Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG 2020 môn Toán trường THPT chuyên Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG 2020 môn Toán trường THPT chuyên Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Thứ Ba ngày 07 tháng 07 năm 2020, trường THPT chuyên Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPTQG 2020 môn Toán trường THPT chuyên Hà Tĩnh mã đề 002 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPTQG 2020 môn Toán trường THPT chuyên Hà Tĩnh : + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang vuông tại B và C với AB = 4a, BC = 2a, CD = a. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và BC. Hai mặt phẳng (SMN) và (SBD) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy và cạnh bên SB hợp với đáy một góc 45 độ. Khoảng cách giữa SN và BD bằng? [ads] + Cho hàm số f(x) có đạo hàm liên tục trên R. Đồ thị của hàm số y = f(5 – 2x) như hình vẽ. Có bao nhiêu giá trị thực của tham số m thuộc khoảng [-9;9] thỏa mãn 2m thuộc Z và hàm số y = |2f(4x^3 + 1) + m – 1/2| có 5 điểm cực trị? + Cho hàm số f(x) = (m – 1)x^3 + nx^2 -2x + 3 với m và n là các tham số nguyên thuộc đoạn [-2;4]. Có bao nhiêu cặp số (m;n) sao cho bất phương trình |f(x)| ≥ m + n nghiệm đúng với mọi x thuộc (0;+vc)?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 002

SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT CHUYÊN HÀ TĨNH

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPTQG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

(Đề thi có 06 trang)

Họ, tên thí sinh: ............................................................... ..................................... Số báo danh: .................... .....................................................................................

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình   2 1 2 log 3 2 1 x x   

là

A.    ;0 3;   . B.   0;2 . C.   ;1  . D.     0;1 2;3  .

Câu 2: Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 4 1

x y x    là

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 2 y . D. 1 x . Câu 3: Môđun của của số phức 3 z i   bằng A. 1 . B. 2 . C. 3. D. 10 .

Câu 4: Giá trị lớn nhất của hàm số  1 2 3 x f x x

   trên đoạn   1;2 bằng

A. 2

5 . B. 1. C. 3

7 . D. 3

5 .

Câu 5: Cho hàm số 4 2 y ax bx c    ( 0 a  ) có đồ thị như hình vẽ. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây? A.   2;. B.   1;0  .

C.   0;1 . D.   1;2 .

Câu 6: Tập xác định của hàm số   2 3 log 1 log y x x    là

A.   0;. B.   0;1 .

C.   ;1  . D.   \ 0;1 .

Câu 7: Trong không gian Oxyz , cho đường thằng 2 : 2 1 1 x y z d    . Đường thẳng d song song với

mặt phẳng nào sau đây? A. 2 0 x y z    . B. 2 0 x y z   . C. 0 x y z   . D. 2 0 x y z   . Câu 8: Cho hàm số  f x có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại A. 1 x . B. 1 x . C. 2 x  . D. 2 x . Câu 9: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy B và chiều cao h . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng

A. 1

3 Bh. B. 4

3 Bh . C. Bh . D. 3Bh .

Mã đề 002

Trang 2/6 - Mã đề 002

Câu 10: Cho điểm M là điểm biểu diễn của số phức z (hình vẽ). Phần thực và phần ảo của số phức z lần lượt là A. 4  và 3. B. 3 và 4 .i  C. 4  và 3 .i D. 3 và 4. 

Câu 11: Cho hình trụ có chiều cao 5 h  và bán kính đáy 3 r . Diện tích xung quanh của hình trụ đã cho bằng

A. 6. B. 30. C. 45. D. 15. Câu 12: Họ nguyên hàm của hàm số  sin f x x  là

A. cosx C   . B. sinx C  . C. sin x C   . D. cosx C  .

Câu 13: Tập nghiệm của bất phương trình

2 1 1 2 4

x x        

là

A.     ; 2 1;   . B.   2;1  . C.   1;. D.   ; 2  .

Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên? A. 3 3 1 y x x   . B. 3 3 1 y x x   . C. 3 3 1 y x x   . D. 4 2 3 1 y x x   .

Câu 15: Số cách lấy ra 5 phần tử tùy ý từ một tập hợp có 12 phần tử bằng A.

12 5 . B. 5 12. A C. 5 12. C D.

5 12 .

Câu 16: Cho   nu là một cấp số cộng có 1 3 u  và 6 13 u  . Tìm 20. u

A. 41. B. 45. C. 39. D. 43. Câu 17: Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng   Oxy ?

A.   1;0;1 P . B.   1; 2;0 N  . C.   0;0;3 Q . D.   0;1;2 M .

Câu 18: Phương trình   2 log 3 2 3 x  có nghiệm là

A. 10

3 x  . B. 8 3 x  . C. 11

3 x  . D. 16

3 x  .

Câu 19: Diện tích toàn phần của hình nón có độ dài đường sinh 5 l  và bán kính đáy 2 r  bằng

A. 18. B. 14. C. 10. D. 20.

Câu 20: Cho số phức  

2 1 2 1 z i   . Phần ảo của số phức đã cho bằng

A. 4i. B. 2 . C. 4 . D. 4 . Câu 21: Thể tích của khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D  với 2 AB  , 3 AD , 4 AA bằng A. 24. B. 14. C. 20. D. 9. Câu 22: Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu 

2 2 2 : 2 4 2 2 0 S x y z x y z       . Điểm nào sau

đây là tâm của  S ?

A.   1; 2;1 I  . B.   1;2; 1 J   . C.   2; 4;2 H  . D.   2;4; 2 K   .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo