
Trang 1/7 - Mã đề 101
TRƯỜNG THPT YÊN PHONG 1
TỔ TOÁN
KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ II
NĂM HỌC 2019 – 2020 Môn: Toán - Lớp 12 - Chương trình chuẩn ĐỀ CHÍNH THỨC Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi
101 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……
Câu 1. Trong không gian Oxyz . Biết mặt cầu S nhận hai điểm 4;2;0 A , 2; 4;3 B làm hai đầu đường
kính. Tính tâm I bán kính R của S
A. 2; 2;3 , 9 I R . B. 3 9 1; 1; , 2 2 I R
. C. 3 1; 1; , 9 2 I R
. D. 9 2; 2;3 , 2 I R .
Câu 2. Tìm họ nguyên hàm của hàm số
2 1 1 x x f x x .
A. 2 ln 1 x x C . B.
2 1 1 1 C x
. C. 1 1 x C x . D.
2 ln 1 2 x x C .
Câu 3. Biết đường thẳng 2 y x cắt đồ thị hàm số 2 1 1 x y x tại hai điểm phân biệt , A B có hoành độ
lần lượt , A B x x . Khi đó giá trị của A B x x bằng
A. 2. B. 5. C. 3 . D. 1.
Câu 4. Một người gửi tiết kiệm số tiền 18 000000 đồng với lãi suất 6,0%/ năm( lãi suất không thay đổi trong
suốt thời gian gửi). Biết rằng tiền lãi hàng năm được nhập vào tiền gốc, hỏi sau đúng 5 năm người đó rút được cả tiền gốc lẫn tiền lãi gần với con số nào sau đây?
A. 23000000đồng. B. 24088000đồng. C. 22725000đồng. D. 25533000đồng.
Câu 5. Với a là số thực khác 0 tùy ý, 2 4 log a bằng :
A. 2 2log a . B. 2 1 log 4 a . C. 2 log a . D. 2 log a .
Câu 6. Số nghiệm nguyên nhỏ hơn 10 của bất phương trình 5.5 6 0 25x x là
A. 10 B. 9 C. 8 D. 11
Câu 7. Cho hình trụ có diện tích xung quanh bằng 2 8 a và độ dài đường sinh bằng a . Tính thể tích hình trụ đã cho
A. 3 16 a . B. 3 32 a . C. 3 8 a . D. 3 24 a .
Câu 8. Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 3 1 x y x có phương trình là
A. 1 y B. 1 y C. 0 y D. 1 x
Trang 2/7 - Mã đề 101
Câu 9. Trong không gian Oxyz , cho hình hộp . ABCD A B C D có 1;0;0 A , 1;2;0 B ,
2; 1;0 D , 5;2;2 A . Tìm toạ độ điểm C .
A. 6;3;2 C . B. 3;1;0 C . C. 8;3;2 C . D. 2;1;0 C .
Câu 10. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. 2e d 2 e x x x C . B. 1 d ln x x C x . C.
4 3d 4 x C x x . D. sin d cos x x C x .
Câu 11. Trong không gian Oxyz , viết phương trình mặt phẳng P đi qua điểm 2;1; 3 A , song song với
trục Oz và vuông góc với mặt phẳng : 3 0 Q x y z .
A. 3 0 x y . B. 0 x y . C. 1 0 x y . D. 1 0 x y .
Câu 12. Cho hàm số y f x liên tục trên ; a b . Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị hàm số y f x ,
trục Ox và các đường thẳng , x a x b là:
A. d
b
a S f x x . B. d
b
a S f x x . C. d
b
a S f x x . D. d
b
a S f x x .
Câu 13. Cho f x , g x là các hàm số xác định và liên tục trên . Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào
sai?
A. d d d f x g x x f x x g x x . B. 2 d 2 d f x x f x x .
C. d d d f x g x x f x x g x x . D. d d . d f x g x x f x x g x x .
Câu 14. Tích phân
1
2 0
1 d 2 I x x x có giá trị bằng.
A. 2ln2 3 . B. 2ln2. C. 2ln2 3 . D. 2ln2 .
Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho hai điểm 1;5;3 , 1;3;5 M N .Viết phương trình mặt phẳng trung
trực P của đoạn MN
A. 0 x y z . B. 0 x y z .
C. 1 0 x y z . D. 1 0 x y z .
Câu 16. Cho hàm số ( ) f x liên tục trên ; a b . Hãy chọn khẳng định đúng:
A. Hàm số luôn có giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất trên đoạn ; a b .
B. Hàm số không có giá trị lớn nhất trên đoạn ; a b .
C. Hàm số không có giá trị nhỏ nhất trên đoạn ; a b .
D. Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu trên đoạn ; a b .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.