Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Sáng Chủ Nhật ngày 28 tháng 06 năm 2020, trường THPT chuyên, trường Đại học Vinh, tỉnh Nghệ An tổ chức đề thi khảo sát chất lượng theo định hướng thi tốt nghiệp THPT và xét tuyển Đại học năm học 2019 – 2020 lần thứ nhất. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán dạng trắc nghiệm khách quan, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 132, 209, 357, 485. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 1 trường THPT chuyên ĐH Vinh – Nghệ An : + Tỉnh A đưa ra nghị quyết về việc giảm biên chế công chức, viên chức hưởng lương từ ngân sách Nhà nước trong giai đoạn 5 năm từ 2020 – 2025 là 12% so với số lượng hiện có năm 2020. Giả sử tỉ lệ giảm hàng năm so với năm trước đó là như nhau. Để đạt được chỉ tiêu đề ra, tỉnh A phải thực hiện tỉ lệ giảm hàng năm tối thiểu là bao nhiêu phần trăm (làm tròn đến 1 chữ số thập phân)? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, M là trung điểm BC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng (ABC) trùng với trung điểm của AM. Cho biết AB = a, AC = a√3 và mặt phẳng (SAB) tạo với mặt phẳng (ABC) một góc 60 độ. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng SA và BC. + Cho một bảng gồm 9 ô vuông đơn vị như hình bên. Một em bé cầm 4 hạt đậu đặt ngẫu nhiên vào 4 ô vuông đơn vị trong bảng. Xác suất để bất kì hàng nào và cột nào của bảng cũng có hạt đậu bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN

(Đề thi gồm 06 trang)

ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT

VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2020 - LẦN 1

Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................................... Câu 1: Biết rằng điểm biểu diễn số phức z là điểm M ở hình bên. Mô đun của z bằng

A. 5. B. 3. C. 5. D. 3.

Câu 2: Giả sử ,a b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức 2 ln a

b

bằng

A. 1 ln ln . 2 a b  B. ln 2 ln . a b  C. ln 2 ln . a b  D. 1 ln ln . 2 a b 

Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 (1 ) y x   là A. (1; ).  B. [1; ).  C. ( ; 1).  D. (0; 1).

Câu 4: Mặt cầu có bán kính bằng 6 thì có diện tích bằng

A. 288 .  B. 144 .  C. 72 .  D. 36 .  Câu 5: Tính thể tích của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và đường cao bằng 1.

A. 3 .  B. 9 .  C. .  D. . 3 

Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 4;3;12). A  Độ dài đoạn thẳng OA bằng

A. 13. B. 11. C. 17. D. 6. Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A , AB a  cạnh bên 3 SC a  và SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp . S ABC bằng

A. 3 3 . a B.

3 3 . 2 a C.

3 . 2 a D. 3. a

Câu 8: Biết

1

0 ( ) 2 f x dx   và

2

1 ( ) 6. f x dx   Khi đó

2

0 ( ) f x dx  bằng

A. 12. B. 4.  C. 4. D. 8. Câu 9: Giả sử ,k n là các số nguyên bất kỳ thỏa mãn 1 . k n   Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 1. k k n n C kC   B. ! . ( )!

k n n C n k  

C. ! .!

k n n C k  D. . k n k n n C C  

Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 3 u  và 3 7 . 2 u  Công sai của cấp số cộng đã cho bằng

A. 7 . 6

B. 1 . 2  C. 1 . 2

D. 6 . 7

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên  và có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình ( ) 2 0 f x   có bao nhiêu nghiệm?

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 9 x là A. ( ; 0).  B. ( ; 1).  C. (0; ).  D. (1; ). 

Câu 13: Nghiệm của phương trình log( 1) 0 x   là A. 11. x  B. 10. x  C. 2. x  D. 1. x  Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?

A. 4 2 6 1. y x x    B. 3 2 6 9 1. y x x x    

C. 4 2 6 1. y x x    D. 3 2 6 9 1. y x x x    

−

3

3 O x

y

1 1

Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x  có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. ( 2; 1).   B. (0; 1).

C. ( 1; 0).  D. (1; 2).

Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x  liên tục trên [ 3; 3]  và có bảng xét dấu đạo hàm như hình

bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng ( 3; 3)? 

A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 17: Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt phẳng ( ) Oxy là A. 0. z  B. 0. x  C. 0. y  D. 0. x y  

Câu 18: Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8.

A. 48 .  B. 24 .  C. 160 .  D. 80 .  Câu 19: Cho các số phức 2 z i   và 3 2 . w i   Số phức w z  là A. 5 .i  B. 1 3 .i  C. 1 3 .i  D. 5 3 .i 

Câu 20: Đồ thị hàm số 2 1

x y x  

có tiệm cận ngang là

A. 0. y  B. 1. x  C. 0. x  D. 1. y 

Câu 21: Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 6; 3) M  và mặt phẳng ( ) : 2 2 2 0. P x y z    

Khoảng cách từ M đến ( ) P bằng

A. 5. B. 5.  C. 3. D. 14 . 3

Câu 22: Cho số phức 2 3 . z i   Phần ảo của số phức z là

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo