
ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÔN THI TỐT
NGHIỆP THPT NĂM HỌC 2020-2021
MÔN THI: Toán Ngày thi 29 tháng 05 năm 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)
Đề này có 06 trang, gồm 50 câu
Họ, tên thí sinh:.....................................................................
Câu 1: Cho cấp số cộng n u với 1 3 u và 2 9. u Công sai của cấp số cộng đã cho là
A. 12. B. 6. C. 6. D. 3. Câu 2: Có bao nhiêu cách chọn hai học sinh từ một nhóm gồm 10 học sinh?
A. 2 10. A B.
2 10 . C.
10 2 . D. 2 10. C
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho đường thẳng 1 1 3 : . 3 1 2 x y z Trong các điểm M ,
N , E , F được cho dưới đây, điểm nào thuộc đường thẳng .
A. 4;1; 4 F . B. 5;1; 7 E . C. 4;6 3 N . D. 3;5;1 M .
Câu 4: Trong không gian với hệ trục tọa độOxyz .Mặt cầu S có phương trình
2 2 2 ( 2) ( 1) ( 3) 25 x y z . Tọa độ tâm I và bán kính R của S là
A. 2,1, 3 , 5 I R . B. 2, 1,3 , 3 I R . C. 2,1, 3 , 5 I R . D. 2,1,3 , 3 I R .
Câu 5: Cho hàm số y f x có đồ thị trong hình vẽ bên. Số nghiệm của phương trình 1 f x là
A. 1. B. 3. C. 4 . D. 2 .
Câu 6: Tính mô đun của số phức z thỏa mãn 2 13 1 z i i .
A. 34 z B. 34 z C. 5 34 3 z D. 34 3 z
Câu 7: Gọi l , h , r lần lượt là độ dài đường sinh, chiều cao và bán kính mặt đáy của hình nón. Diện tích xung quanh xq S của hình nón là
A. 2 xq S rl . B. xq S rh . C. 2 1 3 xq S r h . D. xq S rl .
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ ( ; , , ) O i j k , cho hai vectơ 1;2;3 a và 2 4 b i k . Tính tọa độ
vectơ u a b
A. 1;2; 1 u . B. 1; 2;3 u . C. 1;6;3 u . D. 1;2;7 u .
Câu 9: Cho hàm số
2 3 khi0 1 4 khi1 2 x x y f x x x
. Tính tích phân
2
0 d f x x .
Số báo danh
.....................
Mã đề thi
301
Trang 2/7 - Mã đề thi 301
A. 7 2 . B. 1. C. 5 2 . D. 3 2 .
Câu 10: Nếu 1 ln f x dx x C x thì f x là
A. ln f x C x x . B. 1 ln x x C x f x .
C. 2 1 f x x x . D. 2 1 ln f C x x x .
Câu 11: Nếu
2
1 d 3 f x x ,
5
2 d 1 f x x thì
5
1 d f x x bằng
A. 2 . B. 2 . C. 3. D. 4 .
Câu 12: Cho hai số phức 1 2 3 z i , 2 1 z i . Giá trị của biểu thức 1 2 3 z z là
A. 55 . B. 5. C. 6 . D. 61 .
Câu 13: Với a là số thực dương tùy ý, 3 2 log a bằng:
A. 2 3 log . 2 a B. 2 3log .a C. 2 1 log . 3 a D. 2 3 log .a
Câu 14: Cho hình chóp .S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại A , SA AB a , SA vuông góc với mặt phẳng ABC . Thể tích của khối chóp .S ABC bằng
A.
3
2 a . B.
3
6 a . C.
3 3 2 a . D.
3
3 a .
Câu 15: Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C có diện tích đáy bằng 2 3a (đvdt), diện tích tam giác A BC bằng
2 2a (đvdt). Tính góc giữa hai mặt phẳng A BC và ABC ?
A. 45 . B. 120 . C. 30 . D. 60 .
Câu 16: Tập xác định của hàm số 2 log y x là
A. 2; . B. ; . C. 0; . D. 0; .
Câu 17: Xét các số thực a và b thỏa mãn 3 9 log 3 .9 log 3 a b . Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 2 2 a b . B. 4 2 1 a b . C. 4 1 ab . D. 2 4 1 a b .
Câu 18: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3
1 2 log 0 x x có dạng ;a b . Tính 3 2 T a b
A. 1 T . B. 1 T . C. 2 3 T . D. 0 T .
Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt phẳng :3 2 2 0. P x z Vectơ pháp tuyến n
của mặt phẳng P là
A. 3;2; 1 n . B. 3;0;2 n . C. 3;0;2 n . D. 3;2; 1 n .
Câu 20: Cho hình lăng trụ tứ giác . ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng
3 3a . Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho.
A. h a . B. 3 h a . C. 9 h a . D. 3 a h .
Câu 21: Trong không gian Oxyz , cho điểm 1; 1; 2 M và mặt phẳng :2 3 1 0. P x y z Đường thẳng
đi qua điểm M và vuông góc với mặt …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.