
Trang 1/6 - Mã đề 124
SỞ GDĐT THANH HÓA TRƯỜNG THPT TÔ HIẾN THÀNH ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2019 Bài thi: Toán Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) (Đề có 50 câu trắc nghiệm) ¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯¯ Họ và tên thí sinh:..................................................... Số báo danh :...................
Câu 1. Bất phương trình ( ) ( ) 3 3 2log 4 3 log 18 27 x x - £ + có tập nghiệm là ( ; a bùúû . Tổng a b + bằng
A. 19 8 . B. 13 4 . C. 17 4 . D. 15 4 .
Câu 2. Trong không gian tọa độ Oxyz , cho điểm ( ) 3; 2;5 A - . Hình chiếu vuông góc của điểm A trên mặt
phẳng tọa độ ( ) Oxz là
A. ( ) 0;2;5 M . B. ( ) 0; 2;5 M - . C. ( ) 3; 2;0 M - . D. ( ) 3;0;5 M .
Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x = xác định, liên tục trên và có bảng xét dấu đạo hàm như hình bên.
x -¥ 0 1 +¥ ( ) f x ¢ + - 0 + Hỏi hàm số có mấy điểm cực trị? A. 2. B. Vô số. C. 0 . D. 1. Câu 4. Hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như hình sau
Phương trình ( ) 0 f x = có bao nhiêu nghiệm?
A. 1. B. 2. C. 3 . D. 0 . Câu 5. Họ nguyên hàm của hàm số ( ) sin2 f x x = là
A. sin2 d cos2 x x x C = - + ò . B. cos2 sin2 d 2 x x x C = - + ò .
C. cos2 sin2 d 2 x x x C = + ò . D. sin2 d 2cos2 x x x C = - + ò .
Câu 6. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình đường thẳng d đi qua điểm ( ) 1;2;1 A và vuông
góc với mặt phẳng ( ) : 2 1 0 P x y z - - - = có dạng
A. 2 : 1 2 1 x y z d + = = - - . B. 1 2 1 : 1 2 1 x y z d - - - = = .
C. 1 2 1 : 1 2 1 x y z d + + + = = - - . D. 2 : 2 4 2 x y z d - = = - - .
Câu 7. Hàm số nào dưới đây đồng biến trên ?
A. 3 2 3 y x x x = - + . B. 4 2 y x x = + . C. 2 1 x y x - = + . D.
2 2 1 x x y x - = - .
x -¥ 1 3 +¥ y¢ + 0 - 0 +
y
+¥ 2 1 - -¥
Mã đề 124
Trang 2/6 - Mã đề 124
Câu 8. Cho hàm số ( ) y f x = liên tục trên 1;2 é ù ê ú ë û . Hình phẳng ( ) D giới hạn bởi các đồ thị hàm số ( ) y f x = ,
0 y = và các đường thẳng 1 x = , 2 x = có diện tích là
A. ( )
2
1 d S f x x = ò . B. ( )
2
1 d S f x x = ò . C. ( )
2 2
1 d S f x x p = ò . D. ( )
2 2
1 d S f x x = ò .
Câu 9. Cho khối lăng trụ đứng tam giác . ABC A B C ¢ ¢ ¢ có đáy là một tam giác vuông cân tại A, 2 AC AB a = = , góc giữa AC ¢ và mặt phẳng ( ) ABC bằng 30. Thể tích khối lăng trụ . ABC A B C ¢ ¢ ¢ là
A.
3 2 3 3 a . B.
2 4 3 3 a . C.
3 4 3 9 a . D.
3 4 3 3 a .
Câu 10. Tập xác định của hàm số ( ) ( )
3 2 2 5 3 2 3 y x x x - = - + + - là
A. ( ) ( ) { } ;1 2; \ 3 D = -¥ È + ¥ . B. ( ) ( ) ; \ 1;2 D = -¥ + ¥ .
C. ( ) ( ) ;1 2; D = -¥ È + ¥ . D. ( ) { } ; \ 3 D = -¥ + ¥ .
Câu 11. Mệnh đề nào sau đây là SAI? A. Hàm số ( ) f x đạt cực trị tại điểm 0 x thì đạo hàm tại đó không tồn tại hoặc ( ) 0 0 f x ¢ = .
B. Hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn ; a b é ù ê ú ë û thì đạt giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất trên đoạn đó.
C. Hàm số ( ) f x có ( ) ( ) 0, ; f x x a b ¢ > " Î thì hàm số đồng biến trên ) ; a b éêë .
D. Hàm số ( ) f x liên tục trên đoạn ; a b é ù ê ú ë û và ( ) ( ) . 0 f a f b < thì tồn tại ( ) ; c a b Î sao cho ( ) 0 f c = .
Câu 12. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi đó là hàm số nào? A. 4 2 3 y x x = - - . B. 4 2 2 y x x = - .
C. 4 2 3 3 y x x = - + - . D. 4 2 2 3 y x x = - - .
Câu 13. Cho hàm ( ) y f x = có ( ) 2 2 f = , ( ) 3 5 f = ; hàm số ( ) y f x ¢ =
liên tục trên 2;3 é ù ê ú ë û . Khi đó ( )
3
2 d f x x ¢ ò bằng
A. 7 . B. 3 - . C. 10 . D. 3 . Câu 14. Gọi 1z , 2z là hai nghiệm phức của phương
trình 2 4 4 3 0 z z - + = . Giá trị của biểu thức 1 2
2 1
z z
z z + bằng.
1 -1
-3
-4
y
x O
A. 1 3 . B. 3 2 . C. 2 3 - . D. 1 2 - .
Câu 15. Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 2 1 x y x = + là
A. 2. B. 4 . C. 0 . D. 1. Câu 16. Cho lăng trụ tam giác đều . ABC A B C ¢ ¢ ¢ có độ dài cạnh đáy bằng a , góc giữa đường thẳng AB¢ và mặt phẳng ( ) ABC bằng 60º . Tính thể tích V của khối trụ ngoại tiếp lăng trụ đã cho.
A.
3 4 3 3 a V p = . B.
3 3 3 a V p = . C.
3 3 9 a V p = . D. 3 3 V a p = .
Câu 17. Kí hiệu k n A là …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.