Quảng cáo
Đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc
QR

Đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2019 - 2020 trường Nguyễn Viết Xuân - Vĩnh Phúc

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Thứ … ngày … tháng 01 năm 2020, trường THPT Nguyễn Viết Xuân, tỉnh Vĩnh Phúc tổ chức kỳ thi khảo sát chất lượng môn Toán lớp 12 lần thứ 2 năm học 2019 – 2020, kỳ thi được diễn ra vào giai đoạn đầu học kỳ 2. Đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc mã đề 122 gồm có 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án. Trích dẫn đề KSCL Toán 12 lần 2 năm 2019 – 2020 trường Nguyễn Viết Xuân – Vĩnh Phúc : + Một bình đựng đầy nước có dạng hình nón (không có đáy). Người ta thả vào đó một khối cầu có đường kính bằng chiều cao của bình nước và đo được thể tích nước tràn ra ngoài là 18π dm3. Biết rằng khối cầu tiếp xúc với tất cả các đường sinh của hình nón và đúng một nửa của khối cầu đã chìm trong nước (hình dưới đáy). Tính thể tích nước còn lại trong hình? [ads] + Cho hình hộp ABCD.A’B’C’D’ có AB = 6cm, BC = BB’ = 2cm. Điểm E là trung điểm cạnh BC. Một tứ diện đều MNPQ có hai đỉnh M và N nằm trên đường thẳng EC’, hai đỉnh P và Q nằm trên đường thẳng đi qua điểm B’ và cắt đường thẳng AD tại điểm F. Khoảng cách DF bằng? + Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang ABCD (AD // BC). Gọi M là trung điểm CD. Giao tuyến của hai mặt phẳng (MSB) và (SAC) là: A. SO với O là giao điểm AC và BD. B. SJ với J là giao điểm AM và BD. C. SP với P là giao điểm AB và CD. D. SI với I là giao điểm AC và BM.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 104

SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC

UTHPT NGUYỄN VIẾT XUÂN

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 2

Môn: TOÁN 12 Thời gian làm bài: 90 phút;

(50 câu trắc nghiệm) Họ, tên thí sinh: .............................................................. Lớp: ................... Mã đề thi 104

Câu 1: Tìm tập xác định D của hàm số ( )

1 2 3 3 1 y x = − .

A. 1 1 ; ; 3 3 D     = −∞− ∪ +∞        

. B. 1 \ 3 D   = ±      .

C. D = . D. 1 1 ; ; 3 3 D     = −∞− ∪ +∞        

.

Câu 2: Cho đường tròn ( ) 2 2 : 2 4 20 0 C x y x y + + + − = . Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) C có bán kính 5 R = . B. ( ) C không đi qua điểm ( ) 1;1 A .

C. ( ) C đi qua điểm ( ) 2;2 M . D. ( ) C có tâm ( ) 1;2 I .

Câu 3: Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số

2 1 x y x + =

A. 3 B. 2 C. 1 D. 0

Câu 4: Cho hàm số 2 1 1 + = − x y x , Chọn phát biểu đúng?

A. Đường tiệm cận đứng 2 = x . B. Đường tiệm cận đứng 1 = y . C. Đường tiệm cận đứng 1 = x . D. Đường tiệm cận đứng 2 = y .

Câu 5: Tìm tập hợp tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số 3 2 mx y x m − = − đồng biến trên từng

khoảng xác định.

A. ( ) 6; 6 − . B. ) 6; 6 −  . C. [ ] 6;6 − . D. ( 6;6 − .

Câu 6: Cho hàm số ( ) y f x = có đạo hàm ( ) ( ) 2 2 4 f x x x ′ = − , x∈. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

A. Hàm số đã cho đạt cực tiểu tại 2 x = − B. Hàm số đã cho đạt cực đại tại 2 x = C. Hàm số đã cho có 2 điểm cực trị D. Hàm số đã cho có 3 điểm cực trị

16TCâu 7: Cho bảng biến thiên như hình vẽ bên. Hỏi đây là bảng biến thiên của hàm số nào trong các hàm số sau?

A.

3 1 x y x − = −. B.

2 1 x y x + = −. C.

2 1 x y x + = + . D.

2 1 x y x −+ = − .

Câu 8: Tìm các giá trị của tham sốm để đồ thị hàm số: 3 2 3 2 y x x mx = − − + có điểm cực đại và điểm

cực tiểu cách đều đường thẳng có phương trình: ( ) 1 y x d = − .

A. 0 m = . B. 2 m = . C. 9 2 m = − . D.

0

9 2

m

m

=    = − 

.

Trang 2/6 - Mã đề thi 104

Câu 9: Cho tam giác ABC biết ba góc của tam giác lập thành một cấp số cộng và có một góc bằng 25. Tìm hai góc còn lại?

A. 65 0 ; 9  . B. 60 0 ; 9  . C. 60 ; 95  . D. 75 0 ; 8  .

Câu 10: Một chất điểm chuyển động theo quy luật 3 2 6 17 s t t t = − + + , với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Khi đó vận tốc v ( ) / m s của chuyển động đạt giá trị lớn nhất trong khoảng 8 giây đầu tiên bằng:

A. 26 / m s . B. 36 / m s. C. 29 / m s . D. 17 / m s .

Câu 11: Trong mặt phẳng tọa độOxy , phép tịnh tiến theo vectơ ( ) 1;3 v = 

biến điểm ( ) 1,2 A thành điểm

nào trong các điểm sau?

A. ( ) –3;–4 . B. ( ) 1;3 . C. ( ) 3;4 . D. ( ) 2;5 .

Câu 12: Cho khối lăng trụ có diện tích đáy bằng 2 3a và khoảng cách giữa hai đáy bằng a . Tính thể tích V của khối lăng trụ đã cho.

A. 3 3 V a = . B. 3 9 V a = . C. 3 V a = . D. 3 3 2 V a = .

Câu 13: Hàm số ( ) y f x = có đồ thị như hình vẽ. Khẳng định nào sau đây đúng?

A. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1;3 − .

B. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1;1 .

C. Đồ thị hàm số có điểm cực đại là ( ) 1; 1 − .

D. Đồ thị hàm số có điểm cực tiểu là ( ) 1; 1 − .

Câu 14: Cho các số thực dương a , b thỏa mãn 2 log a x = , 2 log b y = . Tính ( ) 2 3 2 log P a b = .

A. 2 3 P x y = + B. 2 3 P x y = + C. 6 P xy = D. 2 3 P x y =

Câu 15: Cho x , y là hai số thực dương và m , n là hai số thực tùy ý. Đẳng thức nào sau đây là sai?

A. . m n m n x x x + = . B. ( ) . m n m n x y xy + = . C. ( ) . n n n xy x y = . D. ( )

. m n n m x x = .

Câu 16: Có bao nhiêu cách sắp xếp 6 học sinh theo một hàng dọc?

A. 720 . B. 46656 . C. 4320 . D. 360.

Câu 17: Cho hàm số log y x = . Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. ( ) 1 0 ln10 y x x ′ = ≠ .

B. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định. C. Hàm số xác định với 0 x ∀≠ . D. Phương trình log x m = ( m là tham số) có hai nghiệm phân biệt.

Câu 18: 2 1 lim 1 x x x →+∞ − − bằng

A. 2 −. B. 1 −. C. 2 . D. 1.

Câu 19: Có bao nhiêu giá trị nguyên của tham số m để hàm số ( ) ( ) …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo