Quảng cáo
Đề KSCL tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Lê Lợi - Thanh Hóa
QR

Đề KSCL tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Lê Lợi - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Lê Lợi, huyện Thọ Xuân, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng ôn thi tốt nghiệp THPT môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề KSCL tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa mã đề 001 gồm 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút. Trích dẫn đề KSCL tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Lê Lợi – Thanh Hóa : + Cho tập hợp A = {1;2;3;4;5;6}. Gọi B là tập hợp các số tự nhiên gồm 4 chữ số khác nhau được lập từ A. Chọn thứ tự 2 số thuộc tập B. Tính xác suất để 2 số được chọn có đúng một số có mặt chữ số 3. [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có thể tích bằng V. Gọi M, N, P, Q, E, F lần lượt là tâm các hình bình hành ABCD, A’B’C’D’, ABB’A’, BCC’B’, CDD’C’, DAA’D’. Thể tích khối đa diện có các đỉnh M, P, Q, E, F, N bằng? + Gọi A và B là các điểm lần lượt nằm trên các đồ thị hàm số y = log√2 x và y = log1/2 x sao cho điểm M(2;0) là trung điểm của đoạn thẳng AB. Diện tích tam giác OAB là bao nhiêu biết rằng O là gốc tọa độ?

Xem trước nội dung

Trang 1/6- Mã đề 001

SỞ GD & ĐT THANH HÓA

TRƯỜNG THPT LÊ LỢI

ĐỀ THI KSCL TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020

Môn: Toán – Lớp 12 Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)

Câu 1: Viết biểu thức

4 3 2 3 . . P x x x  với 0 x  dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ ta được

A.

1 2 P x  . B.

13 24 P x  . C.

1 4 P x  . D.

2 3 P x  . Câu 2: Thể tích của khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 và chiều cao bằng 3là A. 6 . B. 2 . C. 3 . D. 5 .

Câu 3: Cho 

2

2

d 1 f x x

  , 

4

2

d 4 f t t

  . Tính 

4

2

d I f y y  .

A. 5 I  . B. 3 I  . C. 3 I . D. 5 I . Câu 4: Cho cấp số nhân   n u có số hạng đầu 1 5 u  và công bội 2 q . Số hạng thứ sáu của   n u là:

A. 6 320 u  . B. 6 160 u  . C. 6 160 u  . D. 6 320 u  .

Câu 5: Cho A, B , C tương ứng là các điểm trong mặt phẳng phức biểu diễn các số phức 1 1 2 z i  ,

2 2 5 z i  , 3 2 4 z i   . Số phức z biểu diễn bởi điểm D sao cho tứ giác ABCD là hình bình hành là A. 1 7 i . B. 5i . C. 3 5 i . D. 1 5 i . Câu 6: Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng  có phương trình 2x 3 5 0 y z    . Véctơ nào

sau đây không phải là một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng  ?

A.   2;3; 1 n  

. B.   2; 3;1 n   

. C.   2; 3;1 n  

. D.   6;9; 3 n  

.

Câu 7: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên:

Khẳng định nào sau đây sai? A.   0; 3 M  là điểm cực tiểu của hàm số.

B. 0 2 x  được gọi là điểm cực đại của hàm số. C. Đồ thị hàm số có hai điểm cực đại và một điểm cực tiểu. D.  2 f được gọi là giá trị cực đại của hàm số. Câu 8: Mệnh đề nào sau đây đúng?

A. 2 1 tan cos dx x C x    . B. sin cos xdx x C    .

C. 1 ln dx x C x    . D.

x x e dx e C    .

Câu 9: Kí hiệu 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương trình 2 5 7 0 z z    . Giá trị của

1 2

1 1 z z  bằng

A. 7

5 . B. 5

7 . C. 5

7 . D. 7 5  .

Câu 10: Đường cong ở hình bên là đồ thị của hàm số nào?

Đề chính thức Gồm có 06 trang Mã đề 001

Trang 2/6- Mã đề 001

A. 3 2 1 y x x   . B. 4 2 1 y x x   . C. 3 2 1 y x x   . D. 4 2 1 y x x   .

Câu 11: Tiếp tuyến với đồ thị (C) của hàm số 3 2 3 2 y x x    tại điểm   3;2 M có hệ số góc là A. 1. B. 2. C. 3. D. 9. Câu 12: Môđun của số phức 3 i  bằng A. 2. B. 10. C. 8 . D. 10 .

Câu 13: Đạo hàm của hàm số   2 3 log 2 y x x    là

A. 2

2

2 x x x  . B.   2

2 1 2 ln3 x x x

  

. C.   2

1

2 ln3 x x  

. D.  

2 2 1 ln3

2 x x x    .

Câu 14: Cho số phức z thoả mãn   2 10 5    i z i. Hỏi điểm biểu diễn số phức z là điểm nào trong

các điểm M , N , P , Q ở hình bên?

A. Điểm P . B. Điểm N . C. Điểm Q . D. Điểm M .

Câu 15: Đồ thị hàm số 3 2 1 x y x

   có đường tiệm cận ngang là đường nào sau đây?

A. 1 2 x  . B. 3 2 y  . C. 1 2 y  . D. 1 x .

Câu 16: Cho các số thực 0 , 1 a b  , biết

5 3

6 4 a a  và 2 3 log log 3 4 b b  . Kết luận nào sau đây là đúng?

A. 0 1 a  , 1 b . B. 0 1 a  , 0 1 b  . C. 1 a , 1 b . D. 1 a , 0 1 b  .

Câu 17: Kết luận nào sau đây về tính đơn điệu của hàm số 2 1 1 x y x

   là đúng?

A. Hàm số đồng biến trên  \ 1   .

B. Hàm số nghịch biến trên  \ 1   .

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .

Câu 18: Một khối trụ có chiều cao bằng 5, chu vi đường tròn đáy bằng 8. Tính thể tích của khối trụ

đó. A. 80. B. 20. C. 60. D. 68.

Câu 19: Xét

2

1

ln d

e x x x  , nếu đặt ln u x  thì

2

1

ln d

e x x x  bằng

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo