Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Toàn Thắng - Hải Phòng lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Toán THPT Quốc gia 2018 trường THPT Toàn Thắng – Hải Phòng lần 3 mã đề 105 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh khối 12 nắm vững cấu trúc đề Toán, thử sức và rèn luyện để chuẩn bị cho kỳ thi THPT Quốc gia năm 2018, để các em có thể đạt được điểm số tốt nhất. Đề gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh có 90 phút để hoàn thành đề thi, đề thi có đáp án  đầy đủ các mã đề. Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 THPT Toàn Thắng – Hải Phòng lần 3 : + Một người gửi 50 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 0,4%/tháng. Biết rằng nếu không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi tháng, số tiền lãi sẽ được nhập vào vốn ban đầu để tính lãi cho tháng tiếp theo. Hỏi người đó phải gửi trong bao nhiêu tháng để lĩnh về được 70 triệu đồng, nếu trong khoảng thời gian này người đó không rút tiền và lãi suất không thay đổi? [ads] + Trên giá sách của bạn An có 10 quyển sách tham khảo môn toán. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để lấy ra 2 quyển sách tham khảo toán để học? + Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y = (x – 1)/(2x + 3) trên đoạn [-1;3]. Tính giá trị của biểu thức P = M – m.

Xem trước nội dung

SỞ GD – ĐT HẢI PHÒNG ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018 – LẦN 3

TRƯỜNG THPT TOÀN THẮNG Môn: TOÁN

(Đề thi có 6 trang) Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên thí sinh: ……………………………………………………

Số báo danh: ……………………… Mã đề thi: 105

Câu 1. Trên giá sách của bạn An có 10 quyển sách tham khảo môn toán. Hỏi bạn An có bao nhiêu cách để

lấy ra 2 quyển sách tham khảo toán để học?

A. 2 10 C . B.

2 10 A . C. 2 10 . D.

8 10 A .

Câu 2: Một hộp có 5 bi đen, 4 bi trắng. Chọn ngẫu nhiên 2 bi. Xác suất 2 bi được chọn đều cùng màu là:

A. 40

9

B. 4

9

C. 1

9

D. 5

9

Câu 3: Cho số phức 1 2 z i  . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Phần thực của số phức z là 1. B. Phần ảo của số phức z là 2i  . C. Phần ảo của số phức z là 2. D. Số phức z là số thuần ảo.

Câu 4: Tính môđun của số phức z biết (2 1)(3 i) z i    .

A.. 2 5 z  B. 5 2 z  . C. 10 z  . D. 26 z  .

Câu 5: Gọi 1z là nghiệm phức có phần ảo dương của phương trình 2 8 25 0 z z    . Khi đó, giả sử

2 1z a bi   tổng a b  là:

A. 7 . B. 7 . C. 24 . D. 31.

Câu 6: Tính nguyên hàm cos3 d x x 

A. 3sin3x C   . B. 1sin3 3 x C  . C. 3sin3x C  . D. 1sin3 3 x C   .

Câu 7: Cho 

2

0

f x dx 5   .Khi đó 

2

0

4f x 3 dx       bằng:

A. 6 B. 14 C. 8 D. 2

Câu 8: Tích phân

4

2 1 x dx x   bằng

A. 2 ln3  B. 1 ln3  C. 2

5 D. 2 ln3 

Câu 9: Nếu   1 12, f f x   liên tục và 

4

1

17 f x dx    . Giá trị của  4 f bằng:

y=f(x)

y

x O

3 -2

A. 19. B. 5. C. 29. D. 9.

Câu 10: Cho hình phẳng D giới hạn bởi đường cong ex y  , trục hoành và các đường thẳng 0, 1 x x  .

Khối tròn xoay tạo thành khi quay D quanh trục hoành có thể tích V bằng:

A.

2e 1 2 V   . B.

2 (e 1) 2 V    . C.

2 (e 1) 2 V    . D.

2e 2 V   .

Câu 11: Cho đồ thị hàm số  y f x  . Diện tích S của hình phẳng (phần tô đậm trong hình dưới) là:

A. 

3

2 S f x dx

  .

B.  

0 3

2 0 S f x dx f x dx

     .

C.  

2 3

0 0 S f x dx f x dx

     .

D.  

0 0

2 3 S f x dx f x dx

     .

Câu 12: Hàm số nào trong bốn hàm số dưới đây có

đồ thị như hình bên?

A. 3 3 1 y x x   . B. 3 2 3 1 y x x   .

C. 3 3 1 y x x   . D. 3 2 3 1 y x x   .

Câu 13: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục và có đạo hàm trên R có bảng biến thiên như sau:

x  1  0 2 3 

 f x    0  0  

 f x

2 

2  2

 2 

Hàm số  y f x  đạt cực trị tại bao nhiêu điểm?

A. 1. B. 2 . C. 3. D. 4 .

Câu 14: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục, có đạo hàm trên R và các mệnh đề:

(I) Nếu hàm số  y f x  có đạo hàm tại 0x và đạt cực trị tại điểm 0x thì   0 0 f x   .

(II) Nếu   0 0 f x   thì hàm số  y f x  đạt cực trị tại điểm 0x .

(III) Nếu   0 0 f x   và   0 0 f x   thì hàm số  y f x  đạt cực đại tại điểm 0x .

-2 -1 1 2

-1

1

2

3

x

y

0

(IV) Nếu hàm số  y f x  có đạt cực tiểu tại điểm 0x thì   0 0 f x  

Trong các mệnh đề trên, có bao nhiêu mệnh đề đúng?

A. 1 B. 2 C. 3 D. 4

Câu 15: Cho hàm số  y f x  có đồ thị như hình

bên. Hàm số đồng biến trong khoảng nào sau đây?

A.   ;0  . B.   ; 3  .

C.   1;. D.   1;5  .

Câu 16: Đồ thị hàm số nào sau đây không có đường tiệm cận ngang?

A.

2

2

1 2

x y x x    . B.

2

3 2 x y x   . C. 2 1 1 x y x

   . D. 2

2

2 6 x y x x     .

Câu 17: Hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số 3 3 1 y x x    tại điểm có hoành độ 0x sao cho   0 0 y x   :

A. 0 B. 2 C. 3  D. 3

Câu 18: Gọi M, m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 1 2 3 x y x

   trên đoạn   1;3  .

Tính giá trị của biểu thức P M m   .

A. 20

9 P  B. 16

9 P  C. 16

9 P  D. 20

9 P 

Câu 19: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số   3 2 3 3 2 1 1 y x mx m x      đồng biến trên

tập xác định? A. m R  B. 1 m  C. 1 m  D. Không tồn tại m.

Câu 20: Cho hàm số  y f x  xác định, liên tục và có đạo hàm trên  \ 1 R có bảng biến thiên như sau:

x  0 1 3 

 f x  …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo