Quảng cáo
Đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2
QR

Đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Chiều thứ Năm ngày 07/05/2020, Bộ Giáo dục và Đào tạo đã công bố đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần thứ hai, nhằm giúp học sinh khối 12 xác định đúng những nội dung môn Toán cần ôn tập. giới thiệu đến quý thầy, cô và các em học sinh đáp án và lời giải chi tiết đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2, lời giải được biên soạn bởi tập thể quý thầy, cô giáo Diễn Đàn Giáo Viên Toán. Nhận định về đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần 2 (thầy Trần Mạnh Tùng): 1. Về cấu trúc: + Cấu trúc đề thi tương tự với đề minh họa THPT Quốc gia 2020 môn Toán lần thứ nhất. + Các nội dung kiến thức trong đề thi vẫn giữ nguyên. 2. Về tỉ lệ: + Phần kiến thức môn Toán lớp 11 gồm có 05 câu, chiếm 01 điểm. + Phần kiến thức môn Toán lớp 12 gồm có 45 câu, chiếm 09 điểm. 3. Về mức độ: + Đề dễ hơn đề minh họa tốt nghiệp THPT 2020 môn Toán lần thứ nhất khá nhiều. + Các câu hỏi và bài toán ngắn gọn có số lượng tăng lên. + Có đến 40 câu ở mức độ cơ bản, học sinh khá giỏi có thể làm rất nhanh. [ads] 4. Phân hóa: + 40 câu đầu: cơ bản, đơn giản, ở mức 1 và mức 2 (nhận biết và thông hiểu). + 5 câu tiếp theo: phân hóa nhẹ, ở mức 3 (vận dụng). + 5 câu cuối: phân hóa mạnh, ở mức 4 (vận dụng cao). 5. Phổ điểm với học sinh: + Học sinh trung bình có thể đạt 6 – 7 điểm. + Học sinh khá có thể đạt 7 – 8 điểm. + Học sinh giỏi có thể đạt 8 – 9 điểm. + Học sinh lực học Toán tốt, kiến thức chắc, kĩ năng nhanh có thể đạt 10 điểm. 6. Đánh giá chung: + Đề phù hợp với xét tốt nghiệp: nhẹ nhàng, đơn giản, thuận tiện cho học sinh ôn thi tốt nghiệp. + Đề sẽ gây khó khăn cho việc xét tuyển Đại học, khi mà đa số các trường Đại học vẫn sử dụng kết quả này để tuyển sinh.

Xem trước nội dung

KY THI TOT NGHitP TRUNG HQC PHO THONG NAM 2020 , o Bai thi: TOAN Thiri gian lam bai: 90 phut, kh6ng ki thiri gian phat ai

........................................................................... .............................................................................

Cau 1: C6 bao nhieu each chc;m hai h9c sinh tu m(',t nh6m g6m 10 h9c sinh? A. C~0 • B. A~0 - C. 102• D. i 0•

Cau 2: Cho cfrp s6 c(',ng (Un) v&i ul = 3 va u2 = 9. Cong sai cua c~p s6 c(',ng da cho bftng A. 6. B. 3. C. 12. D. -6. Cau 3: Nghi~m cua phuong trinh 3x- l = 27 la

A. x=4. B. x=3. C. x=2. D. X = 1. Cau 4: Th€ tich cua kh6i l~p phuong c~nh 2 bi'tng

A. 6. B. 8. C. 4. D. 2. Cau 5: T~p xac dinh cua ham s6 y = log2 X la

A. [O; +oo ). B. (--OJ;+oo ). C. (O;+oo ). D. [2;+oo).

Cau 6: Ham s6 F ( X) la m(',t nguyen ham cua ham s6 f ( X) tren khoang K n€u

A. F'(x)=-f(x),VxEK. B. f'(x)=F(x),VxEK.

C. F'(x)=f(x),VxEK. D. J'(x)=-F(x),VxEK. Cau 7: Cho kh6i ch6p c6 di~n tich day B = 3 va chi€u cao h = 4. Th€ tfch cua kh6i ch6p da cho bftng A. 6. B. 12. C. 36. D. 4. Cau 8: Cho kh6i n6n c6 chi€u cao h = 3 va ban kfnh day r = 4. Th€ tich cua kh6i n6n da cho bftng A. 16Jr. B. 481r. C. 361r. D. 41r. Cau 9: Cho m~t'du c6 ban kfnh R = 2. Di~n tich cua m~t du da cho bi'tng

A. 32;r. B. 8JZ". C. 167Z'. D. 47Z'. 3 Cau 10: Cho ham s6 f ( x) c6 bang bi€n thien nhu sau :

X -00 -1 0 1 +oo J'(x) + 0 0 + 0

/2-------------- -1 ~2~ f(x) / -------.._ ~ "'- - oo -00

Ham s6 da cho nghich bi€n tren khoang nao du&i day ?

A. ( -oo; -1). B. ( O; 1). C. ( -1; 0). D. (--OJ;O).

Cau 11: V &i a la s6 thµc ducmg tuy y, log2 ( a3 ) bftng

3 1 A. - log2 a. B. - log2 a. C. 3 + log2 a. D. 3 log2 a. 2 3 Cau 12: Di~n tich xung quanh cua hlnh tn,1 c6 d9 dai duong sinh l va ban kfnh day r bftng 1 A. 41rrl. B. 1rrl. C. -JZ"r!. D. 2JZ"r!. 3 Cau 13: Cho ham s6 f ( x) c6 bang bi€n thien nhu sau :

X -OO - 1 2 +oo

J'(x) + 0 0 +

1 +oo

J(x) ~~-~

-(Xj -2

Ham s6 da cho d~t cµc d~i t~i

A. x=-2. B. x=2. C. X = 1. D. X=-1.

Trang 1/5

Cau 14: 06 thi cua ham s6 nao du6i day c6 d~ng nhu ducrng cong trong hinh ben ?

A. y=x3 -3x. B. y=-x3 +3x.

4 2 2 C.y=x-x. D. y=-x4 +2x2•

A •A A , ~ • , ~ x-2 , Cau 15: T1em can ngang cua do th1 ham so y = -- la . . . x+l

A. y = -2. B. y = 1. C. x = -1. Cau 16: T~p nghi?m cua b§.t phuang trinh logx :2:: I la

A. (I0;+oo ). B. ( 0;+oo ). C. [10; +oo).

Cau 17: Cho ham s6 b~c h6n y = f ( x) c6 d6 thi trong hinh hen.

S6 nghi?m cua phuang trinh f ( x) = -1 la

A. 3. B. 2. C. 1. D. 4.

I I Cau18:N~u ff(x)dx=4 thi J2J(x)dx bling

0 0 A. 16. B. 4. C. 2. Cau 19: S6 phuc lien hqp cua s6 phuc z = 2 + i la

A.z=-2+i. B.z=-2-i. C.z=2-i.

D. x=2.

D. (-oo;l0).

y

D. 8.

D. z=2+i. Cau 20: Cho hai s6 ph(rc Z1 = 2 + i va Z2 = 1 + 3i. Phin th\fC cua s6 phuc Z1 + Z2 hiing

A. 1. B. 3. C. 4. D. -2. Cau 21: Tren m?t ph~g t9a d◊, di€m hi€u di€n s6 phuc z = -1 + 2i la di€m nao du6i day ?

A. Q(1;2). B. P(-1;2). C. N(l;-2). D. M(-l;-2).

X

X

Cau 22: Trong khong gian Oxyz, hinh chi~u vuong g6c cua di€m M ( 2; 1;-1) tren m?t phiing ( Ozx)

c6 t9a d9 la

A. (0;l;O). B. (2;1;0). C. (0;1;-1) . D. (2;0;-1).

Cau 23: Trong khong gian Oxyz, cho m?t du (S): (x-2)2 +(y +4)2 + (z-1)2 = 9. Tam cua (S) c6

t9a d9 la

A. (-2;4;-1). B. (2;-4;1). C. (2;4;1). D. (-2;-4;-1).

Cau 24: Trong khong gian Oxyz, cho m?t phiing ( P): 2x + 3 y + z + 2 = 0. Vecta nao du6i day la m9t

vecta phap tuy~n cua ( P) ?

A. n3 = ( 2; 3; 2). B. n1 = ( 2; 3; o). c. ii2 = ( 2; 3; 1). n. n4 = ( 2; o; 3).

C A 25 T kh" . 0 h d ' h' d x-] y- 2 z+l o•A ' d , . d" h " d? au : rong ong gian xyz, c o uang t ang : 2 = - 3- = ~- 1em nao ua1 ay t u9c .

A. P(1;2;-1). B. M(-1;-2;1). C. N(2;3;-l). D. Q(-2;-3;1).

Cau 26: Cho hinh chop S.ABC c6 SA vuong g6c v6i m?t phiing (ABC), 8

SA= ✓ 2a, tam giac ABC vuong can t~i B va AC= 2a (minh h9a nhu hinh

hen). G6c giira ducrng thiing SB va m?t phiing ( ABC) hling

A. 30°. B. 45°. C. 60°. D. 90°.

B

Trang 2/5

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo