
Trang 1/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/
SỞ GD&ĐT THÁI NGUYÊN
TRƯỜNG THPT LƯƠNG NGỌC QUYẾN
ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 2 NĂM HỌC 2018 - 2019
Môn: TOÁN Lớp: 12 Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
Họ tên học sinh: ………………….………………………………. Lớp: ........................
Phòng: …….............................................................................. SBD: .......................
Mã đề: 001 Câu 1: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai
A. ! n P n B.
0 1 n C C.
!
k k n n A C k D. 1 n n A
Câu 2: Cho khối nón có độ dài đường sinh bằng 2a, góc giữa đường sinh và đáy bằng 60°. Thể tích của khối nón đã cho là
A.
3
3 a π . B.
3
3 3
a π . C.
3 3 3 a π . D.
3 2 3 a π .
Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ , Oxyz cho mặt cầu 2 2 2 : 6 4 12 0 S x y z x y . Mặt
phẳng nào sau đây cắt S theo một đường tròn có bán kính 3 r
A. 2 2 12 0. x y z B. 3 4 5 17 20 2 0. x y z
C. 3 0. x y z D. 4 3 4 26 0. x y z
Câu 4: Cho hàm số có đồ thị như hình vẽ. Giá trị cực đại của hàm số bằng
A. –1. B. 1. C. –2. D. 0.
Câu 5: Cho các số phức z thỏa mãn 1 2 z + = . Biết rằng tập hợp các điểm biểu diễn các số phức ( ) 1 8 w i z i = + + là một đường tròn. Bán kính r của đường tròn đó là
A. 9. B. 6 . C. 36. D. 3.
Câu 6: Trong không gian Oxyz, mặt phẳng ( ) Oxy có phương trình là
A. 0 x = . B. 0 x y + = . C. 0 z = . D. 0 y = . Câu 7: Người ta đổ một cái cống bằng cát, đá, xi măng và sắt thép như hình vẽ bên dưới. Thể tích nguyên vật liệu cần dùng là
A. 0,32π. B. 0,34π. C. 0,16π. D. 0,4π.
Câu 8: Cho hàm số 3 2 x y f x x có đồ thị C . Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại điểm
có tung độ 0 4 y là
Trang 2/6 - Mã đề 001 - https://toanmath.com/
A. 5 1 0 x y − + = . B. 5 1 0 x y + + = . C. 5 1 0 x y + −= . D. 5 1 0 x y + −= .
Câu 9: Cho hàm số 2 1 1 x y x
có đồ thị C và đường thẳng : d y x m . Tìm tất cả các tham số m
dương để đường thẳng d cắt đồ thị C tại hai điểm phân biệt , A B sao cho 10 AB
A. 0 2 m m . B. 1 m . C. 0 m . D. 2 m .
Câu 10: Tập nghiệm của bất phương trình
2 2 1 1 3 27
x x + >
là
A. 1 3 x < < . B. 3 1 x −< < . C. 1 3 x −< < . D. 3; 1 x x < − > .
Câu 11: Biết rằng phương trình:
2 3 3 log ( 2)log 3 1 0 x m x m − + + −= có hai nghiệm phân biệt 1 2 ; x x thỏa
mãn 1 2 27 x x = . Khi đó tổng ( ) 1 2 x x + bằng
A. 6. B. 1 3 . C. 12. D. 34 3 .
Câu 12: Tìm tập nghiệm S của phương trình x 1 2 4 + =
A. { } S 4 = B. { } S 3 = C. { } S 2 = D. { } S 1 =
Câu 13: Cho số phức z có phần thực là số nguyên và z thỏa mãn 2 7 3 z z i z − = −+ + . Môđun của số phức 2 1 w z z = − + bằng
A. 457 w = . B. 37 w = . C. 445 w = . D. 425 w = .
Câu 14: Cho phương trình:
3 2 2 2 3 2 2 3 0 x x x m x x x x m + − + + − + − + = . Tập các giá trị m để phương trình có 3
nghiệm phân biệt có dạng ( ) ;a b . Tổng ( ) 2 a b + bằng
A. 2 −. B. 0. C. 1. D. 2. Câu 15: Hàm số nào dưới đây nghịch biến trên tập xác định của nó
A.
4 log y x = π . B. 3 log y x = . C. 3
x y =
π . D. ( ) 2 log 1 y x = + .
Câu 16: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm ( ) 1;2;3 A và ( ) 3;2;1 B . Phương trình mặt cầu đường kính AB là
A. ( ) ( ) 2 2 2 1 1 4 x y z − + + − = . B. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 2 x y z − + − + − = .
C. 2 2 2 2 x y z + + = . D. ( ) ( ) ( ) 2 2 2 2 2 2 4 x y z − + − + − = .
Câu 17: Một vật chuyển động theo quy luật 3 2 1 6 , 3 s t t với t (giây) là khoảng thời gian tính từ lúc
vật bắt đầu chuyển động và s (mét) là quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó. Hỏi trong khoảng thời gian 10 giây, kể từ lúc bắt đầu chuyển động tại thời điểm t bằng bao nhiêu giây thì vận tốc của vật đạt giá trị lớn nhất
A. 3 t B. 10 t C. 6 t D. 5 t Câu 18: Một mặt cầu có bán kính R 3 thì có diện tích bằng
A. 2 12 R π B. 2 4 R π C. 2 4 R 3 π D. 2 8 R π
Câu 19: Cho
2 cosx
0 sin sin I e x xdx a be c
, (a, b, c là các số hữu tỉ). Tính a b c
A. 6 5
B. 3 5
C. 2 3 D. 1
4
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.