
Trang 1/7- Mã đề 132
SỞ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO AN GIANG TRƯỜNG THPT CHUYÊN THOẠI NGỌC HẦU
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM 2020 - 2021 MÔN: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Đề thi gồm 50 câu trắc nghiệm
Mã đề thi 132
Thí sinh không được sử dụng tài liệu khi làm bài. Giám thị coi thi không giải thích gì thêm.
Họ, tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . Số báo danh: . . . . . . . . . . . . .
Câu 1. Tìm tập xác định D của hàm số 2020 . sin y x
A. D . B. D \ 0 . C. D \ , . 2 k k D. D \ , . k k
Câu 2. Tìm hệ số của 12 x trong khai triển
10 2 2 . x x
A. 8 10. C B. 2 8 102 . C C. 2 10. C D. 2 8 102 . C
Câu 3. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với , 2 AD a AB a . Cạnh bên 2 SA a và
vuông góc với đáy. Gọi , M N lần lượt là trung điểm của SB và SD . Tính khoảng cách d từ S đến mặt
phẳng AMN .
A. 6 . 3 a d B. 2 . d a C. 3 . 2
a d D. 5. d a
Câu 4. Tìm giá trị lớn nhất của hàm số
3 2 2 4 1 f x x x x trên đoạn 1;3 .
A. 1;3 max 7. f x B. 1;3 max 4. f x C. 1;3 max 2. f x D. 1;3
67 max . 27 f x
Câu 5. Nếu các số 5 ; 7 2 ; 17 m m m theo thứ tự lập thành cấp số cộng thì m bằng bao nhiêu?
A. 2. m B. 3. m C. 4. m D. 5. m
Câu 6. Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a SA vuông góc với mặt phẳng , ABC góc
giữa đường thẳng SB và mặt phẳng ABC bằng 0 60 . Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3. a B.
3
. 2 a C.
3
. 4 a D.
3 3 . 4 a
Câu 7. Hỏi trên 0; 2
, phương trình 1 sin 2 x có bao nhiêu nghiệm?
Trang 2/7- Mã đề 132
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 8. Có bao nhiêu số tự nhiên có 4 chữ số khác nhau và khác 0 mà trong mỗi số luôn có mặt hai chữ số
chẵn và hai chữ số lẻ?
A. 1 1 4 5 4! . C C B. 2 2 3 5 3! . C C C. 2 2 4 5 4! . C C D. 2 2 4 5 3! . C C
Câu 9. Cho hàm số f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng sau?
A. 2;0 . B. 2; . C. 0;2 . D. 0; .
Câu 10. Thể tích khối lập phương có cạnh 2a bằng
A. 3. a B. 3 2 . a C. 3 6 . a D. 3 8 . a
Câu 11. Cho hàm số f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm
số đã cho nghịch biến trên khoảng nào trong các khoảng
sau?
A. 0;2 . B. 2;0 .
C. 3; 1 . D. 2;3 .
Câu 12. Cho cấp số nhân n u có 1 3 u và 2 . 3 q Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 5
27 . 16 u B. 5
16 . 27 u C. 5
16 . 27 u D. 5
27 . 16 u
Câu 13. Cho hàm số y f x có đồ thị f x là parabol như hình vẽ
bên. Khẳng định nào sau đây là đúng?
A. Hàm số đồng biến trên 1; . B. Hàm số đồng biến trên ; 1 và 3; .
C. Hàm số nghịch biến trên ;1 . D. Hàm số đồng biến trên 1;3 .
Câu 14. Nghiệm phương trình 2 1 3 27 x là
Trang 3/7- Mã đề 132
A. 1. x B. 2. x C. 4. x D. 5. x
Câu 15. Cho hai số thực dương , m n 1 n thỏa mãn 7 2
2
log .log 7 1 3 . log 10 1 log 5 n
m Khẳng định nào sau đây là
đúng?
A. 15 . m n B. 25 . m n C. 125 . m n D. . 125. m n
Câu 16. Đồ thị hàm số 2 1 1 x y x
có bao nhiêu đường tiệm cận?
A. 1. B. 2. C. 3. D. 4.
Câu 17. Tính tổng các giá trị nguyên của tham số m trên 20;20
để hàm số sin
sin 1 x m y x
nghịch biến trên
khoảng ; . 2
A. 209. B. 207. C. 209. D. 210.
Câu 18. Giá trị cực đại của hàm số 3 3 2 y x x bằng
A. 1. B. 0. C. 1. D. 4.
Câu 19. Cho hình chóp . S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng
đáy và 2. SA a Thể tích của khối chóp đã cho bằng
A. 3 2. a B.
3 2 . 3 a C.
3 2 . 4 a D.
3 2 . 6 a
Câu 20. Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 2 3 y x x tại điểm 1;2 . M
A. 2 2 y x . B. 3 1 y x . C. 1 y x . D. 2 y x .
Câu 21. Đồ thị hàm số 2
7 3 4 x y x x có bao nhiêu đường …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.