Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPTQG 2021 lần 2 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPTQG 2021 lần 2 trường Tĩnh Gia 3 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 04 năm 2021, trường THPT Tĩnh Gia 3, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPTQG 2021 lần 2 trường Tĩnh Gia 3 – Thanh Hóa gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án (đáp án được gạch chân). Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPTQG 2021 lần 2 trường Tĩnh Gia 3 – Thanh Hóa : + Một bài thi trắc nghiệm có 50 câu, mỗi câu có 4 phương án lựa chọn trong đó chỉ có 1 phương án trả lời đúng. Biết rằng mỗi câu trả lời đúng được 0.2 điểm, mỗi câu trả lời sai được 0 điểm. Một học sinh không học bài nên chọn đánh ngẫu nhiên mỗi câu 1 phương án trả lời. Trong các kết quả có thể đạt được của bài thi có 1điểm số xác suất xảy ra lớn nhất. Tính xác suất lớn nhất đó (làm tròn đến hàng phần nghìn). + Trong không gian Oxyz, cho mặt cầu. Có tất cả bao nhiêu điểm A (a b c là các số nguyên) thuộc mặt phẳng Oxy sao cho có ít nhất 2 tiếp tuyến của mặt cầu S đi qua A và 2 tiếp tuyến đó vuông góc với nhau? + Một người gửi tiền tiết kiệm với lãi suất 8,4% / năm và lãi hàng năm được nhập vào vốn. Hỏi sau bao nhiêu năm thì người đó thu được gấp đôi số tiền ban đầu?

Xem trước nội dung

Tổ: Toán Trang 1/6 – Mã đề thi 101

SỞ GD & ĐT THANH HOÁ

TRƯỜNG THPT TĨNH GIA 3

( Đề thi gồm có 06 trang )

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2021 Bài thi : TOÁN Thời gian làm bài 90 phút, không kể thời gian phát đề.

Họ tên thí sinh:................................................................................. Số báo danh:....................................................................................

Câu 1: Trong mặt phảng toạ độ Oxy , cho (1;1), (2; 2) I A  . Tìm toạ độ điểm là ảnh ' A .

A.   3;2;1 .  B.   0; 2;1 .  C.   3; 2;1  D.   2; 2;1 . 

Câu 2: Tìm phần ảo của số phức 2 3 . z i   A. 3 .i B. 2. C. 2.  D. 3. 

Câu 3: Tìm tập xác định của hàm số  

1 2 1 y x   .

A.  1; .   B.  1; .   C.   1; .  D.   1; . 

Câu 4: Cho hàm số  y f x  có đồ thi như hình vẽ

Tìm số nghiệm của phương trình  2 0. f x  

A. 2. B. 6. C. 1. D. 4.

Câu 5: Biết  

1 1

0 0 3, 2. f x dx g x dx     Tính tích phân  

1

0

2 . I f x g x dx         

A. 4. I  B. 1. I  C. 5. I  D. 8. I 

Câu 6: Cho cấp số nhân  n u , biết 1 2 u  và công bội 2 q  . Tìm 4. u

A. 4 8. u  B. 4 32. u  C. 4 16. u  D. 4 64. u 

Câu 7: Tìm họ nguyên hàm của hàm số  3 . f x cos x 

A. 1 sin 3 . 3 x C   B. 1 sin3 . 3 x C  C. sin 3 . x C  D. sin3 . x C  

Câu 8: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên sau. Hàm số đạt cực đại tại điểm:

A. 3. x  B. 5. x  C. 0. x  D. 2. x  Câu 9: Cho khối chóp có độ dài đường cao 3 h  và diện tích đáy 5. B  Tính thể tích V của khối chóp.

A. 5 . 3 V  B. 15. V  C. 5. V  D. 15 . V  

Câu 10: Tính diện tích xung quanh của mặt trụ có bán kính đáy 4 r  và chiều cao 2 h  .

Mã đề thi: 101

Tổ: Toán Trang 2/6 – Mã đề thi 101

A. 32 . 3

 B. 8 .  C. 32 .  D. 16 . 

Câu 11: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 3 5 0. P x y z     Véc tơ nào sau đây là véc tơ

pháp tuyến của mặt phẳng  P ?

A.   1; 2;3 . n  

B.   1; 2; 3 . n  

C.   1;2;3 . n



D.   1;2; 3 . n  

Câu 12: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ.

Gọi , M m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ

nhất của hàm số trên đoạn 2;3       . Tính M m  .

A. 0. B. 3. C. 4. D. 2.

Câu 13: Cho log 4 a  . Tính giá trị của biểu thức   2 log 100 . P a 

A. 13. B. 12. C. 14. D. 10.

Câu 14: Cho số phức 1 2 2 3 , 1 2 z i z i     . Tìm 1 2 . z z 

A. 13. . B. 10. C. 2 3.

D. 34.

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 1 3 9

x  là

A.   2; .   B.   2; .  C.   ; 2 .  D.   ;2 . 

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có bảng xét dấu  ' f x sau:

Hỏi hàm số  y f x  nghịch biến trên khoảng nào?

A.   1; .  B.   1;1 .  C.   ; 1 .  D.   ;2 . 

Câu 17: Trong không gian , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 ( ) : 2 2 7 0 S x y z x y       . Tìm toạ độ tâm của

mặt cầu. A.

  1;1;0 .  B.

  2; 2;0 .  C.   1; 1;0 .  D.

  2;2;0 . 

Câu 18: Có bao nhiêu cách chọn ra 3 học sinh từ nhóm 10 học sinh?

A. 3 10. A B. 3 10. C C. 3. P D. 10! 7!. 

Câu 19: Tính thể tích của khối lăng trụ tứ giác đều có độ dài cạnh bên bằng 3 và cạnh đáy bằng 5.

A. 45 .  B. 85 . 3 C. 75. D. 45.

Câu 20: Cho hàm số  2 1 1 x y f x x

    có đồ thị  C . Tìm số đường tiệm cận của đồ thị hàm số.

A. 4. B. 2. C. 1. D. 3. Câu 21: Đồ thị hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình bên?

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo