Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Chiều thứ Bảy ngày 25 tháng 05 năm 2019, trường THPT Lương Ngọc Quyến, tỉnh Thái Nguyên tổ chức kỳ thi thử Trung học Phổ thông Quốc gia môn Toán năm học 2018 – 2019 lần thứ 2 dành cho học sinh khối 12, nhằm kiểm tra đánh giá, nắm chất lượng học tập môn Toán 12, đồng thời tạo cơ hội để các em được thử sức và rèn luyện. Đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên có mã đề 001, đề được biên soạn dựa trên cấu trúc đề tham khảo THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 và có độ khó tương đương, đề thi gồm 6 trang, thời gian học sinh làm bài thi là 90 phút, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPTQG 2019 lần 2 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên : + Một đề thi thử THPT Quốc gia môn Toán dạng trắc nghiệm gồm 12 câu hỏi, mỗi câu hỏi có 5 phương án trả lời, nhưng chỉ có một phương án đúng. Mỗi câu trả lời đúng đươc 4 điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ đi 1 điểm. Một học sinh không học bài nên làm bằng cách chọn hú họa mỗi câu một phương án trả lời. Tính xác suất để học sinh đó bị điểm âm. + Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là? + Trong mặt phẳng Oxy, gọi A, B, C lần lượt là các điểm biểu diễn các số phức z1 = -3i, z2 = 2 – 2i, z3 = -5 – i. Gọi G là trọng tâm của tam giác ABC. Khi đó điểm G biểu diễn số phức?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/

SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019

Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

Họ tên học sinh: ………………….………………………………. Lớp: ........................

Phòng: …….............................................................................. SBD: .......................

Mã đề: 001 Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai

A. ! n P n  B.

0 1 n C  C.

!

k k n n A C k  D. 1 n n A 

Câu 2: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60°. Thể tích của khối nón đã cho là

A.

3

3 a π . B.

3

3 3

a π . C.

3 3 3 a π . D.

3 2 3 a π .

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu  2 2 2 : 6 4 12 0 S x y z x y       . Mặt

phẳng nào sau đây cắt  S theo một đường tròn có bán kính 3 r 

A. 2 2 12 0. x y z    B. 3 4 5 17 20 2 0. x y z     

C. 3 0. x y z    D. 4 3 4 26 0. x y z   

Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng

A. –1. B. 1. C. –2. D. 0.

Câu 5: Cho các số phức z thỏa mãn 1 2 z + = . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ( ) 1 8 w i z i = + + là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là

A. 9. B. 6 . C. 36. D. 3.

Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là

A. 0 x = . B. 0 x y + = . C. 0 z = . D. 0 y = . Câu 7: Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là

A. 0,32π. B. 0,34π. C. 0,16π. D. 0,4π.

Câu 8: Cho hàm số  3 2 x y f x x     có đồ thị  C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm

có tung độ 0 4 y  là

Trang 2/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/

A. 5 1 0 x y − + = . B. 5 1 0 x y + + = . C. 5 1 0 x y + −= . D. 5 1 0 x y + −= .

Câu 9: Cho hàm số    2 1 1 x y x

có đồ thị  C và đường thẳng   : d y x m . Tìm tất cả các tham số m

dương để đường thẳng d cắt đồ thị  C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho  10 AB

A.    0 2 m m . B. 1 m . C. 0 m . D. 2 m .

Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình

2 2 1 1 3 27

x x +   >    

là

A. 1 3 x < < . B. 3 1 x −< < . C. 1 3 x −< < . D. 3; 1 x x < − > .

Câu 11: Biết rằng phương trình:

2 3 3 log ( 2)log 3 1 0 x m x m − + + −= có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa

mãn 1 2 27 x x = . Khi đó tổng ( ) 1 2 x x + bằng

A. 6. B. 1 3 . C. 12. D. 34 3 .

Câu 12: Tìm tập nghiệm S của phương trình x 1 2 4 + =

A. { } S 4 = B. { } S 3 = C. { } S 2 = D. { } S 1 =

Câu 13: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn 2 7 3 z z i z − = −+ + . Môđun của số phức 2 1 w z z = − + bằng

A. 457 w = . B. 37 w = . C. 445 w = . D. 425 w = .

Câu 14: Cho phương trình:

3 2 2 2 3 2 2 3 0 x x x m x x x x m + − + + − + − + = . Tập các giá trị m để phương trình có 3

nghiệm phân biệt có dạng ( ) ;a b . Tổng ( ) 2 a b + bằng

A. 2 −. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó

A.

4 log y x = π . B. 3 log y x = . C. 3

x y   =    

π . D. ( ) 2 log 1 y x = + .

Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3;2;1 B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là

A. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 4 x y z − + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 x y z − + − + − = .

C. 2 2 2 2 x y z + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 4 x y z − + − + − = .

Câu 17: Một vật chuyển động theo quy luật   3 2 1 6 , 3 s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc

vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất

A. 3 t B. 10 t C. 6 t D. 5 t Câu 18: Một mặt cầu có bán kính R 3 thì có diện tích bằng

A. 2 12 R π B. 2 4 R π C. 2 4 R 3 π D. 2 8 R π

Câu 19: Cho  

2 cosx

0 sin sin I e x xdx a be c

      , (a, b, c là các số hữu tỉ). Tính a b c 

A. 6 5

B. 3 5

C. 2 3 D. 1

4

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo