Quảng cáo
Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Đào Duy Từ - Hà Nội
QR

Đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Đào Duy Từ - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
giới thiệu đến quý thầy, cô giáo và các em học sinh lớp 12 đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường THPT Đào Duy Từ, thành phố Hà Nội; đề thi có đáp án và lời giải chi tiết. Trích dẫn đề thi thử Toán tốt nghiệp THPT 2021 lần 1 trường Đào Duy Từ – Hà Nội : + Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của một quốc gia X là 0,2%. Năm 1998 dân số của quốc gia X là 125500000 người. Hỏi sau bao nhiêu năm thì dân số của quốc gia X là 140000000 người? A. 54 năm. B. 6 năm. C. 55 năm. D. 5 năm. + Cho khối tứ diện ABCD có thể tích V. Gọi G1, G2, G3, G4 lần lượt là trọng tâm của bốn mặt của hình tứ diện. Thể tích khối tứ diện G1G2G3G4 bằng? + Xét các số phức z thỏa mãn |iz + 3 – 2i| = 4. Trên mặt phẳng tọa độ Oxy, tập hợp điểm biểu diễn số phức w = 2iz + 5 – 6i là một đường tròn có tâm I(a;b), bán kính R. Tính T = a + b + R.

Xem trước nội dung

1

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT ĐÀO DUY TỪ

MÃ ĐỀ THI: 209

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT - LẦN I

NĂM HỌC 2020 – 2021

MÔN TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Câu 1: Gọi , M N là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 1 y x x    trên   0;2 . Khi đó M N 

bằng

A. 3. B. 4. C. 6. D. 2.

Câu 2: Nghiệm của phương trình   2 log 3 2 2 x   là

A. 2. 3 x  B. 2. x  C. 1. x  D. 4. 3 x 

Câu 3: Cho khối nón có chu vi đáy 8 và chiều cao 3. h  Thể tích khối nón đã cho bằng?

A.12 .  B. 4 .  C.16 .  D. 24 . 

Câu 4: Với 3 0, 1,loga a a a   bằng

A. 3. B. 3.  C. 1. 3 D. 1. 3 

Câu 5: Số phức liên hợp của số phức 4 3i  là

A.3 4 .i  B. 4 3 .i  C.3 4 .i  D. 4 3 .i 

Câu 6: Họ các nguyên hàm của hàm số 

2 2 3 f x x x    là

A.

3

2 3 . 3 x x x C    B. 2 2 . x C   C. 3 2 . x x C   D. 3 2 2 3 . x x x C   

Câu 7: Đồ thị hàm số 3 6 3 x y x    có bao nhiêu tiệm cận đứng và tiệm cận ngang?

A. 3. B. 1. C. 2. D. 0.

Câu 8: Cho các số thực dương , , , a b x y thỏa mãn 1, 1 a b   và 1 3 . x y a b ab   Giá trị nhỏ nhất của biểu thức 3 4 P x y   thuộc tập hợp nào dưới đây?

A.   7;9 . B.   11;13 . C.   1;2 . D.   5;7 .

Câu 9: Cho số phức z thỏa     2 4 8 19 . i z z i i     Mô đun của z bằng

A. 5. B. 18. C. 5. D. 13.

2

Câu 10: Tìm tất cả giá trị thực của tham số m sao cho khoảng   2;3 thuộc tập nghiệm của bất phương trình

    2 2 5 5 log 1 log 4 1. x x x m     

A.   12;13 . m B.   13;12 . m C.   13; 12 . m  D.   12;13 . m

Câu 11: Cho hàm số  f x liên tục trên   0; .  Biết 2 1 x là một nguyên hàm của hàm số  ' ln y f x x  và

 1 2 . ln 2 f  Khi đó,  2

1

f x dx x  bằng

A. 7 . 4  B. 1 . 2 C. 1 . 2  D. 7 . 4

Câu 12: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 2 1 0. x y    Vectơ nào sau đây là một vectơ pháp

tuyến của ? 

A.  1;2; 1 .  B.  1;2;0 . C.  1; 2;0 .  D.   1;2;0 . 

Câu 13: Cho số phức z a bi   và   1 w . 2 z z   Mệnh đề nào sau đây ĐÚNG?

A. w 2.  B. w là một số thực.

C. . w i  D. w là số thuần ảo.

Câu 14: Cho một khối chóp có diện tích đáy 2 6 , B a  chiều cao 3 . h a  Thể tích khối chóp đã cho bằng

A. 3 6 . a B. 3 18 . a C. 3 9 . a D. 3 54 . a

Câu 15: Cho tích phân:

1

1 ln .

e x I dx x   Đặt 1 ln . u x   Khi đó I bằng

A.

1

2

0 2 . I u du  B.

1

2

0 2 . I u du  C.

0 2

1

. 2 u I du  D.

0

2

1

. I u du 

Câu 16: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm trên  và      4 3 ' 2 3 1 2 . f x x x x     Số điểm cực trị của

hàm số đã cho là

A. 2. B. 3. C. 1. D. 0.

Câu 17: Gọi   H là hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 5 4 y x x    và trục . Ox Thể tích của khối tròn

xoay sinh ra khi quay hình   H quanh trục Ox bằng:

A. 9 . 2 B. 81. 10 C. 81 . 10

 D. 9 . 2

Câu 18: Cho hàm số . f x Bảng biến thiên của hàm số  'f x như sau:

3

Số điểm cực trị của hàm số   2 2 y f x x   là:

A. 7. B. 9. C. 3. D. 5.

Câu 19: Số giao điểm của đồ thị hàm số 4 2 4 1 y x x    và đồ thị hàm số 2 1 y x   là

A. 4. B. 3. C. 2. D. 1.

Câu 20: Hàm số

2

4 x m y x

   đồng biến trên các khoảng   ;4  và   4; khi

A. 2 2. m   B. 2. 2

m

m

    

C. 2. 2

m

m

    

D. 2 2. m  

Câu 21: Cho hình nón   N có đỉnh , S bán kính đáy 1 r  và độ dài đường sinh 2 2. l  Mặt cầu đi qua S và

đường tròn đáy của   N có bán kính bằng

A. 4 7 . 7 B. 8 7 . 7 C. 7. D. 4. 3

Câu 22: Tỉ lệ tăng dân số hàng năm của một quốc gia X là 0,2%. Năm 1998 dân số của quốc gia X là 125500000 người. Hỏi sau bao nhiêu năm thì dân số của quốc gia X là 140000000 người?

A. 54 năm. B. 6 năm. C. 55 năm. D. 5 năm.

Câu 23: Cho hàm số 1. 1

x y x   Phát biểu nào sau đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng   ;1  và   1; . 

B. Hàm số đồng biến trên     ;1 1; .   

C. Hàm số đồng biến trên khoảng   ;1 . 

D. Hàm số đồng biến trên khoảng   1; . 

Câu 24: Cho hình nón có bán kính đáy 2 r  và …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo