Quảng cáo
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Kim Liên - Hà Nội lần 3
QR

Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Kim Liên - Hà Nội lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử Toán THPTQG 2018 trường THPT Kim Liên – Hà Nội lần 3 mã đề 01 được biên soạn nhằm giúp các em học sinh được làm quen, rèn luyện để chuẩn bị kiến thức và tâm lý hướng đến kỳ thi chính thức THPT Quốc gia 2018 môn Toán, kỳ thi được tổ chức vào ngày 28/05/2018, đề thi có đáp án . Trích dẫn đề thi thử Toán 2018 trường Kim Liên – Hà Nội lần 3 : + Ông A gửi tiết kiệm vào ngân hàng 200 triệu đồng với hình thức lãi kép. Sau 5 năm ông rút hết tiền ra được một khoản là 283.142.000 đồng. Hỏi ông A gửi tiền vào ngân hàng với lãi suất bao nhiêu (kết quả được làm tròn đến chữ số thập phân thứ ba) biết rằng trong suốt thời gian gửi lãi suất không thay đổi ? [ads] + Cho A là tập hợp các số có năm chữ số đôi một khác nhau được lập từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Lấy ngẫu nhiên một số từ A. Tính xác suất để lấy được số luôn có mặt hai chữ số 1; 7 và hai chữ số đó đứng kề nhau, chữ số 1 nằm bên trái chữ số 7. + Cho hai điểm A, B cố định. Gọi M là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo véc tơ AB, P đối xứng với N qua M. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ BA. B. P là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ AB. C. P là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo véc tơ 2AB. D. N là ảnh của P qua phép tịnh tiến theo véc tơ 2AB.

Xem trước nội dung

Trang 1/9 – Mã đề thi 001

SỞ GD&ĐT HÀ NỘI TRƯỜNG THPT KIM LIÊN Mã đề thi: 001

(Đề gồm 6 trang)

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 03 NĂM HỌC 2017 – 2018 Môn:Toán Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1. Họ nguyên hàm của hàm số 3 2 1 ( ) 4 2x f x x x    là

A. 4 1 2 . ln 2

x x C x    B. 2 3 2 12 2 ln 2 . x x C x   

C. 4 1 2 . x x C x    D. 4 1 2 . ln 2

x x C x   

Câu 2. Biết 2 8 8 2 log (log ) log (log ). x x  Tính 2 log x .

A. 26. B. 3 3. C. 0. D. 3 9.

Câu 3. Trong không gian Oxyz cho đường thẳng 1 1 : 1 2 5 x y z d      

và mặt phẳng

( ): 2 5 1 0 P x y z    . Số mặt phẳng chứa d và vuông góc với (P) là

A. 2. B. 0. C. 1. D.Vô số. Câu 4. Cho ( ) H là hình phẳng giới hạn bởi parabol 2 2 y x   và các tiếp tuyến của parabol đó tại điểm

có tung độ bằng 3. Diện tích của ( ) H bằng

A. 8. 3

B. 2 . 3

C. 1 . 9

D. 16. 3

Câu 5. Trong không gian Oxyz cho ba điểm (1;2; 1), (0; 2;2), (1;0; 1). A B C    Biết m, n, p là các số thực

thỏa mãn mOA nOB pOC u       

với (1; 1;3) u   

. Đặt 3 T m n p    , tính giá trị của . T A. 1 . B. 7. C. 2. D. 3.

Câu 6. Cho hàm số ( ) y f x  có bảng biến thiên như hình sau

Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình ( ) 0 f x m   có hai nghiệm phân biệt.

A. 1. m  B. 1 m  hoặc 1. m  C. 1. m  D. 1. m  Câu 7. Cho lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy là tam giác vuông cân tại B. Biết BC a  và mặt bên AA’C’C là hình vuông. Tính thể tích lăng trụ.

A.

3 2 . 2 a B.

3 3 . 3 a C.

3 2 . 6 a D.

3 3 . 6 a

Câu 8. Biết 2 3

1 ln

e a c x xdx e b d    với , , , a b c d  và , a c b d là các phân số tối giản. Tính . T ad bc  

x  1  0 1 

' y  0 + 0  0 +

y

 1 

1  1 

Họ, tên thí sinh: ….............................................................… Lớp: …................ SBD: .......................

Trang 2/9 – Mã đề thi 001

A. 3. B. 0. C. 9.  D. 9. Câu 9. Cho hai điểm A, B cố định. Gọi M là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo véc tơ AB  , P đối xứng với N qua M. Mệnh đề nào dưới đây sai? A. N là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ BA



. B. P là ảnh của M qua phép tịnh tiến theo véc tơ AB



.

C. P là ảnh của N qua phép tịnh tiến theo véc tơ 2AB



. D. N là ảnh của P qua phép tịnh tiến theo véc tơ 2AB



. Câu 10. Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt đáy, SC tạo với mặt đáy một góc 0 60 (tham khảo hình vẽ bên). Khoảng cách giữa hai đường thẳng SC và BD bằng

A. .a

C. 33 . 6 a

B. 6 . 6 a

D. 6 . 4 a

Câu 11. Trong không gian Oxyz cho điểm (3; 2; 4) A   , đường thẳng 2 4 1 : 3 2 2 x y z d       và mặt

phẳng ( ) :3 2 3 6 0 P x y z     . Đường thẳng qua A, song song với (P) và cắt d có phương trình là

A. 3 5 2 6 .

4 9

x t y t

z t

       

B.

4 5 4 6 . 13 9

x t y t z t

        

C.

2 5 4 6 . 13 9

x t y t z t

        

D.

2 5 4 6 . 13 9

x t y t z t

        

Câu 12. Diện tích xung quanh của hình nón có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng h là

A. 2 2 4 . R h R   B. 2 2 2 4 . R h R R     C. 2 2 2. R h R R     D. 2 2. R h R   Câu 13. Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 2;5;1). A  Hình chiếu vuông góc của điểm A lên trục Ox là điểm A. ( 2;0;0). H  B. (2;0;0). H C. ( 2;5;0). H  D. (0;5;1). H

Câu 14. Giá trị lớn nhất của hàm số 2 x y x   trên nửa khoảng( 2;4]  là

A. 1 . 2

B. 0. C. 2 . 3

D. Không tồn tại.

Câu 15. Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng( ) : 2 2 6 0 P x y z     tiếp xúc với mặt cầu

2 2 2 ( ) : 2 8 4 12 0 S x y z x y z        . Mặt phẳng (Q) song song với (P) và tiếp xúc với (S) có phương trình là A. 2 2 6 0 x y z     . B. 2 2 24 0 x y z     . C. 2 2 12 0 x y z     . D. 2 2 24 0 x y z     . Câu 16. Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?

A. 3 2 3 2. y x x   

C. 3 2 3 2. y x x   

B. 3 2 3 2. y x x   

D. 3 2 3 2. y x x   

Câu 17. Cho hàm số ( ) y f x  có …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo