Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TH Cao Nguyên - Tây Nguyên lần 2
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TH Cao Nguyên - Tây Nguyên lần 2

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT TH Cao Nguyên – Tây Nguyên lần 2 mã đề 132 gồm 06 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm khách quan, thí sinh làm bài trong thời gian 90 phút, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 THPT TH Cao Nguyên – Tây Nguyên lần 2 : + Cho hình vuông cạnh bằng 1, chia thành 3×3 ô vuông rồi bỏ đi ở giữa. Tiếp tục mỗi ô vuông nhỏ cũng chia đều thành 3×3 ô vuông rồi bỏ đi ở giữa. Gọi (un) là dãy các tổng diện tích còn lại sau khi loại bỏ các ô vuông lần thứ n. Chọn khẳng định đúng? A. (un) là cấp số nhân với công bội q = 1/3. B. (un) là cấp số nhân với công bội q = 8/9. C. (un) là cấp số cộng với công sai d = -1/3. D. (un) là cấp số cộng với công sai d = -1/9. [ads] + Cho tứ diện đều ABCD cạnh a. Gọi M, N là trung điểm các cạnh AB, BC và E là điểm đối xứng của với B qua D. Mặt phẳng (MNE) chia khối tứ diện ABCD thành hai khối đa diện, trong đó khối đa diện có chứa đỉnh A có thể tích V. Tính V. + Trong kì thi THPT quốc gia, tại hội đồng thi X, trường THPT A có 5 thí sinh dự thi. Tính xác suất để có đúng 3 thí sinh của trường THPT A được xếp vào cùng một phòng thi, biết rằng hội đồng thi X gồm 10 phòng thi, mỗi phòng thi có nhiều hơn 5 thí sinh và việc xếp các thí sinh vào các phòng thi là hoàn toàn ngẫu nhiên.

Xem trước nội dung

Trang 1/8 - Mã đề thi 132

TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÂY NGUYÊN TRƯỜNG THPT TH CAO NGUYÊN

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA 2018 (LẦN 2)

Bài thi: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian giao đề) ĐỀ THI CHÍNH THỨC (Đề thi có 06 trang-50 câu trắc nghiệm)

Mã đề thi: 132

Họ và tên thí sinh……………………………………… Số báo danh…………………………………………….

Câu 1: Cho khối lăng trụ đứng ABC.A B C  có BB a,  đ|y ABC l{ tam gi|c vuông c}n tại B v{

AC a 2.  Tính thể tích V của khối lăng trụ đ~ cho.

A. 3 V a .  B.

3a V . 3  C.

3a V . 6  D.

3a V . 2 

Câu 2: Ca c khoa ng đo ng ie n cu a ha m so 3 2 3 4 y x x    la A.   1;1 .  B.    ;0 ; 2; .   C.   0;2 . D.    ;1 ; 0; .  

Câu 3: Cho đa gi|c đều 12 đỉnh, trong đó có 7 đỉnh tô m{u đỏ v{ 5 đỉnh tô m{u xanh. Chọn ngẫu nhiên một tam gi|c có c|c đỉnh l{ 3 trong 12 đỉnh của đa gi|c. Tính x|c suất để tam gi|c được chọn có 3 đỉnh cùng m{u.

A. 9 P . 32  B. 1 P . 10  C. 9 P . 44  D. 5 P . 24 

Câu 4: Cho h{m số  y f x  liên tục trên   2;3  v{ có ảng xét của dấu  f x  như

hình ên. Mệnh đề n{o sau đ}y đúng về h{m số đ~ cho?

x -2 -1 1 3  f ' x

+ - 0 +

A. Đạt cực tiểu tại 3.  x B. Đạt cực đại tại x 1.  C. Đạt cực tiểu tại 2.  x D. Đạt cực đại tại 1.  x

Câu 5: Cho số phức z 3 2i.   Tìm phần thực v{ phần ảo của z . A. Phần thực l{ 2, phần ảo l{ -2i. B. Phần thực l{ 3, phần ảo l{ 2 . C. Phần thực l{ 3, phần ảo l{ 2i. D. Phần thực l{ 3, phần ảo l{ 2.

Câu 6: Trong kho ng gian v i he to a đo Oxyz , cho a đie m       5;1;3 , 1;6;2 , 5;0;4 A B C . Đie m D tho a

ma n ABCD la h nh nh ha nh. To a đo cu a đie m D la

A.   1;7;1 . B.   1;5;3 . C.   0;4;1 . D.   9; 5;5  .

Câu 7: H{m số n{o sau đ}y không có cực trị?

A. . 1 2 

x y x B. 2 4 .   y x x C. 3 2 3 1.    y x x D. 4 2 4 2.    y x x

Câu 8: Tìm điều kiện của a, sao cho

1 1 3 5 1 1 , log log . 3 4   b b a a

A. 1, 1.   a b B. 1,0 1.    a b C. 0 1,0 1.     a b D. 0,0 1.    a b

Câu 9: Cho h{m số  f x thỏa m~n  f x 3 5sin x   v{  f 0 1.  Mệnh đề n{o dưới đ}y đúng?

A.  f x 3x 5cosx 5.    B.  f x 3x 5cosx 5.   

C.  f x 3x 5cosx 4.    D.  f x 3x 5cosx 15.   

Trang 2/8 - Mã đề thi 132

Câu 10: Cho h{m số ( ) y f x  có đạo h{m tại 0x l{ 0 ( ) f x . Khẳng định n{o sau đ}y sai?

A.

0

0 0

0

( ) ( ) '( ) lim x x

f x f x f x x x 

  

. B. 0 0 0 0

( ) ( ) '( ) lim

x

f x x f x f x x 

   

.

C. 0 0 0 0

( ) ( ) '( ) lim h

f x h f x f x h 

   . D.

0

0 0 0

0

( ) ( ) '( ) lim x x

f x x f x f x x x 

   

.

Câu 11: Trong ca c đie m sau, đie m na o không thuo c đư ng tha ng co phư ng tr nh

3

2 3 1 2

x t

y t z t

        

?

A.   2;5;3 A . B.   4; 1;1 B  . C.   5; 4;3 C  . D.   3;2; 1 D  .

Câu 12: Trong c|c đẳng thức sau, đẳng thức n{o đúng?

A.

b b b x x

a a a xe dx xe xdx.     B.

b b b x x x

a a a xe dx xe e dx.    

C.

b b b x x

a a a xe dx xe xdx.     D.

b b b x x x

a a a xe dx xe e dx.    

Câu 13: Từ c|c số 1,2,3,4,5,6,7,8,9 lập được ao nhiêu số tự nhiên gồm a chữ số đôi một kh|c nhau sao cho tích a chữ số đó l{ một số chẵn?

A. 236 số. B. 444 số. C. 324 số. D. 460 số.

Câu 14: Phư ng trình   2z az b 0 a,b     có một nghiệm phức l{ 2 i.  Tính gi| trị của 2 ab .

A. -20. B. -100. C. 100. D. -36.

Câu 15: Cho h{m số  f x có đạo h{m trên   a;b v{   f a f b  . Tính 

 b

f x

a I f x e dx.  

A. I 0.  B. 1. C. 1.  D. 2.

Câu 16: Cho h{m số 3 2 3 6 1 y x x x    . Trong ca c tie p tuye n v i đo thi , tie p tuye n co he so go c nho nha t a ng

A. 2. B. 1. C. -1. D. 3.

Câu 17: Cho x, y l{ c|c số dư ng thỏa m~n 9 6 4 log log log 6    x y x y . Tính x P . y 

A. 2 P . 3  B. P 2.  C. P 1.  D. 1 P . 3 

Câu 18: Cho hình lăng trụ đều ABC.A’B’C’ có đ|y l{ tam gi|c đều cạnh .a M v{ N l{ hai điểm lần lượt

trên BB’ v{ CC’ sao cho diện tích tam gi|c AMN ằng

2 3 3

4

a . Khi đó, cosin của góc giữa mặt phẳng

(AMN) v{ mặt đ|y của hình lăng …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo