
Trang 1/7 - Mã đề thi 001
SỞ GD&ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC 2
KỲ THI THỬ THPTQG LẦN I NĂM HỌC 2018-2019
ĐỀ THI MÔN: Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề ĐỀ CHÍNH THỨC Đề thi gồm: 07 trang Họ và tên thí sinh:.............................................................................. SBD:.....................
Mã đề thi
001
Câu 1. Biết hàm số đạt cực tiểu tại điểm , và đồ thị của hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng . Tính giá trị của hàm số tại .
A. . B. . C. . D. .
Câu 2. Giá trị nhỏ nhất của hàm số trên đoạn là:
A. 0 B. 5 C. 7 D.3
Câu 3. Cho hình chóp , gọi , lần lượt là trung điểm của . Tính tỉ số .
A. B. C. . D. .
Câu 4. Cho hàm số bậc ba
3 2 f x ax bx cx d , , , , 0 a b c d a có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. 0, 0, 0, 0 a b c d B. 0, 0, 0, 0 a b c d
C. 0, 0, 0, 0 a b c d . D. 0, 0, 0, 0 a b c d Câu 5. Cho hình chóp có đáy là tam giác đều. Nếu tăng độ dài cạnh đáy lên 2 lần và độ dài đường cao không đổi thì thể tích tăng lên bao nhiêu lần?
A. . B. . C. . D. .
Câu 6. Cho hàm số 1 (C) 1 x y x
. Có bao nhiêu cặp điểm A, B thuộc C mà tiếp tuyến tại đó song
song với nhau: A. 1. B. Không tồn tại cặp điểm nào. C. vô số số cặp điểm. D. 2 . Câu 7. Cho hàm số 2 ( 1)( 5 9) y x x x có đồ thị (C) .Mệnh đề nào sau đây đúng?
A. (C) cắt trục hoành tại 4 điểm B. (C) cắt trục hoành tại 2 điểm C. (C) cắt trục hoành tại 3điểm D. (C) cắt trục hoành tại 1 điểm Câu 8. Số mặt phẳng cách đều tất cả các đỉnh của một hình lăng trụ tam giác là A. 3 B. 2 C. 4 D. 1
Câu 9. Cho hàm số có đồ thị . Với giá trị nào của thì tiếp tuyến của (C) tại điểm
có hoành độ bằng 0 song song với đường thẳng ?
A. . B. . C. . D. .
3 2 f x x ax bx c 1 x 1 3 f
2 3 x
3 27 f 3 29 f 3 81 f 3 29 f
3 3 5 y x x 0;2
.S ABC M N , SA SB .
.
S ABC
S MNC
V V
1 2 1 4 2 4
.S ABC
.S ABC
3 4 1 2
2
1 x m y x
( ) m C m
3 1 y x
3 m 2 m 1 m 2 m
Trang 2/7 - Mã đề thi 001
Câu 10. . Cho hình chóp
có đáy là hình vuông cạnh , cạnh vuông góc với đáy và mặt phẳng
tạo với đáy một góc . Tính thể tích khối chóp .
A. . B. . C. . D. .
Câu 11. Cho hàm số 2 1 2
x y x . Khẳng định nào sao đây là khẳng đinh đúng?
A. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ;2 và 2;.
B. Hàm số đồng biến trên \{2}.
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ;2 và 2;.
D. Hàm số nghịch biến trên \{2}.
Câu 12. Đồ thị hàm số 1 3
2
x y x
có các đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:
A. 2 x và 1 y . B. 2 x và 1 y .
C. 2 x và 3 y . D. 2 x và 3 y .
Câu 13. Cho và . Giả sử cắt tại hai điểm phân biệt thì tọa độ trung điểm của đoạn thẳng là
A. B. C. D.
Câu 14. Số nghiệm của phương trình sin 3cos 1 x x trên khoảng 0; là
A. 1 B. 3 C. 0 D. 2 Câu 15. Trong các dãy số sau đây dãy số nào là cấp số cộng?
A. 1; 1 nu n n B. 2 3; 1 nu n n C. 2 1; 1 nu n n D. 1 ( 2) ; 1 n nu n
Câu 16. Cho hàm số 2 3( ) 2 x y C x
. Gọi M là điểm bất kỳ trên (C), d là tổng khoảng cách từ M đến
hai đường tiệm cận của đồ thị (C). Giá trị nhỏ nhất của d là A. 10. B. 2. C. 5. D. 6. Câu 17. Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào sai? A. Chỉ có năm loại khối đa diện đều. B. Mỗi khối đa diện đều là một khối đa diện lồi. C. Mỗi cạnh của hình đa diện là cạnh chung của đúng hai mặt. D. Hình chóp tam giác đều là hình chóp có bốn mặt là các tam giác đều. Câu 18. Cho khối chóp tứ giác đều có tất cả các cạnh bằng a . Thể tích khối chóp bằng
A.
3 3
2 a . B.
3 3
4 a . C.
3
3 a . D.
3 2 6 a .
Câu 19. Cho hàm số có đạo hàm . Hàm số nghịch biến trên khoảng A. và B.
C. D.
Câu 20. Cho hàm số có đồ thị như Hình . Đồ thị Hình là của hàm số nào dưới đây?
.S ABCD ABCD 2a SB SAD 60 .S ABCD
3 3 3 4 a V
3 4 3 3 a V
3 3 3 8 a V
3 8 3 3 a V
2 2 : 2 P y x x m : 2 1 d y x P d , A B I AB
2; 5 I …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.