Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Quốc học Huế
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Quốc học Huế

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Thứ Bảy ngày 03 tháng 04 năm 2021, trường THPT chuyên Quốc học – Huế, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2020 – 2021 lần thứ hai. Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Quốc học Huế mã đề 192 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 192, 263, 316, 419. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 2 trường chuyên Quốc học Huế : + Cho hàm số có đồ thị Cm (m là tham số thực). Gọi A là điểm thỏa mãn vừa là điểm cực đại của Cm ứng với một giá trị m vừa là điểm cực tiểu của Cm ứng với giá trị khác của m. Giá trị của a để khoảng cách từ A đến đường thẳng d đạt giá trị lớn nhất là? + Hộp thứ nhất chứa 3 bi đỏ và 4 bi xanh, hộp thứ hai chứa 2 bi đỏ và 5 bi xanh. Chuyển ngẫu nhiên 1 viên bi từ hộp thứ nhất sang hộp thứ hai, rồi lấy ngẫu nhiên một viên bi từ hộp thứ hai ra. Tính xác suất để viên bi được lấy ra ở hộp thứ hai có màu đỏ? + Một người gửi ngân hàng 200 triệu đồng với kỳ hạn 1 tháng theo hình thức lãi kép, lãi suất 0,58% một tháng (kể từ tháng thứ hai trở đi, tiền lãi được tính theo phần trăm của tổng tiền gốc và tiền lãi tháng trước đó). Hỏi sau ít nhất bao nhiêu tháng thì người đó có tối thiểu 225 triệu đồng trong tài khoản tiết kiệm, biết rằng ngân hàng chỉ tính lãi khi đến kỳ hạn?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 192

TRƯỜNG THPT CHUYÊN QUỐC HỌC – HUẾ KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT LẦN 2 Tổ Toán Môn: Toán (Đề thi gồm có 50 câu TNKQ) Năm học: 2020 - 2021 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1. Tìm họ nguyên hàm của hàm số  1 5 4   f x x trên 4 \ . 5        

A. 1 ( ) ln 5 4 5    f x dx x C . B. 1 ( ) ln 5 4 ln5    f x dx x C .

C. ( ) ln 5 4    f x dx x C . D.   1 ( ) ln 5 4 5    f x dx x C .

Câu 2. Cho hàm số ( )  y f x xác định trên tập . D Số M được gọi là giá trị lớn nhất của hàm số ( )  y f x trên

D nếu A. ( )  f x M với mọi  x D . B. ( )  f x M với mọi  x D và tồn tại 0  x D sao cho 0 ( )  f x M .

C. ( )  f x M với mọi  x D . D. ( )  f x M với mọi  x D và tồn tại 0  x D sao cho 0 ( )  f x M .

Câu 3. Cho hàm số ( )  y f x có bảng biến như sau:

Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào dưới đây? A. ( 1;3)  . B. (1;5). C. (3; ) . D. (0;4) .

Câu 4. Trong các hàm số sau hàm số nào đồng biến trên ?

A. 3 1 2    x y x . B. 3 2 2 6 1     y x x x .

C. tan 2   y x . D. 3 2   y x x .

Câu 5. Tính đạo hàm của hàm số 2 3 log( 1)    x y x .

A. 2 2 ln10 ' 3 ln3 1   

x x y x . B.   2

2 ' 3 ln3

1 ln10  

x x y

x

.

C.

2 3 1 ' ln3 ln10

  

x x y . D.   2 3 1 ' ln3 1 ln10  

x y

x

.

Câu 6. Thể tích của khối tròn xoay khi quay hình phẳng giới hạn bởi các đường  y x , trục Ox và hai đường

thẳng 1  x ; 4  x quanh trục hoành được tính bởi công thức nào dưới đây?

A.

4

1   V xdx . B.

4

1  V x dx . C.

4 2

1    V xdx . D.

4

1   V xdx

Câu 7. Tính thể tích V của khối chóp có chiều cao bằng 5cm và diện tích đáy bằng 12cm2. A. 40  V cm3. B. 60  V cm3. C. 20  V cm3. D. 30  V cm3.

Mã đề 192

Trang 2/6 - Mã đề 192

Câu 8. Tìm tập nghiệm của phương trình sin 0  x . A. { 2 , }    S k k B. { 2 , }      S k k

C. { , }    S k k D. { , } 2      S k k

Câu 9. Cho hàm số ( )  y f x có đạo hàm là 2 2 '( ) (2 1) ( 1).    f x x x x Số điểm cực trị của hàm số đã cho là

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho ba điểm     2;0;0 , 0;3;0  A B và   0;0;4 C . Mặt phẳng   ABC có

phương trình là

A. 1 2 3 4     x y z . B. 1 2 3 4    x y z . C. 1 2 3 4     x y z . D. 1 2 3 4    

x y z .

Câu 11. Cho khối trụ có bán kính đáy bằng 5  r và chiều cao 3  h . Thể tích của khối trụ đã cho bằng A. 75. B. 30. C. 25. D. 5.

Câu 12. Tìm tập xác định của hàm số  

3 2 1

   y x .

A.     ; 1 1;    . B.   1; .

C.   \ 1   . D.   ; 1  .

Câu 13. Trong không gian , Oxyz cho   2;3;2   a và   1;1; 1    b . Vectơ    a b có tọa độ là

A.   1; 2;3  . B.   3;5;1 . C.   1;2;3 . D.   3;4;1 .

Câu 14. Số phức liên hợp của số phức 3 5  z i là A. 5 3 .  z i B. 3 5 .  z i C. 3 5 .  z i D. 3 5 .  z i

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  : 2 3 1 0   x z . Vectơ nào dưới đây là một vectơ pháp

tuyến của  ?

A.   2;0; 3    n . B.   2;3; 1    n . C.   2;3;0   n . D.   2;0; 3    n .

Câu 16. Cắt hình trụ  T bởi một mặt phẳng qua trục của nó, ta được thiết diện là một hình vuông cạnh bằng

10. Diện tích xung quanh của  T bằng

A. 150. B. 50. C. 200. D. 100.

Câu 17. Trong không gian , Oxyz cho   1;2;3   u ,   0; 1;1    v . Tìm tọa độ của vectơ tích có hướng của 2

vectơ

 u và

 v .

A.   5; 1; 1  . B.   1; 1;5  . C.   5;1; 1  . D.   1; 1; 1  .

Câu 18. Cho , , a b c là ba số thực dương và khác 1. Đồ thị các hàm số  x y a ,  x y b ,  x y c được cho trong

dưới hình vẽ dưới đây. Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   c a b . B.   b c a . C.   a c b . D.   a b c .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo