Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Cổ Loa - Hà Nội
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Cổ Loa - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Cổ Loa – Hà Nội có cấu trúc bám sát đề minh họa tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo; đề gồm có 07 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm, thời gian làm bài thi 90 phút. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT năm 2020 môn Toán trường THPT Cổ Loa – Hà Nội : + Có 4 chữ cái gồm hai chữ cái a và hai chữ cái b xếp vào một bảng gồm 16 ô như hình vẽ dưới đây. Biết rằng mỗi ô không có quá một chữ cái. Tính xác suất để bất cứ dòng nào hoặc cột nào đều không có hai chữ cái giống nhau. + Lon bia Hà Nội có hình trụ còn cốc uống bia thì có hình nón cụt (như hình vẽ dưới đây). Khi rót bia từ lon ra cốc thì chiều cao h của phần bia còn lại trong lon và chiều cao của phần bia có trong cốc là như nhau. Hỏi khi đó chiều cao h của bia trong lon gần nhất là số nào sau đây? [ads] + Cho hàm số y = (x – 1)/(x – 3). Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số đồng biến trên R. C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số nghịch biến trên R.

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ NỘI

TRƯỜNG THPT CỔ LOA

***** (Đề thi gồm 07 trang)

ĐỀ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT

NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn: TOÁN - Lớp: 12 Thời gian: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . SBD: . . . . . . . . . . . .

Câu 1. Một tổ có 7 học sinh nam và 5 học sinh nữ. Hỏi có bao nhiêu cách chọn ra 6 học sinh trong đó

có đúng2học sinh nữ ?

A. 16800 . B. 350 . C. 45. D. 860 .

Câu 2. Cho cấp số nhân  n u có 1 3 u  và 2 1 u  . Công bội của cấp số nhân đã cho bằng

A. 1 3 . B. 3. C. 1 2  . D. 2 .

Câu 3. Cho khối nón có chiều cao 5 h  và bán kính đáy 3 r  . Thể tích của khối nón đã cho bằng

A. 45 . V   B. 5 . V   C. 15 . V   D. 20 . V  

Câu 4. Cho hàm số  1 3 x f x x    . Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định. B. Hàm số đồng biến trên .

C. Hàm số nghịch biến trên từng khoảng xác định. D. Hàm số nghịch biến trên .

Câu 5. Cho khối hộp chữ nhật . ABCD A B C D  có 3 AB  , 4 AD  , 5 AA . Thể tích của khối

hộp chữ nhật đã cho bằng

A. 12. B. 20 . C. 10. D. 60 .

Câu 6. Tập xác định của hàm số   3 log 1 y x   là

A.  1; .   B.   ;1 .  C.   1; .  D.  ;1 . 

Câu 7. Nếu 

5

1 d 6 f x x

   thì  1

5 d 3

f x x

  bằng

A. 49 8 . B. 2. C. 2 . D. 18.

Câu 8. Cho hàm số  f x liên tục trên  và có đồ thị là đường cong như hình vẽ.

Số nghiệm của phương trình  3 f x  là

A. 1 B. 4 C. 3 D. 2

1 − O x

y

4

2

2

Câu 9. Đồ thị của hàm số nào sau đây có dạng như đường cong trong hình bên?

A. 2 1 x y x    . B. 3 3 y x x   . C. 4 2 2 y x x   . D.

3 2 3 y x x   .

Câu 10. Cho  F x là một nguyên hàm của hàm số  f x . Tìm  2 1 d I f x x          .

A.  2 1 I F x C    . B.  2 1 I xF x C    . C.  2 I xF x x C    . D.

 2 I F x x C    .

Câu 11. Tính giá trị của biểu thức

3 1 log

a M a a  với 0 1 a   ta được kết quả

A. 1. B. 1 2 . C. 1 2  . D. 1 .

Câu 12. Cho số phức 5 2 z i   . Môđun của z bằng

A. 7 . B. 3. C. 7. D. 9.

Câu 13. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm   1;2; 2 M   trên trục Oz là điểm

A.   1;2;0 E  . B.   0;0; 2 F  . C.   0;0;2 G . D.   0;0; 1 H  .

Câu 14. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu  2 2 2 : 2 4 1 0 S x y z x y       . Tâm của mặt cầu

 S có toạ độ là

A.   2; 1;0  . B.   2;1;0  . C.   1;2;0  . D.   1; 2;0  .

Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng

2 2

: 4

1

x t

d y t

z t

      

. Một vectơ chỉ phương của đường

thẳng d là

A.   1 2; 4; 1 u   

. B.   2 2;0;1 u  

. C.   3 2;4; 1 u   

. D.   4 2; 4;1 u   

.

Câu 16. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 2 5 0 P x y z     . Điểm nào sau đây thuộc mặt

phẳng  P ?

A.   1;1; 5 M  . B.   2; 3;4 Q  . C.   2; 3; 3 T  . D.   5;0;6 I .

2 − O x

y

4

Câu 17. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có độ dài cạnh đáy bằng a , độ dài cạnh bên bằng 2a .

Cosin của góc giữa cạnh bên và mặt đáy của hình chóp . S ABCD bằng

A. 1 2  B. 2 . 4 C. 3 2  D. 2 2 

Câu 18. Cho hàm số  f x xác định, liên tục trên  và có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hỏi hàm số  f x có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 0.

Câu 19. Phương trình đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 4 2 1 x y x    là

A. 2 y . B. 1 2 y  . C. 1 2 x  . D. 3 2 y  .

Câu 20. Xét các số thực a và b thỏa mãn 2 4 2 log log 8 8

a

b          

. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 3 3 2 a b   . B. 4 2 1 a b  . C. 2 6 6 a b   . D. 2 6 3 a b   .

Câu 21. Tìm tập nghiệm S của bất phương trình   1 2 log 2 1 2 x  

A. 1 5 ; 2 2 S        . B. 1 5 ; 2 2 S         

. C. 5 ; 2 S         . D. 5 ; 2 S          .

Câu 22. Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2 và thiết diện qua trục của hình trụ là một hình vuông. Diện

tích xung quanh của hình trụ …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo