
Trang 1/5 - Mã đề thi 135
UBND TỈNH KON TUM SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THI THỬ KỲ THI TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
Bài thi: TOÁN
Thời gian làm bài:90 phút, không kể thời gian phát đề (Đề thi có 5 trang) Họ và tên thí sinh:……………………………………. Số báo danh:………………………………………….. Câu 1. Cho số phức 2 4 . z i = − Số phức liên hợp của z là A. 2 4 z i = − . B. 2 4 z i = + . C. 2 z = . D. 4 z i = − . Câu 2. Thể tích của khối trụ có độ dài đường cao h và bán kính đáy r bằng
A.
2r h . B. 2 1 6 r h π . C. 2 1 3 r h π . D. 2r h π .
Câu 3. Nghiệm của phương trình 2 1 3 9 x−= là
A. 1 . 2 x = − B. 1 . 2 x = C. 3. 2 x = D. 2. x =
Câu 4. Đồ thị hàm số nào sau đây có tiệm cận ngang là trục hoành ?
A. 2 2 . 1 y x = + B. . 3 2 x y x = + C. 1 2 . y x = − D. 1 . 2 x y x − = +
Câu 5. Trong không gian , Oxyz một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng ( ): 3 2020 0 P x y z − + + = có tọa độ là
A. ( ) 2;1;1 . B. ( ) 1;2;0 . C. ( ) 1; 1;3 . − D. ( ) 2; 1;1 − − .
Câu 6. Cho hình nón có bán kính đáy r a = và độ dài đường sinh 3 l a = . Diện tích xung quanh của hình nón đã cho bằng
A. 2 10 . a π B. 2 3 . a π C. 2. a π D. 2 4 . a π Câu 7. Điểm cực đại của hàm số 3 2 3 2 y x x = − + là A. 3. x = B. 0. x = C. 1. x = D. 2. x =
Câu 8. Cho số thực a dương và khác 1. Giá trị của ( ) 3 2 loga a bằng
A. 2. 3 B. 1. C. 3. 2 D. 2.
Câu 9. Có bao nhiêu cách sắp xếp 5 học sinh vào một băng ghế có 5 chỗ ngồi ?
A. 55 . B. 5. C. 2 5 . C D. 5!.
Câu 10. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng
A. ( ) 2;3 . B. ( ) 2;3 . − C. ( ) 3; . − +∞ D. ( ) ;1 . −∞
Câu 11. Hàm số 4 2 2 3 1 y x x = − + có bao nhiêu điểm cực trị ? A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
ĐỀ CHÍNH THỨC
MÃ ĐỀ:135
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
Câu 12. Cho hàm số ( ) f x có đạo hàm liên tục trên đoạn [ ] 0;2 và ( )
2
0 ' d 4 f x x = ∫ . Giá trị của
( ) ( ) 0 2 f f − bằng
A. 4. − B. 6. C. 8. D. 4. Câu 13. Cho cấp số nhân ( ) nu có 1 2 u = và 2 10 u = . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng
A. 5. B. 20. C. 12. D. 8. Câu 14. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) log 1 2 x − < là
A. ( ) 3; . +∞ B. ( ) 1;101 . C. ( ) ;101 . −∞ D. ( ) 101; . +∞
Câu 15. Cho mặt cầu có bán kính 3. R = Thể tích của khối cầu đã cho bằng A. 27 .π B. 4 .π C. 3 .π D. 36 .π Câu 16. Số phức 2 25 z i = + có phần ảo là A. 2 . B. 25 . C. 8. D. 25i .
Câu 17. Tập xác định của hàm số ( ) 3 e y x = − là
A. { } \ 3 . B. ( ) 3; . +∞ C. ( ) ;3 . −∞ D. .
Câu 18. Cho khối lăng trụ có diện tích đáy 10 B = và chiều cao 4 h = . Thể tích khối lăng trụ đã cho bằng
A. 10. B. 5. C. 40. D. 4. Câu 19. Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có 2, 3, 4. AB AD AA′ = = = Thể tích của khối hộp chữ nhật đã cho bằng
A. 6. B. 48. C. 24. D. 12. Câu 20. Họ tất cả các nguyên hàm của hàm số 2 1 3 x y + = là
A.
2 1 3 . 2ln3
x C
+ + B. 2 1 3 .ln3 . x C + + C.
2 1 3 .ln3 . 2
x C
+ + D. 2 1 3 . x C + +
Câu 21. Giá trị lớn nhất của hàm số 4 1 y x x = + − trên khoảng ( ) ;1 −∞ bằng
A. 5. B. 1. − C. 3. D. 3. −
Câu 22. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn [ ] 1;3 − thỏa mãn ( )
3
1 d 5 f x x
− = ∫ và ( )
3
0 3 d 1 f x x = ∫ .
Giá trị của ( )
0
1 d f x x
−∫ bằng
A. 14. 3 B. 6. C. 16. 3 D. 4.
Câu 23. Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong trong hình vẽ bên ?
A. 4 2 2 3 y x x = + −. B. 4 2 3 1 y x x = − + + .
C. 4 2 2 5 y x x = − + −. D. 3 2 1 y x x = − −. Câu 24. Cho số phức 4 2 z i = + . Môđun của số phức z bằng A. 2 5 . B. 37 . C. 5 . D. 3 6 . Câu 25. Hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số 2 3 2 8 y x x = − − + , các đường thẳng 1; 1 x x = = − và trục Ox có diện tích bằng
A. 8. B. 12. C. 14. D. 6.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.