Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Thanh Miện - Hải Dương
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Thanh Miện - Hải Dương

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Sáng Chủ Nhật ngày 12 tháng 01 năm 2020, trường THPT Thanh Miện, tỉnh Hải Dương tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần thứ nhất năm học 2019 – 2020. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường THPT Thanh Miện – Hải Dương mã đề 201 gồm có 06 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh có 90 phút để hoàn thành bài thi, kỳ thi nhằm giúp các em làm quen và thử sức, để có sự chuẩn bị tốt cho kỳ thi THPT Quốc gia năm 2020, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2020 lần 1 trường Thanh Miện – Hải Dương : + Cho hình hộp chữ nhật ABCD.A’B’C’D’ có AB = 1, BC = 2, AA’ = 3. Mặt phẳng (P) đi qua C’ và cắt các tia AB, AD, AA’ lần lượt tại E, F, G (khác A) sao cho thể tích khối tứ diện AEFG nhỏ nhất. Tổng AE + AF + AG là? + Cho một hình trụ tròn xoay và hình vuông ABCD cạnh a có hai đỉnh A, B nằm trên đường tròn đáy thứ nhất của hình trụ, hai đỉnh C, D nằm trên đường tròn đáy thứ hai của hình trụ. Mặt phẳng (ABCD) tạo với đáy hình trụ một góc 45°. Thể tích khối trụ là? [ads] + Một khối trụ có thể tích bằng 25pi. Nếu chiều cao khối trụ tăng lên năm lần và giữ nguyên bán kính đáy thì được khối trụ mới có diện tích xung quanh bằng 25pi. Bán kính đáy của khối trụ ban đầu là? + Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có các cạnh đều bằng a2. Tính thể tích V của khối nón đỉnh S và đường tròn đáy là đường tròn nội tiếp tứ giác ABCD. + Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích khối trụ đã cho là?

Xem trước nội dung

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

HẢI DƢƠNG TRƯỜNG THPT THANH MIỆN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1

NĂM 2020

Môn: Toán Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi

201 (Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: ............................. Câu 1: Phƣơng trình 2 7 x  có nghiệm là A. 2 log 7 x  . B. 7 log 2 x  . C. 3 x . D. 2 x  .

Câu 2: Đƣờng thẳng nào dƣới đây là tiệm cân ngang của đồ thị hàm số 3 1 2 1 x y x   ?

A. 1 2 y  . B. 1 2 x  . C. 3 2 y  . D. 3 2 x  .

Câu 3: Cho hàm số  y f x  có đạo hàm và liên tục trên . Biết rằng đồ thị hàm số  y f x  

nhƣ hình 2 dƣới đây.

O

y

x

5

3

2 1 -1

-1

Lập hàm số   2 g x f x x x    . Mệnh đề nào sau đây đúng?

A.   1 2 g g  . B.    1 1 g g   . C.    1 1 g g   . D.   1 2 g g  .

Câu 4: Hỏi khối đa diện đều loại   4; 3 có bao nhiêu mặt?

A. 4. B. 6. C. 20 D. 12.

Câu 5: Tìm m để hàm số   3 2 1 2 1 2 1 3 y x m x mx      đồng biến trên   0;

A. 0 m  B. 0 m  C. 0 m  D. 0 m  Câu 6: Cho hình trụ có bán kính đáy bằng 2a. Một mặt phẳng đi qua trục của hình trụ và cắt hình trụ theo thiết diện là hình vuông. Thể tích khối trụ đã cho là:

A.

3 16 a  B.

3 4 a  C. 3 8 a  D.

3 18 a 

Câu 7: Đồ thị hàm số sau có bao nhiêu đƣờng tiệm cận: 2 2 4 3 x y x x     ?

A. 4 B. 3 C. 2 D. 0 Câu 8: Hàm số nào sau đây đồng biến trên   ; ?

A. 2 1    y x x B. 3 1    y x x C. 3 2    y x x D. 4 2 2    y x x

Câu 9: Bất phƣơng trình 1 2 4.2 9 0 x x     có bao nhiêu nghiệm nguyên? A. 3 B. 4 C. 2 D. Vô số Câu 10: Một vật chuyển động với vận tốc 10 m/s thì tăng tốc với gia tốc a(t) =3t+t2 (m/s2) . Quãng đƣờng vật đi đƣợc trong khoảng thời gian 10 giây kể từ lúc bắt đầu tăng tốc là:

A. 430 3 m B. 400 3 m C. 4000 3 m D. 4300 3 m

Câu 11: Cho hàm số  f x có đạo hàm liên tục trên đoạn   0;1 thỏa mãn

 

1 2

0

9 1 1, d 5 f f x x         và  

1

0

2 d 5 f x x   . Tính tích phân 

1

0 d I f x x  .

A. 1 5 I  B. 3 5 I  C. 3 4 I  D. 1 4 I 

Câu 12: Tính giá trị của biểu thức   2 3 10 2 2 log log log a b a a P a b b b

         

, với 0 1 0 1 a b      

A. 2 P  B. 3 P  C. 2 P  D. 1 P 

Câu 13: Cho hàm số  y f x  có bảng biến thiên nhƣ sau. Khẳng định nào dƣới đây đúng?

A. Hàm số đồng biến trên   1;1 

B. Hàm số đồng biến trên các khoảng   1;0  và   1;

C. Hàm số nghịch biến trên các khoảng   1;0  và   1;

D. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   0;1

Câu 14: Cho một khối chóp có chiều cao bằng h và diện tích đáy bằng B . Nếu gi nguyên chiều cao h , c n diện tích đáy tăng lên 3 lần thì ta đƣợc một khối chóp mới có thể tích là:

A.  V Bh . B. 1 6  V Bh . C. 1 2  V Bh . D. 1 3  V Bh.

Câu 15: Cho dãy nu thỏa mãn 1 1 1 5; 2 2.3 1 n n n n n n u u u n . Tìm số nguyên nhỏ nhất thỏa mãn

100 2 5 n n n u A. 233 B. 146 C. 232 D. 147 Câu 16: Một bình đựng 8 viên bi xanh và 4 viên bi đỏ. Lấy ngẫu nhiên 3 viên bi. Xác suất để có

đƣợc ít nhất hai viên bi xanh là bao nhiêu?

A. 42 55 . B. 14 55 . C. 41 55 . D. 28 55 .

Câu 17: Phƣơng trình   2 2 log log 3 2 x x    có bao nhiêu nghiệm? A. 0 B. 1 C. 2 D. 3

Câu 18: Hàm số

2 2 2 x x y   có đạo hàm là:

A.

2 22 ln2 x x  B.  

2 2 4 1 2 ln2 x x x  

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo