Quảng cáo
Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Bắc Ninh
QR

Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 12 năm 2019 - 2020 trường chuyên Bắc Ninh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Ngày … tháng 12 năm 2019, trường THPT chuyên Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh tổ chức kỳ thi kiểm tra chất lượng định kỳ lần thứ hai môn Toán lớp 12 năm học 2019 – 2020, nhằm đánh giá tình hình học tập môn Toán của học sinh khối 12 và rèn luyện để hướng đến kỳ thi THPT Quốc gia môn Toán năm 2020. Đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Bắc Ninh mã đề 201 được biên soạn theo hình thức trắc nghiệm, đề gồm 06 trang với 50 câu hỏi và bài toán, thời gian làm bài 90 phút, đề thi có đáp án mã đề 201, 202, 203, 204, 205, 206, 207, 208. Trích dẫn đề kiểm tra định kỳ lần 2 Toán 12 năm 2019 – 2020 trường chuyên Bắc Ninh : + Cho một chiếc cốc có dạng hình nón cụt và một viên bi có đường kính bằng chiều cao của cốc. Đổ đầy nước vào cốc rồi thả viên bi vào, ta thấy lượng nước tràn ra bằng một phần ba lượng nước đổ vào cốc lúc ban đầu. Biết viên bi tiếp xúc với đáy cốc và thành cốc. Tìm tỉ số bán kính của miệng cốc và đáy cốc (bỏ qua độ dày của cốc). [ads] + Anh Dũng đem gửi tiết kiệm số tiền là 400 triệu đồng ở hai loại kì hạn khác nhau. Anh gửi 250 triệu đồng theo kì hạn 3 tháng với lãi suất x% một quý. Số tiền còn lại anh gửi theo kì hạn 1 tháng với lãi suất 0,25% một tháng. Biết rằng nếu không rút lãi ra thì số lãi sẽ được nhập vào số gốc để tính lãi cho kì hạn tiếp theo. Sau một năm số tiền cả gốc và lãi của anh là 416.780.000 đồng. Tính x. + Cho hình nón tròn xoay có chiều cao bằng 2a, bán kính đáy bằng 3a. Một thiết diện đi qua đỉnh của hình nón có khoảng cách từ tâm của đáy đến mặt phẳng chứa thiết diện bằng 3a/2. Diện tích của thiết diện đó bằng?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 – Mã đề thi 201

TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẮC NINH

TỔ TOÁN – TIN

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 2 NĂM HỌC 2019 - 2020

Môn thi: TOÁN 12 Thời gian làm bài : 90 Phút, không kể thời gian phát đề

(Đề có 50 câu trắc nghiệm)

(Đề thi gồm có 06 trang)

Họ tên : ............................................................... Số báo danh : ...................

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số

2 3 6 2 x x y x − + = − trên đoạn [ ] 0;1

A.

[ ] [ ] 0;1 0;1 min 3;max 4 y y = = B.

[ ] [ ] 0;1 0;1 min 4;max 3 y y = − = −

C.

[ ] [ ] 0;1 0;1 min 3;max 4 y y = − = D.

[ ] [ ] 0;1 0;1 min 4;max 3 y y = − =

Câu 2: Đồ thị hàm số 3 3 3 y x x = − − cắt trục tung tại điểm có tung độ

A. 3 y = − B. 1 y = − C. 10 y = D. 1 y =

Câu 3: Trong không gian Oxyz cho mặt cầu(S) có phương trình 2 2 2 2 4 6 0 x y z x y z + + − + − = . Tìm tọa độ tâm I và bán kính R

A. (1; 2;3); 14 I R − = B. (1; 2;3); 14 I R − = C. ( 1;2; 3); 14 I R − − = D. ( 1;2; 3); 14 I R − − =

Câu 4: Số 9465779232 có bao nhiêu ước số nguyên dương?

A. 2400 B. 630 C. 7200 D. 240 Câu 5: Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 3;2) M − . Gọi A và B lần lượt là hình chiếu vuông góc của

điểm M trên các mặt phẳng tọa độ Oxy, Oyz. Tìm tọa độ véc tơ AB 

A. ( 1; 3;0) AB −− 

B. (1;0; 2) AB − 

C. ( 1;0;2) AB − 

D. ( 1;0; 2) AB − − 

Câu 6: Đường cong hình bên là đồ thị của một trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A,B,C,D. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?

A. ( ) 3 1 2 x y x − = − B. ( ) 3 1 2 x y x + = −

C. ( ) 2 1 2 x y x + = − D. ( ) 2 1 2 x y x − = −

x

y

O

3

2

Câu 7: Cho khối nón có bán kính đáy 2 r = , chiều cao 2 3 h = . Thể tích của khối nón là

A. 4 3 3 π B. 4 3 2 π C. 2 3 3 π D. 8 3 π

Câu 8: Cho

1 2 3

0 1 = − ∫ I x x dx . Nếu đặt

3 1 = − t x thì ta được I bằng

A.

1 2

0

3 2 = ∫ I t dt . B.

1 2

0

3 2 = −∫ I t dt . C.

1 2

0

2 3 = ∫ I t dt D.

1 2

0

2 3 = −∫ I t dt

Câu 9: Trong các hàm số sau, hàm số nào có 2 điểm cực tiểu:

A. 2 2 3 y x x = − + B.

3 2 1 3 x y x = − + C. 4 2 2 1 y x x = − + + D. 4 2 y x x = −

Mã đề 201

Trang 2/6 – Mã đề thi 201

Câu 10: Tìm số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2 3 4 16 x x y x − − = − .

A. 1. B. 3. C. 0. D. 2. Câu 11: Một khối lập phương có thể tích bằng

3 3 3a ,thì cạnh của khối lập phương đó bằng

A. 3 a B. 3a C. 3 3a D. 3 3 a

Câu 12: Biết ( )

4 2

0 ln 9 d ln5 ln3 I x x x a b c = + = + + ∫ trong đó , , a b c là các số thực. Tính giá trị của biểu

thức T a b c = + +

A. 8. T = B. 9. T = C. 10. T = D. 11. T = Câu 13: Trong không gian Oxyz cho điểm (1; 2;3) G − và ba điểm ( ;0;0); (0; ;0); (0;0; ) A a B b C c . Biết G là trọng tâm của tam giác ABC thì a b c + + bằng

A. 9 B. 6 C. 0 D. 3 Câu 14: Tiếp tuyến của đồ thị hàm số 2 3 2 y x x = − + vuông góc với đường thẳng 1 y x = + có phương trình A. 2 1. y x = − + B. 1. y x = −− C. 1. y x = −+ D. 2 1. y x = − −

Câu 15: Cho hình trụ có hai đáy là hai hình tròn ( ) O và ( ) O′ , bán kính bằng a . Một hình nón có đỉnh là

O′ và đáy là hình tròn ( ) O . Biết góc giữa đường sinh của hình nón với mặt đáy bằng 0 60 ,tỉ số diện tích

xung quanh của hình trụ và hình nón bằng

A. 2 B. 1 3

C. 2 D. 3

Câu 16: Cho ( )

5

1 d 26 I f x x = = ∫ . Khi đó ( )

2 2

0 1 1 d J x f x x   = + +   ∫ bằng

A. 52. B. 13. C. 54. D. 15.

Câu 17: Tìm một nguyên hàm ( ) F x của hàm số ( ) 2 ln 2x f x x = ?

A. ( ) ( ) 1 ln 2 1 F x x x = + . B. ( ) ( ) 1 ln 2 1 F x x x = − − .

C. ( ) ( ) 1 ln 2 1 F x x x = − + . D. ( ) ( ) 1 1 ln 2 F x x x = − − .

Câu 18: Cho hàm số ( ) y f x = xác định { } \ 0  , liên tục trên từng khoảng xác định và có bảng biến thiên

như hình vẽ:

-

- -

∞

+∞

-

1 +

∞ -

+

2

- x

y'

y

+∞ ∞ 1 -

+∞

1

0

-

Khẳng định nào sau đây là đúng? A. Hàm số nghịch biến trên ( ) 0;1 .

B. Hàm số nghịch biến trên khoảng( ) 1;1 −

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo