Quảng cáo
Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội
QR

Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 trường THPT Ngô Quyền - Hà Nội

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 trường THPT Ngô Quyền – Ba Vì – Hà Nội mã đề 100, đề được biên soạn bám sát cấu trúc đề minh họa THPT Quốc gia môn Toán do Bộ Giáo dục vào Đào tạo đã công bố, đề gồm 50 câu hỏi và bài toán trắc nghiệm khách quan, học sinh làm bài thi môn Toán trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án, kỳ thi thử Toán được diễn ra trong giai đoạn giữa học kỳ 2 năm học 2018 – 2019 và chỉ còn hơn 03 tháng nữa học sinh sẽ bước vào kỳ thi chính thức THPT Quốc gia năm 2019. Trích dẫn đề thi thử THPTQG môn Toán lần 1 năm 2019 trường THPT Ngô Quyền – Hà Nội : +Trong một chiếc hộp hình trụ, người ta bỏ vào đấy ba quả banh tenis, biết rằng đáy của hình trụ bằng hình tròn lớn trên quả banh và chiều cao của hình trụ bằng ba lần đường kính quả banh. Gọi S1 là tổng diện tích của ba quả banh, S2 là diện tích xung quanh của hình trụ. Tỉ số diện tích S1/S2? [ads] + Một hình hộp chữ nhật có kích thước a (cm), b (cm), c (cm), trong đó a, b, c là các số nguyên và 1 ≤ a ≤ b ≤ c. Gọi V (cm3) và S (cm2) lần lượt là thể tích và diện tích toàn phần của hình hộp. Biết V = S, tìm số các bộ ba số a, b, c? + Cho hàm đa thức bậc bốn y = f(x) có đồ thị (C). Hàm số y = f'(x) có đồ thị như hình vẽ dưới đây. Gọi đường thẳng d là tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm có hoành độ bằng 1. Hỏi d và (C) có bao nhiêu điểm chung?

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề 100

TRƯỜNG THPT NGÔ QUYỀN-BA VÌ

TỔ TOÁN TIN

ĐỀ THI THỬ THPTQG LẦN 1

NĂM HỌC 2018 – 2019

Môn: Toán Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian phát đề) Mã đề thi

100 Họ và tên:………………………………….Lớp:…………….............……..……

Câu 1. Cho số phức z thỏa mãn:   1 (2 ) 3 i z i z     . Môđun của số phức 2 1 i z w i    là?

A. 122

5 . B. 3 10

2 . C. 45 4 . D. 122

2 .

Câu 2. Xét hàm số trên . Khẳng định nào sau đây đúng?

A. . B. . C. . D. .

Câu 3. Cho . Từ lập được bao nhiêu số tự nhiên có chữ số đôi một khác nhau?

A. . B. . C. . D. . Câu 4. Tọa độ một véctơ pháp tuyến của mặt phẳng   đi qua ba điểm   2;0;0 M ,   0; 3;0 N  ,

  0;0;4 P là:

A.   2; 3;4  . B.   6;4; 3   . C.   6; 4;3   . D.   6;4;3  .

Câu 5. Khối lăng trụ có đáy là hình vuông cạnh ,a đường cao bằng 3 a có thể tích bằng

A. 3 3 a . B. 3 2 3 a . C.

3 3

6 a . D.

3 3

3 a .

Câu 6. Cho lăng trụ tam giác . ABC A B C  có đáy là tam giác đều cạnh a . Độ dài cạnh bên bằng 4a . Mặt

phẳng   BCC B vuông góc với đáy và  30 B BC   . Thể tích khối chóp . ACC B là:

A.

3 3

2 a . B.

3 3 12 a . C.

3 3 18 a . D.

3 3

6 a .

Câu 7. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , cho điểm   2;1;1 A và hai đường thẳng 1

3 : 1 2

x t d y z t

        

,

2

3 2 : 3 0

x t d y t z

          

. Phương trình đường thẳng đi qua A , vuông góc với 1d và cắt 2 d là

A. 1 2 2 1 2 x y z      . B. 2 1 1 1 1 1 x y z        .

C. 2 1 1 2 1 2 x y z      . D. 1 2 1 1 1 x y z      .

Câu 8. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Số phức z a bi   có môđun là 2 2 a b  . B. Số phức z a bi   có số phức đối z a bi   .

C. Số phức 0 z a bi    khi và chỉ khi 0 0 a b

   

.

1 2 1 x y x

     0;1

  0;1 max 1 y 

  0;1 max 0 y 

  0;1

1 min 2 y 

  0;1

1 min 2 y 

  1,2,3,4 A  A 4

32 24 256 18

Trang 2/6 - Mã đề 100

D. Số phức z a bi   được biểu diễn bởi điểm   ; M a b trong mặt phẳng phức Oxy.

Câu 9. Cho số phức z thỏa mãn: 2 (3 2 ) (2 ) 4 i z i i     . Hiệu phần thực và phần ảo của số phức z là

A. 2 . B. 3. C. 1. D. 0 .

Câu 10. Cho hình lăng trụ tam giác đều có và . Góc giữa hai đường thẳng và bằng A. . B. . C. . D. . Câu 11. Cho 3 log 15 a  . Tính 25 log 15 A  theo a.

A.   2 1 a A a   . B. 1 a A a  . C.   2 1

a A a   . D. 2

1 a A a  .

Câu 12. Cho 

2 F x x  là một nguyên hàm của hàm số 

2 . x f x e . Khi đó 

2 . x f x e dx   bằng

A. 2 2 x x C    . B. 2x x C    . C. 2 2 2 x x C   . D. 2 2 2 x x C    . Câu 13. Tính thể tích V của khối nón có bán kính đáy bằng 3 và chiều cao bằng 6 . A. 108 V   . B. 54 V   . C. 36 V   . D. 18 V   .

Câu 14. Số tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2

16 4 x y x x     là

A. 1. B. 3 . C. 2 . D. 0 .

Câu 15. Cho a ,b là các số thực dương. Rút gọn biểu thức  

4 3 2 4

3 12 6

.

.

a b P

a b  được kết quả là :

A. ab . B. 2 2 a b . C. 2 ab . D. 2 a b.

Câu 16. Phương trình

2 3 2 2 1 x x   có tổng các nghiệm là: A. 2 . B. 3. C. 7 . D. 7 .

Câu 17. Gọi   ; ; M a b c là giao điểm của đường thẳng 1 1 3 : 1 2 2 x y z d      và

: 2 2 3 0 mp P x y z     . Khi đó tổng T a b c   bằng

A. 5. B. 4 . C. 6 . D. 2 .

Câu 18. Diện tích miền hình phẳng giới hạn bởi các đường 2x y  , 3 y x , 1 y  bằng

A. 1 3 ln 2  . B. 1 1 ln 2 2  . C. 1 1 ln 2 . D. 1 2 ln 2 .

Câu 19. Cho hình chóp tứ giác đều . S ABCD có tất cả các cạnh bằng 3. Tính diện tích xung quanh của hình nón có đáy là đường tròn ngoại tiếp tứ giác ABCD và chiều cao bằng chiều cao của hình chóp.

A. 9

2 xq S   . B. 9 2

4 xq S   . C. 9 xq S   . D. 9 2

2 xq S   .

Câu 20. Tập nghiệm S của bất phương trình

2 4x 1 8 2

x        

là

A.   ;3 S  . B.   S 1;  .

C.     S ;1 3;   . D.   1;3 S  .

Câu 21. Tìm khoảng đồng biến của hàm số .

A. . B. . C. . D. .

Câu 22. Trong các dãy số sau, dãy số nào không phải cấp số cộng?

. ABC A B C  AB a  2 …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo