Quảng cáo
Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa
QR

Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 4 - Thanh Hóa

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 06 năm 2020, trường THPT Hậu Lộc 4, tỉnh Thanh Hóa tổ chức kỳ thi thử tốt nghiệp Trung học Phổ thông môn Toán năm học 2019 – 2020. Đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa mã đề 738 được biên soạn bám sát cấu trúc đề tham khảo THPT 2020 môn Toán của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Trích dẫn đề thi thử tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán trường THPT Hậu Lộc 4 – Thanh Hóa : + Cho hai hàm số y = f(x) và y = g(x) có đạo hàm liên tục trên R. Biết y = f'(x) và y = g'(x) có đồ thị như hình vẽ bên, trong đó đường cong đậm hơn là đồ thị của hàm số y = f'(x). Biết rằng hai hàm số y = g(2 – x) và y = f(ax + b) (với a và b là các số nguyên dương) có cùng khoảng nghịch biến. Giá trị của 3a + 4b  bằng? [ads] + Gọi I(t) là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia X sau t ngày khảo sát. Khi đó ta có công thức I(t) = A.e^r0(t – 1) với A là số ca bị nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên, r0 là hệ số lây nhiễm. Biết rằng ngày đầu tiên khảo sát có 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày thứ 15 số ca nhiễm bệnh gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây nhiễm là không đổi? + Cho hai hàm số f(x) = ax^4 + bx^2 + c và g(x) = mx^3 + nx + p (với a, b, c, m, n, p thuộc R) thỏa mãn f(1) = g(0) và các hàm số y = f(x) và g(x) có đồ thị như hình vẽ bên. Tập nghiệm của phương trình f(x) = g(x) có số phần tử là?

Xem trước nội dung

1/6 - Mã đề 738

SỞ GD&ĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT HẬU LỘC 4

(Đề thi có 06 trang)

KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM 2020

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: …………………………………. Số báo danh: ……………

Câu 1. Số tập hợp con có 3 phần tử của một tập hợp có 7 phần tử là

A. 3 7 A . B. 7! 3!

. C. 21. D. 3 7 C .

Câu 2. Cho cấp số nhân   n u với 1 3 u , công bội 2 q  . Ta có 5u bằng

A. 9. B. 11. C. 48 . D. 24 . Câu 3. Cho đồ thị hàm số  y f x  có đồ thị như hình vẽ. Hàm số  y f x  đồng biến trên khoảng nào dưới đây?

A.   2; 2  . B.   ; 0  . C.   0; 2 . D.   2; .

Câu 4. Hàm số  y f x  liên tục trên và có bảng biến thiên dưới đây.

. Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số đạt cực đại tại 2 x  . B. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  . C. Hàm số đạt cực tiểu tại 1 x . D. Hàm số có ba điểm cực trị. Câu 5. Đồ thị sau đây là đồ thị của hàm số nào?

A. 1 1 x y x   . B. 2 3 2 2 x y x    . C. 1 1 x y x   . D. 1 x y x  .

Câu 6. Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2020 1 y x  

là đường thẳng có phương trình?

O x

y

1

1

1 

1 

MÃ ĐỀ 738

ĐỀ CHÍNH THỨC

2/6 - Mã đề 738

A. 2020 x  . B. 0 x  . C. 0 y . D. 2020 y  . Câu 7. Đạo hàm của hàm số 5 log y x  bằng

A. .ln5 x . B. ln5 y x  . C. ln5

x y . D. 1 .ln5 y x  .

Câu 8. Cho . Giá trị của biểu thức bằng

A. 1. B. 9 . C. 9 . D. 1 . Câu 9. Cho , 0 a b  thỏa mãn   3 6 2 log log log a b a b    . Giá trị của biểu thức 2 3 a b  bằng

A. 120. B. 20  . C. 20 . D. 120  .

Câu 10. Tìm nghiệm của phương trình 9

1 log 1 2 x .

A. 4 x . B. 2 x . C. 4 x . D. 7 2 x .

Câu 11. Tập nghiệm của bất phương trình

1 2 9 9

x x

  là A.   1;. B. . C. . D.   ;1  .

Câu 12. Số nghiệm nguyên của bất phương trình     2 3 2 3 log 1 log 11 2 0 x x       là

A. 3. B. 1. C. 2 . D. 4 . Câu 13. Gọi  I t là số ca bị nhiễm bệnh Covid-19 ở quốc gia X sau t ngày khảo sát. Khi đó ta có công

thức    0 1 .e

r t I t A

  với A là số ca bị nhiễm trong ngày khảo sát đầu tiên, 0r là hệ số lây nhiễm. Biết rằng ngày đầu tiên khảo sát có 500 ca bị nhiễm bệnh và ngày thứ 10 khảo sát có 1000 ca bị nhiễm bệnh. Hỏi ngày thứ 15 số ca nhiễm bệnh gần nhất với số nào dưới đây, biết rằng trong suốt quá trình khảo sát hệ số lây nhiễm là không đổi?

A. 1740. B. 2020 . C. 1470. D. 1320. Câu 14. Giả sử các biểu thức sau đều có nghĩa, khi đó công thức nào sau đây sai?

A. 1 lnxdx c x    . B. x xe dx e C    .

C. 2 1 tan cos dx x C x    . D. sin cos xdx x C    .

Câu 15. Tính tích phân

2

1

1 d 2 1 I x x    .

A. ln3 1 I  . B. ln 3 I  . C. ln2 1 I  . D. ln2 1 I  .

Câu 16. Cho 

3

1

d 3 g x x   và   

3

1

2 2 d 7 f x g x x        . Giá trị của t ch phân 

6

2

d I f x x  bằng

A. 2 . B. 26 . C. 13

3

. D. 13.

Câu 17. Cho hàm số ( ) f x nhận giá trị dương và có đạo hàm liên tục trên   0;3 biết (0) 2 f  và

 

2 ( 1). ( ). '( ) 2 ( ) x f x f x f x    với   0;3 x  . Khi đó

3

0

( )d f x x  bằng

A. 4 . B. 28

3

. C. 14

3

. D. 2 .

Câu 18. Tính diện tích S của hình phẳng (phần gạch sọc) giới hạn bởi hai đồ thị hàm số

2 2 2 1; 3 y x x y x     

trong hình sau

0, 1 a a   3 3 1 log a P a       

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo