
Trang 1/6 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG ĐẠI HỌC VINH TRƯỜNG THPT CHUYÊN
(Đề thi gồm 06 trang)
ĐỀ THI KSCL THEO ĐỊNH HƯỚNG THI TỐT NGHIỆP THPT
VÀ XÉT TUYỂN ĐẠI HỌC NĂM 2020 - LẦN 1
Bài thi: Môn Toán Thời gian làm bài: 90 phút;
(50 câu trắc nghiệm)
Mã đề thi
132 Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ....................................... Câu 1: Biết rằng điểm biểu diễn số phức z là điểm M ở hình bên. Mô đun của z bằng
A. 5. B. 3. C. 5. D. 3.
Câu 2: Giả sử ,a b là các số thực dương bất kỳ. Biểu thức 2 ln a
b
bằng
A. 1 ln ln . 2 a b B. ln 2 ln . a b C. ln 2 ln . a b D. 1 ln ln . 2 a b
Câu 3: Tập xác định của hàm số 2 (1 ) y x là A. (1; ). B. [1; ). C. ( ; 1). D. (0; 1).
Câu 4: Mặt cầu có bán kính bằng 6 thì có diện tích bằng
A. 288 . B. 144 . C. 72 . D. 36 . Câu 5: Tính thể tích của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và đường cao bằng 1.
A. 3 . B. 9 . C. . D. . 3
Câu 6: Trong không gian , Oxyz cho điểm ( 4;3;12). A Độ dài đoạn thẳng OA bằng
A. 13. B. 11. C. 17. D. 6. Câu 7: Cho hình chóp . S ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại , A , AB a cạnh bên 3 SC a và SC vuông góc với mặt phẳng đáy. Thể tích khối chóp . S ABC bằng
A. 3 3 . a B.
3 3 . 2 a C.
3 . 2 a D. 3. a
Câu 8: Biết
1
0 ( ) 2 f x dx và
2
1 ( ) 6. f x dx Khi đó
2
0 ( ) f x dx bằng
A. 12. B. 4. C. 4. D. 8. Câu 9: Giả sử ,k n là các số nguyên bất kỳ thỏa mãn 1 . k n Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 1. k k n n C kC B. ! . ( )!
k n n C n k
C. ! .!
k n n C k D. . k n k n n C C
Câu 10: Cho cấp số cộng ( ) n u với 2 3 u và 3 7 . 2 u Công sai của cấp số cộng đã cho bằng
A. 7 . 6
B. 1 . 2 C. 1 . 2
D. 6 . 7
Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 11: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên và có bảng biến thiên như hình bên. Phương trình ( ) 2 0 f x có bao nhiêu nghiệm?
A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.
Câu 12: Tập nghiệm của bất phương trình 2 3 9 x là A. ( ; 0). B. ( ; 1). C. (0; ). D. (1; ).
Câu 13: Nghiệm của phương trình log( 1) 0 x là A. 11. x B. 10. x C. 2. x D. 1. x Câu 14: Đồ thị của hàm số nào dưới đây có dạng như đường cong ở hình bên?
A. 4 2 6 1. y x x B. 3 2 6 9 1. y x x x
C. 4 2 6 1. y x x D. 3 2 6 9 1. y x x x
−
3
3 O x
y
1 1
Câu 15: Cho hàm số ( ) y f x có đồ thị như hình bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng A. ( 2; 1). B. (0; 1).
C. ( 1; 0). D. (1; 2).
Câu 16: Cho hàm số ( ) y f x liên tục trên [ 3; 3] và có bảng xét dấu đạo hàm như hình
bên. Hàm số đã cho có bao nhiêu điểm cực trị thuộc khoảng ( 3; 3)?
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3. Câu 17: Trong không gian , Oxyz phương trình của mặt phẳng ( ) Oxy là A. 0. z B. 0. x C. 0. y D. 0. x y
Câu 18: Tính diện tích toàn phần của hình trụ có đường cao bằng 2 và đường kính đáy bằng 8.
A. 48 . B. 24 . C. 160 . D. 80 . Câu 19: Cho các số phức 2 z i và 3 2 . w i Số phức w z là A. 5 .i B. 1 3 .i C. 1 3 .i D. 5 3 .i
Câu 20: Đồ thị hàm số 2 1
x y x
có tiệm cận ngang là
A. 0. y B. 1. x C. 0. x D. 1. y
Câu 21: Trong không gian , Oxyz cho điểm (1; 6; 3) M và mặt phẳng ( ) : 2 2 2 0. P x y z
Khoảng cách từ M đến ( ) P bằng
A. 5. B. 5. C. 3. D. 14 . 3
Câu 22: Cho số phức 2 3 . z i Phần ảo của số phức z là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.