
Trang 1/6 - Mã đề 101
SỞ GD&ĐT NGHỆ AN LIÊN TRƯỜNG THPT
(Đề thi có 6 trang)
KỲ THI THỬ TỐT NGHIỆP THPT NĂM 2020
BÀI THI: TOÁN Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)
Mã đề thi
101 Họ và tên :……………………………………………………………SBD:………….......….… …… Câu 1. Thể tích của khối cầu bán kính r là
A. 3 4 3 r π . B. 2 4 3 r π . C. 2 4 r π . D. 3 2 r π .
Câu 2. Cho hàm số ( ) f x có bảng biến thiên như sau:
Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào dưới đây ? A. ( ) ; 2 −∞− . B. ( ) ;3 −∞ . C. ( ) 1;1 − . D. ( ) 2; − + ∞.
Câu 3. Cho hàm số ( ) f x có bảng xét dấu ( ) 'f x như sau:
Hoành độ điểm cực tiểu của hàm số đã cho bằng A. 1 −. B. 0. C. 1. D. 1và 1 −. Câu 4. Hàm số ( ) ( ) cos 3 2 f x x = − có một nguyên hàm là
A. ( ) sin 3 2 2 x − − . B. ( ) 1sin 3 2 2 3 x − − .
C. ( ) 1sin 3 2 2 3 x − − − . D. ( ) sin 3 2 2 x − − − .
Câu 5. Cho khối lập phương có thể tích bằng 27 , diện toàn toàn phần của khối lập phương đã cho bằng A. 72 . B. 36. C. 18. D. 54. Câu 6. Cho khối lăng trụ có chiều cao 5 h = và diện tích đáy 6 S = . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng A. 15. B. 30. C. 11. D. 10 . Câu 7. Hàm số nào dưới đây có đồ thị dạng như đường cong ở hình vẽ bên dưới ?
A. 3 2 4 3 y x x = − + − . B. 3 2 3 4 y x x − = − .
Trang 2/6 - Mã đề 101
C. 3 2 4 y x x = − − − . D. 3 3 4 y x x = − − .
Câu 8. Cho a là số thực dương tùy ý, ( ) 3 3 log 9a bằng
A. 3 27log a . B. 3 6log a . C. 3 2 3log a + . D. 3 2 log a + .
Câu 9. Trong không gian Oxyz , hình chiếu vuông góc của điểm ( ) 1;6;2020 M trên mặt phẳng ( ) Oyz có tọa
độ là A.( ) 1;0;2020 . B. ( ) 0;6;2020 . C. ( ) 1;6;0 . D. ( ) 1;0;0 .
Câu 10. Trong không gian Oxyz , cho mặt cầu ( ) ( ) ( ) ( ) 2 2 2 : 3 4 2 26 S x y z − + + + + = . Tâm của ( ) S có tọa
độ là A. ( ) 3;4;2 . B. ( ) 3; 4; 2 − − . C. ( ) 3; 4;2 − . D. ( ) 3;4;2 − .
Câu 11. Cho cấp số cộng ( ) nu có công sai 4 d = − với 1 2 u = . Số hạng 3u của cấp số cộng đã cho là
A. 6 −. B. 8. C. 0. D. 4 . Câu 12. Trong không gian Oxyz , điểm nào dưới đây thuộc mặt phẳng ( ) : 2 2 3 6 0 P x y z − + + = ?
A. ( ) 3; 2; 3 Q = − − . B. ( ) 3;3; 2 M = − . C. ( ) 3;0;0 N = . D. ( ) 2; 2;3 P = − .
Câu 13. Tập xác định của hàm số
1 2 y x = là
A. [ ) 0;+∞. B. 1 ; 2 + ∞
. C. . D. ( ) 0;+ ∞.
Câu 14. Số phức liên hợp của số phức 2 4 z i = −+ là A. 2 4 z i = −+ . B. 2 4 z i = −− . C. 2 4 z i = − . D. 2 4 z i = + . Câu 15. Có bao nhiêu cách chọn một học sinh từ một lớp có 25 bạn nam và 20 bạn nữ ? A. 45. B. 25. C. 20 . D. 500.
Câu 16. Cho ( )
6
2 d 5 f x x = ∫ . Khi đó ( )
6
2 6 3 d f x x − ∫ bằng
A. 9 . B. 9 −. C. 1. D. 21.
Câu 17. Tập nghiệm của bất phương trình ( ) ( ) 3 2 8 0,5 log 3 1 log 2 x x x + − ≥− + là
A. [ ) 3; − + ∞. B. [ ) 1;+ ∞.
C. ( ) 2; − +∞. D. ( ] [ ) ; 3 1; −∞− ∪ + ∞.
Câu 18. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 3 1 x y x − = −+ có phương trình là
A. 2 y = −. B. 1 x = . C. 2 x = −. D. 2 y = .
Câu 19. Giá trị lớn nhất của hàm số ( )
2 8 f x x x = + − bằng
A. 2 2 . B. 2 2 − . C. 8. D. 4 .
Câu 20. Trên mặt phẳng toạ độ Oxy , điểm biểu diễn số phức ( ) 2 3 2 z i = − có toạ độ là
A. ( ) 5; 12 Q − . B. ( ) 13; 12 N − . C. ( ) 13;12 M . D. ( ) 5;12 P .
Câu 21. Cắt khối nón tròn xoay có chiều cao bằng 6 bởi mặt phẳng vuông góc và đi qua trung điểm của trục khối nón, thiết diện thu được là hình tròn có diện tích 9π . Thể tích khối nón bằng A. 54π . B. 16π . C. 72π . D. 216π . Câu 22. Cho hình chóp .S ABC có đáy là tam giác ABC vuông cân tại A , SA vuông góc với mặt phẳng đáy,
6 2 a SA = , AB a = . Gọi M là trung điểm của BC . Góc giữa đường thẳng SM và mặt phẳng ( ) ABC có số
đo bằng A. 45°. B. 30°. C. 60°. D. 90°.
Câu 23. Biết
13
1
d ln 2 1 x a x = − ∫ với a ∈. Giá trị của a là
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.