Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Hà Huy Tập - Hà Tĩnh
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Hà Huy Tập - Hà Tĩnh

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Vừa qua, trường THPT Hà Huy Tập (Cẩm Sơn, Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh) đã tiếp tục tổ chức kỳ thi thử THPT Quốc gia môn Toán lần thứ 2 năm học 2018 – 2019, kỳ thi nhằm giúp giáo viên bộ môn Toán và nhà trường kiểm định chất lượng ôn tập chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia 2019 môn Toán của học sinh khối 12. Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Hà Huy Tập – Hà Tĩnh có mã đề 001 gồm 05 trang với 50 câu trắc nghiệm, học sinh làm bài thi thử Toán trong 90 phút, đề có cấu trúc và độ khó tương đương đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán năm 2019 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi có đáp án. [ads] Trích dẫn đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2019 lần 2 trường Hà Huy Tập – Hà Tĩnh : + Bạn Vân chèo thuyền đi từ điểm A trên bờ sông thẳng, rộng 3km và muốn đến điểm B cách 8km xuôi dòng trên bờ đối diện càng nhanh càng tốt (Hình vẽ). Bạn Vân có thể chèo thuyền trực tiếp băng ngang con sông đến điểm C rồi từ đó chạy đến B hoặc chèo trực tiếp đến B, hoặc chèo đến điểm D nào đó giữa B và C rồi chạy đến D. Biết rằng bạn Vân chèo thuyền với vận đốc 6 / km h và chạy với vận tốc 8 km/h. Giả sử vận tốc dòng nước không đáng kể so với vận tốc chèo thuyền. Điểm D cách A bao xa để bạn Vân đến B nhanh nhất. + Có một khối đá trắng hình lập phương được sơn đen toàn bộ mặt ngoài. Người ta xẻ khối đá đó thành 125 khối đá nhỏ bằng nhau và cũng là hình lập phương. Hỏi có bao nhiêu khối đá nhỏ mà không có mặt nào bị sơn đen? + Cho số phức z = 3 + 2i. Tìm phần thực và phần ảo của số phức -2.z‾. A. Phần thực bằng -6 và phần ảo bằng -4i . B. Phần thực bằng -6 và phần ảo bằng -4. C. Phần thực bằng -6 và phần ảo bằng 4i. D. Phần thực bằng -6 và phần ảo bằng 4.

Xem trước nội dung

Trang 1/5 - Mã đề thi 001

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP

Mã đề thi: 001

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 MÔN TOÁN NĂM HỌC 2018-2019 Thời gian làm bài: 90 phút (50 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh:..................................................................... Số báo danh: .............................

Câu 1. Đường cong sau đây là đồ thị của một hàm số trong bốn hàm số được liệt kê ở bốn phương án A, B, C, D dưới đây. Hỏi hàm số đó là hàm số nào?. A.  3 3 1 y f x x x    . B.  3 3 1 y f x x x    .

C.  3 3 1 y f x x x    . D.  3 3 1 y f x x x    

Câu 2. Đường thẳng nào dưới đây là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1 1 x y x    ?

A. 1 x . B. 1 y . C. 2 y  . D. 1 x .

Câu 3. Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên  và có bảng biến thiên :

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng ? A. Hàm số có đúng một cực trị. B. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 1. C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 0 và giá trị nhỏ nhất bằng 1. D. Hàm số đạt cực đại tại 0 x  và đạt cực tiểu tại 1 x . Câu 4. Khối lăng trụ có chiều cao bằng h , diện tích đáy bằng B có thể tích là

A. 1 6 V Bh  . B. V Bh  . C. 1 3 V Bh  . D. 1 2 V Bh 

Câu 5. Tìm tập nghiệm của bất phương trình      

x 1 2. 2 A.  , 1 . B.    1, . C.    , 1 . D.     1,

Câu 6. Tìm đạo hàm của hàm số  1 2

x f x       .

A.  1 log 2 2

x f x        . B.  1 ln 2 2

x f x        . C.  1 ln 2 2

x f x        . D.  1 log 2 2

x f x        .

Câu 7. Hàm số nào sau đây là một nguyên hàm của hàm số 5 12 y x  .

A. 6 12 5 y x  . B. 6 2 3 y x  . C. 4 12 y x  . D. 4 60 y x  .

Câu 8. Cho số phức 3 2 z i  . Tìm phần thực và phần ảo của số phức 2.z  A. Phần thực bằng 6  và phần ảo bằng 4i  . B. Phần thực bằng 6  và phần ảo bằng 4 . C. Phần thực bằng 6  và phần ảo bằng 4i. D. Phần thực bằng 6  và phần ảo bằng 4 .

Câu 9. Trong các dãy số sau, dãy số nào là cấp số cộng: A. 2 n u n  . B.   n n u 1 n  . C. n n n u 3  . D. n u 2n  .

Câu 10. Hình nào dưới đây không phải là hình đa diện?

A. Hình 4. B. Hình 1. C. Hình 2. D. Hình 3. Câu 11. Cho hình nón có bán kính đáy là r 3  và độ dài đường sinh 4  l .Tính diện tích xung quanh S của hình

nón đã cho. A. S 8 3  . B. S 24  . C. S 16 3  . D. S 4 3  .

Câu 12. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho mặt cầu       2 2 2 : 1 2 1 9 S x y z       . Tìm tọa độ tâm

I và tính bán kính R của  S

A.   1;2;1 I  và 3 R  . B.   1; 2; 1 I   và 3 R  . C   1;2;1 I  và 9 R  . D   1; 2; 1 I   và 9 R  .

Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4

Trang 2/5 - Mã đề thi 001

Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho vec tơ a biểu diễn của các vec tơ đơn vị là 2 3 a i j k        . Tọa độ của vec tơ a

là A.   1;2; 3  . B.   2; 3;1  . C.   2;1; 3  . D.   1; 3;2  .

Câu 14. 3 10 n C  thì n có giá trị là: A. 6 . B. 5. C. 3. D. 4 .

Câu 15. Tích của giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số  4 f x x x   trên đoạn

  1; 3 bằng. A. 52 3 . B. 20 . C. 6 . D. 65 3 .

Câu 16. Cho hàm số  y f x  xác định trên  và có đồ thị hàm số  y f x   là đường

cong ở hình bên. Hỏi hàm số  y f x  có bao nhiêu điểm cực trị?

A. 2 . B. 3. C. 4 . D. 1. Câu 17. Với 0 1 a  , biểu thức nào sau đây có giá trị dương?

A.

1

2 log log 2a a               . B. 1 log log10 a       . C.

4 1 loga a       . D.   3 2 log log a a

Câu 18. Gọi T là tổng các nghiệm của phương trình 2 3 3 log 5log 6 0 x x    .Tính T .

A. 5 T  . B. 3 T . C. 36 T  . D. 1 243 T  .

Câu 19. Tập xác định của hàm số     0 2 2 2 log 9 y x x     là

A.   2; 3 D  . B.   3;3 \ 2 D  . C.   3; D  . D.   3; 3 D  .

Câu 20. Cho tích phân

2

3

sin d ln5 ln 2 cos 2 x x a b x

     với , . a b Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A. 2 0. a b   B. 2 0. a b   C. 2 0. a b   D. 2 0. a b  

Câu 21. Cho hàm số  f x liên tục trên  và thỏa …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo