
1
SỞ GD&ĐT BÌNH PHƯỚC THPT CHUYÊN QUANGTRUNG
ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 05 trang)
ĐỀ KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2
NĂM HỌC: 2019 - 2020
Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ, tên thí sinh: ..................................................................... Số báo danh: ..........................................................................
Câu 1. Hàm số 4 2 2 3 y x x đồng biến trên những khoảng nào sau đây?
A. 1;0 và 1; B. 1;0 1; . C. ; 1 0;1 . D. 0;.
Câu 2. Diện tích mặt cầu S tâm I đường kính bằng a là
A. 2 a . B. 2 4 a . C.
2 2 a . D.
2
4 a .
Câu 3. Tìm số phức liên hợp của số phức 2 1 2 z i i .
A. 4 3 z i . B. 4 5 z i . C. 4 3 z i . D. 5 z i . Câu 4. Cho khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh a và chiều cao bằng 2a . Thể tích của khối lăng trụ đã cho bằng
A.
3 2a . B.
3 2 3 a . C.
3 4a . D.
3 4 3 a .
Câu 5. Gọi M , m lần lượt là giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số 1 1 x f x x trên 3; 1 . Khi đó
. M m bằng
A. 0 . B. 1 2 . C. 2 . D. 4 .
Câu 6. Điểm A trong hình vẽ bên là điểm biểu diễn của số phức z . Khi đó tích phần thực và phần ảo của z là
A. 2 . B. 2 . C. 3. D. 3 .
Mã đề thi 003
2
Câu 7 . Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số
2
2 3 2 1 x x y x là
A. 2 . B. 1 . C. 3. D. 4 Câu 8 . Cho hàm số y f x có đồ thị như hình vẽ bên. Hàm số đã cho đồng biến trên khoảng nào
dưới đây?
A. 0;. B. 1; . C. 2;0 . D. 4; .
Câu 9. Đồ thị hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào?
A. 4 2 2 3 y x x . B. 4 2 2 3 y x x .
C. 4 2 2 3 y x x . D. 4 2 2 3 y x x .
Câu 10. Cho hàm số ax b y cx d có đồ thị như hình vẽ. Chọn mệnh đề đúng?
A. 0 ac . B. 0 cd . C. 0 ab . D. ad bc .
3
Câu 11. Hình đa diện nào dưới đây không có tâm đối xứng
. Tứ diện đều Hình lập phương Hình bát diện đều Hình trụ A.Tứ diện đều. B. Lập phương. C. Bát diện đều. D. Hình trụ.
Câu 12. Cho hàm số 2 1 x y chọn mệnh đềsai?
A. Hàm số đồng biến trên 0;.
B. Hàm số nghịch biến trên ; .
C. Đồ thị hàm số có đường tiệm cận ngang là trục hoành. D. Đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1 A .
Câu 13. Cho các số thực dương ,a b với 1 a . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng
A. 2 1 1 log log 2 2 a a ab b . B. 2 log 2 loga a ab b .
C. 2 1 log log 4 a a ab b . D. 2 1 log log 2 a a ab b .
Câu 14. Cho phương trình
2 5 3 81 0 x có hai nghiệm 1 2 , x x . Tính giá trị tích 1 2 . x x . A. 9 . B. 9. C. 6 . D. 27 . Câu 15. Trong không gian Oxyz , cho mặt phẳng : 3 2 12 0 x y z . Vectơ nào sau đây là một
vectơ pháp tuyến của ?
A. 3; 1;2 n . B. 3; 1;2 n . C. 3;1;2 n . D. 1;3; 2 n .
Câu 16. Mệnh đề nào sau đây sai .
A. kf x dx k f x dx .
B. Nếu f x dx F x C thì f u du F u C .
C. Nếu F x và G x đều là nguyên hàm của hàm số f x thì F x G x C với C là hằng số.
D. 1 2 1 2 ( ) f x f x dx f x dx f x dx .
Câu 17. Họ nguyên hàm của hàm số sin2 f x x x là .
A.
2 1 cos2 2 2 x x C . B.
2 cos2 2 x x C .
C. 2 1 cos2 2 x x C . D.
2 1 cos2 2 2 x x C .
Câu 18. Cho F x là một nguyên hàm của hàm số 6 ; 0 1 2 1 f x F x . Tính 1 F
A. 1 ln 27 1 F . B. 1 3ln3 1 F .
C. 1 ln3 1 F . D. 1 3ln3 F
Câu 19: Trong không gian Oxyz , mặt cầu 2 2 2 ( ): 2 4 5 0 S x y z x z có bán kính bằng
A. 10 . B. 5 . C. 10. D. 11 .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.