Quảng cáo
Đề KSCL Toán lần 2 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An
QR

Đề KSCL Toán lần 2 năm 2019 - 2020 trường THPT chuyên Phan Bội Châu - Nghệ An

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Nhằm giúp học sinh khối 12 của nhà trường ôn tập, rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán, ngày … tháng 05 năm 2020, trường THPT chuyên Phan Bội Châu, tỉnh Nghệ An tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán 12 lần thứ hai năm học 2019 – 2020. Đề KSCL Toán lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An có mã đề 132, đề thi gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán lần 2 năm 2019 – 2020 trường THPT chuyên Phan Bội Châu – Nghệ An : + Cho một tấm nhôm hình vuông cạnh 12 cm. Người ta cắt ở bốn góc của tấm nhôm đó bốn hình vuông bằng nhau, mỗi hình vuông có cạnh bằng x (cm), rồi gập tấm nhôm lại để được một cái hộp không nắp( tham khảo hình vẽ bên). Tìm x để hộp nhận được có thể tích lớn nhất (giả thiết bề dày tấm tôn không đáng kể). + Cho hàm số f(x) = (x – 1).(x – 2) … (x – 2020).  Có bao nhiêu giá trị nguyên của m thuộc đoạn [–2020;2020] để phương trình f'(x) = mf(x) có 2020 nghiệm phân biệt? [ads] + Cho hình chóp S.ABC có thể tích bằng 1. Mặt phẳng (Q) thay đổi song song với mặt phẳng (ABC) lần lượt cắt các cạnh SA, SB, SC tại M, N, P. Qua M, N, P kẻ các đường thẳng song song với nhau lần lượt cắt mặt phẳng (ABC) tại M’, N’, P’. Tính giá trị lớn nhất của thể tích khối lăng trụ MNP.M’N’P. + Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với đáy, đáy là tam giác đều, SA = a√3 và góc giữa đường thẳng SB và đáy bằng 60 độ. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu vuông góc của A lên SB, SC. Tính bán kính mặt cầu đi qua các điểm A, B, H, K. + Cho hình thang ABCD vuông tại A và D, AD = CD = a, AB = 2a. Quay hình thang ABCD quanh cạnh AB, thể tích khối tròn xoay thu được là?

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đềthi 132

SỞGIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆAN

TRƯỜNG THPT CHUYÊN PHAN BỘI CHÂU

KÌ THI KSCL NĂM HỌC 2019-2020 LẦN 2

Môn thi: TOÁN (Thời gian làm bài: 90 phút)

Họ và tên thí sinh: ................................................. Số báo danh: .............................

Câu 1: Đường cong trong hình bên là đồthịcủa một trong bốn hàm sốdưới đây. Tìm hàm sốđó. A. 3 3 2 y x x    B. 4 2 1 y x x    C. 4 2 1 y x x    D. 3 3 2 y x x   

Câu 2: Tính thểtích khối trụcó bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 4.

A. 48 B. 12 C. 36 D. 24

Câu 3: Trong không gian , Oxyz cho mặt phẳng : 3 2 4 0. P x y z     Một vectơ pháp tuyến của (P) có

tọa độlà:

A. (1;3;2) B. (1;2; 3)  C. (1; 3;2)  D. (1;2;3)

Câu 4: Nghiệm của phương trình 3 log (2 1) 2 x   là:

A. 9

2 B. 4 C. 5. D. 6

Câu 5: Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình bên. Tìm kết luận đúng:

A. Hàm sốcó giá trịcực đại bằng 0 B. Hàm sốcó giá trịcực đại bằng –1 C. Hàm sốđạt cực tiểu tại 3 x  D. Hàm sốcó giá trịcực tiểu bằng 2

Câu 6: Phần ảo của sốphức 2 3 z i   là: A. 3 B. 2 C. 3i D. 2i.

Câu 7: Cho hai sốphức 1 2   z i và 2 1  z i . Điểm biểu diễn của sốphức 1 2 2  z z có tọa độlà

A.   5; 1  B.  0; 5 C.   1; 5  D.   5; 0

Câu 8: Đường tiệm cận ngang của đồthị 3 2 4 x y x

   là:

A. 3 4 x  B. 4 x  C. 3 4 y  D. 3 y 

Câu 9: Công thức tính diện tích xung quanh của hình nón tròn xoay có bán kính đáy r và độdài đường sinh l là

A. 2 xq S rl   . B. xq S rl   . C. 2 . xq S rl  D. xq S rl  .

Câu 10: Thểtích khối bát diện đều cạnh bằng 2 là:

A. 16

3 B. 8 2

3 C. 4 2

3 D. 8

3 Câu 11: Cho hàm số  y f x  liên tục trên các khoảng ( ;2),(2; )  và có bảng biến thiên như sau:

Mã đềthi 132

–∞ +∞ 0

1 y’

y

0

x 0 2

+ – – +

–1

–∞ –∞

+∞ +∞

3

Trang 2/5 - Mã đềthi 132

Sốnghiệm thực của phương trình ( ) 3 0 f x   là: A. 3. B. 0 . C. 2 D. 1. Câu 12: Cho log 2 a b  (với 0, 0, 1 a b a   ). Tính log ( ) a ab . A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 13: Cho cấp sốnhân có 1 4 2, 54. u u   Tính 2. u A. 12 B. 6 C. 9 D. 18 Câu 14: Nguyên hàm của hàm số sin2 y x  là:

A. cos2

2

x C   B. cos2x C  C. cos2x C   D. cos2

2

x C 

Câu 15: Tập nghiệm của bất phương trình 2 1 3 27 x là:

A. 1 ( ; ) 2  B. (3; )  C. (2; )  D. 1 ( ; ) 3 

Câu 16: Đạo hàm của hàm số 2x y  là:

A.

1 ' .2x y x   B. ' 2 .ln 2 x y  C. ' 2x y  D.

1 ' .2 .ln 2 x y x  

Câu 17: Cho

2 2

1 1 ( ) 3, ( ) 5. f x dx g x dx     Tính

2

1

(2 ( ) 3 ( )) . f x g x dx  

A. –9 B. –2 C. 21 D. 8 Câu 18: Tính diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình lập phương cạnh bằng 1.

A.  B. 4

3

 C. 4 D. 3

Câu 19: Kí hiệu 2 n A là sốchỉnh hợp chập 2 của n phần tử, tìm khẳng định đúng:

A. 2 ( 1) n A n n   B. 2 ( 1) 2 n

n n A   C. 2 ( 1) 2 n

n n A   D. 2 ( 1) n A n n  

Câu 20: Tính thểtích khối lăng trụcó diện tích đáy bằng 4 và chiều cao bằng 3.

A. 4 B. 12 C. 4 D. 12 Câu 21: Cho hàm số  f x có bảng xét dấu đạo hàm như sau:

Hàm số  f x đồng biến trên khoảng nào sau đây?

A.   0;1 . B.   1;0 .  C.   ; 1 .  D.   1; . 

Câu 22: Tính môđun của sốphức ,z biết 2 3 2 . z z i  

A. 13 B. 10 C. 5 D. 2

Câu 23: Trong không gian Oxyz , cho đường thẳng 1 2 : 2 1 1 x y z      và mặt phẳng

( ) :(2 1) (5 1) ( 1) 5 0. P m x m y m z        Tìm m đểsong song với (P). A. 1 m  B. 3  m C. 1 m  D. . m Câu 24: Gọi S là tập hợp tất cảcác giá trịcủa tham sốm đểhàm số     4 2 2 1 y x mx m có giá trịcực tiểu bằng –1. Tổng các phần tửthuộc S là:

–∞ +∞ x –1

0 0 + + –

0 1 0 – f ’(x)

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo