Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Lương Ngọc Quyến - Thái Nguyên lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên lần 2 mã đề 009 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, kỳ thi thử được tổ chức nhằm giúp các em học sinh chuẩn bị thi THPT Quốc gia 2018 được củng cố và nâng cao kiến thức – kỹ năng môn Toán, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường Lương Ngọc Quyến – Thái Nguyên lần 2 : + Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau: A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng. C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho. D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho. [ads] + Gọi S là tập hợp các số tự nhiên có tám chữ số đôi một khác nhau. Chọn ngẫu nhiên một số tự nhiên thuộc vào tập S. xác suất để chọn được một số thuộc S và số đó chia hết cho 9 là? + Anh Nam dự định sau 8 năm (kể từ lúc gửi tiết kiệm lần đầu) sẽ có đủ 2 tỉ đồng để mua nhà. Mỗi năm anh phải gửi tiết kiệm bao nhiêu tiền (số tiền mỗi năm gửi như nhau ở thời điểm cách lần gửi trước 1 năm)? Biết lãi suất là 8% / năm, lãi hàng năm được nhập vào vốn và sau kỳ gửi cuối cùng anh đợi đúng 1 năm để có đủ 2 tỉ đồng.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 009

SỞ GD& ĐT THÁI NGUYÊN

TRƯỜNG THPT

LƯƠNG NGỌC QUYẾN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM 2018

Bài thi môn: TOÁN

Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)

(Đề gồm 06 trang) Mã đề thi 009

Họ, tên thí sinh:...................................................Lớp:..........Số báo danh:..............Phòng thi:......

Câu 1: Tọa độ giao điểm của hai đồ thị hàm số

2 2 3 2 x x y x     và y = x + 1 là

A. (2;2) B. (2;-3) C. (-1;0) D. (3;1).

Câu 2: Số phức z thỏa i z i 7 1 ) 3 2 (    là

A. 19 17 . 13 13   z i B. 19 17 . 13 13   z i C. 19 17 . 13 13   z i D. 19 17 . 13 13   z i

Câu 3: Cho hàm số 4 2 8 4 y x x   . Các khoảng đồng biến của hàm số là

A.   2;0  và   0;2 . B.   ; 2  và   2; .  C.   ; 2  và   0;2 . D.  2;0  và   2; . 

Câu 4: Đồ thị hàm số 9 1

2   x

x y có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 1. B. 2. C.3. D. 4. Câu 5: Cho hàm số F(x) là nguyên hàm của hàm số f(x) trên đoạn   b a; . Trong các khẳng định dưới đây,khẳng định sai là

A. ( ) ( ) .   

b a

a b f x dx f x dx B.   ( ) ( ) ( ) , ; .      

b c b

a a c f x dx f x dx f x dx c a b

C. ( ) (( ) ( ).   

b

a

f x dx F b F a D. ( ) ( ) .   

b b

a a f x dx f t dt

Câu 6: Tập nghiệm của bất phương trình 3 4 log2  x là

A.  0;2 . B.   ;2 .  C.   2; .  D.   0; . 

Câu 7: Lăng trụ đứng . ' ' ' ABC A B C có đáy là tam giác đều cạnh a, cạnh bên độ dài 3 a . Thể tích khối trụ là

A.

3

4 a B.

3 3 2 a C.

3 3 4 a D.

3 4 3 a

Câu 8: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thoi cạnh a,  0 45 BAD  . Cạnh bên SD vuông góc với mặt phẳng đáy, 2 SD a  . Thể tích khối chóp S.ABCD là

A.

3

3 a B. 3 a C. 3 2a D.

3

2 a

Câu 9: Diện tích của hình phẳng giới hạn bởi các đường 0 ;2 ;1 ; 2 2       y x x x x y bằng

A. ) ( 2 7 đvdt B. ) ( 3 11 đvdt C. 8 ( ). 3 đvdt D. ) ( 2 9 đvdt

Trang 2/6 - Mã đề thi 009

Câu 10: Tích phân

1

0 2 d 1 x I x x x           có giá trị là

A. ln 2 I  . B. 2ln 2 I  . C. 2ln 2 I  . D. ln 2 I  .

Câu 11: Điểm A trong hình vẽ bên biểu diễn cho số phức z . Tìm phần thực và phần ảo của số phức z .

A. Phần thực là 3  và phần ảo là 2.

B. Phần thực là 3 và phần ảo là 2 .

C. Phần thực là 3 và phần ảo là 2i  .

D. Phần thực là 3  và phần ảo là 2i.

Câu 12: Cho hàm số 1   x

b ax y , (a và b là tham số) có đồ thị ) (C . Biết tiếp tuyến với ) (C tại

)1 ;0 (  A có hệ số góc bằng 3 . Khi đó tổng b a  là

A. 3.   a b B. 1.   a b C. 1.   a b D. 3.   a b

Câu 13: Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

A. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì.

B. Phép tịnh tiến biến ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng.

C. Phép tịnh tiến biến tam giác thành tam giác bằng tam giác đã cho.

D. Phép tịnh tiến biến đường thẳng thành đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.

Câu 14: Cắt một khối trụ bởi một mặt phẳng qua trục ta được thiết diện là hình chữ nhật ABCD có AB và CD thuộc hai đáy của khối trụ. Biết 4 AB a , 5 AC a . Tính thể tích của khối trụ.

A.   3 12 V a . B.   3 16 V a . C.   3 4 V a . D.   3 8 V a .

Câu 15: Cho các số thực x, y thay đổi thỏa mãn điều kiện y 0  và 2 x x y 6    . Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức T xy 5x 2y 27     . Tổng M m  bằng A. 52. B. 59. C. 58. D. 43. Câu 16: Thể tích khối tròn xoay tạo thành khi quay quanh trục hoành hình phẳng giới hạn bởi đường 2 3 x x y   và trục hoành bằng

A. 81 ( ). 10 đvtt  B. 85 ( ). 10 đvtt  C. 41 ( ). 7 đvtt  D. 8 ( ). 7 đvtt 

Câu 17: Cho hàm số  f x liên tục trên  thỏa 

2018

0 d 2 f x x   . Khi đó tích phân

   

2018 e 1 2 2 0 ln 1 d 1 x f x x x

    bằng

A. 4 . B. 1. C. 2 . D. 3.

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo