Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Kon Tum
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GDĐT tỉnh Kon Tum

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 07 năm 2020, sở Giáo dục và Đào tạo UBND tỉnh Kon Tum tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Kon Tum mã đề 135 gồm có 05 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 135, 257, 427, 136. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán sở GD&ĐT tỉnh Kon Tum : + Ông An gởi tiền vào ngân hàng với thể thức lãi suất kép theo công thức Tn = A(1 + r)^n, trong đó A là số tiền gởi ban đầu, r là lãi suất, n là kỳ hạn, Tn là số tiền cả gốc lẫn lãi sau n kỳ hạn gởi. Nếu số tiền ban đầu ông An gởi 100 triệu đồng vào ngân hàng với lãi suất 6,5% một năm và không rút lãi lẫn gốc định kỳ thì sau bao nhiêu năm ông ấy nhận được số tiền ít nhất là 250 triệu đồng? [ads] + Cho một đa giác đều có 2n đỉnh (n ≥ 2 và n thuộc N). Chọn ngẫu nhiên ba đỉnh trong số 2n đỉnh của đa giác đó, biết xác suất ba đỉnh được chọn tạo thành một tam giác vuông là 1/5. Giá trị của n bằng? + Cho hình nón tròn xoay có chiều cao h = 20, bán kính đáy r = 25. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng đi qua đỉnh của hình nón và khoảng cách từ tâm của đáy hình nón đến mặt phẳng này bằng 12. Diện tích thiết diện thu được bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 135

UBND TỈNH KON TUM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Bài thi: TOÁN

Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 5 trang) Họ và tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:………………………………………….. Câu 1. Cho số phức 2 4 . z i = − Số phức liên hợp của z là A. 2 4 z i = − . B. 2 4 z i = + . C. 2 z = . D. 4 z i = − . Câu 2. Thể tích của khối trụ có độ dài đường cao h và bán kính đáy r bằng

A.

2r h . B. 2 1 6 r h π . C. 2 1 3 r h π . D. 2r h π .

Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 1 3 9 x−= là

A. 1 . 2 x = − B. 1 . 2 x = C. 3. 2 x = D. 2. x =

Câu 4. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang là trục hoành ?

A. 2 2 . 1 y x = + B. . 3 2 x y x = + C. 1 2 . y x = − D. 1 . 2 x y x − = +

Câu 5. Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): 3 2020 0 P x y z − + + = có tọa độ là

A. ( ) 2;1;1 . B. ( ) 1;2;0 . C. ( ) 1; 1;3 . − D. ( ) 2; 1;1 − − .

Câu 6. Cho hình nón có bán kính đáy r a = và độ dài đường sinh 3 l a = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng

A. 2 10 . a π B. 2 3 . a π C. 2. a π D. 2 4 . a π Câu 7. Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 2 y x x = − + là A. 3. x = B. 0. x = C. 1. x = D. 2. x =

Câu 8. Cho số thực a dương và khác 1. Giá trị của ( ) 3 2 loga a bằng

A. 2. 3 B. 1. C. 3. 2 D. 2.

Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một băng ghế có 5 chỗ ngồi ?

A. 55 . B. 5. C. 2 5 . C D. 5!.

Câu 10. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau

Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng

A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2;3 . − C. ( ) 3; . − +∞ D. ( ) ;1 . −∞

Câu 11. Hàm số 4 2 2 3 1 y x x = − + có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

ĐỀ CHÍNH THỨC

MÃ ĐỀ:135

Trang 2/5 - Mã đề thi 135

Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;2 và ( )

2

0 ' d 4 f x x = ∫ . Giá trị của

( ) ( ) 0 2 f f − bằng

A. 4. − B. 6. C. 8. D. 4. Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = và 2 10 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 5. B. 20. C. 12. D. 8. Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) log 1 2 x − < là

A. ( ) 3; . +∞ B. ( ) 1;101 . C. ( ) ;101 . −∞ D. ( ) 101; . +∞

Câu 15. Cho mặt cầu có bán kính 3. R = Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 27 .π B. 4 .π C. 3 .π D. 36 .π Câu 16. Số phức 2 25 z i = + có phần ảo là A. 2 . B. 25 . C. 8. D. 25i .

Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 3 e y x = − là

A. { } \ 3 .  B. ( ) 3; . +∞ C. ( ) ;3 . −∞ D. . 

Câu 18. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 10 B = và chiều cao 4 h = . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng

A. 10. B. 5. C. 40. D. 4. Câu 19. Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 2, 3, 4. AB AD AA′ = = = Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng

A. 6. B. 48. C. 24. D. 12. Câu 20. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 1 3 x y + = là

A.

2 1 3 . 2ln3

x C

+ + B. 2 1 3 .ln3 . x C + + C.

2 1 3 .ln3 . 2

x C

+ + D. 2 1 3 . x C + +

Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 1 y x x = + − trên khoảng ( ) ;1 −∞ bằng

A. 5. B. 1. − C. 3. D. 3. −

Câu 22. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − thỏa mãn ( )

3

1 d 5 f x x

− = ∫ và ( )

3

0 3 d 1 f x x = ∫ .

Giá trị của ( )

0

1 d f x x

−∫ bằng

A. 14. 3 B. 6. C. 16. 3 D. 4.

Câu 23. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên ?

A. 4 2 2 3 y x x = + −. B. 4 2 3 1 y x x = − + + .

C. 4 2 2 5 y x x = − + −. D. 3 2 1 y x x = − −. Câu 24. Cho số phức 4 2 z i = + . Môđun của số phức z bằng A. 2 5 . B. 37 . C. 5 . D. 3 6 . Câu 25. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 3 2 8 y x x = − − + , các đường thẳng 1; 1 x x = = − và trục Ox có diện tích bằng

A. 8. B. 12. C. 14. D. 6.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo