Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Lê Quý Đôn - Hải Phòng lần 1
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Lê Quý Đôn - Hải Phòng lần 1

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Lê Quý Đôn – Hải Phòng lần 1 mã đề 127 gồm 7 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời gian làm bài 90 phút, đề thi thử được biên soạn theo chuẩn cấu trúc đề minh họa 2018 môn Toán cảu Bộ GD&ĐT, đề thi thử Toán có đáp án . Trích dẫn đề thi thử THPT Quốc gia 2018 môn Toán : + Khẳng định nào sau đây sai? A. Gọi S, V lần lượt là diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu có bán kính R. Nếu coi S, V là các hàm số của biến R thì V là một nguyên hàm của S trên khoảng (0; +∞). B. Khối nón có chiều cao h, bán kính đáy R thì có thể tích bằng 1/3.πR^2.h. C. Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng 4πR^2. D. Khối trụ có chiều cao h, đường kính đáy R thì có thể tích bằng πR^2.h. + Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 3. Hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) cùng vuông góc với mặt phẳng đáy. Góc giữa đường thẳng SB và mặt phẳng đáy bằng 60o. Gọi M, N là các điểm lần lượt thuộc cạnh đáy BC và CD sao cho BM = 2MC và CN = 2ND. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau DM và SN. [ads] + Ngày mùng 3/03/2015 anh A vay ngân hàng 50 triệu đồng với lãi suất kép là 0,6%/tháng theo thể thức như sau: đúng ngày mùng 3 hàng tháng kể từ một tháng sau khi vay, ngân hàng sẽ tính số tiển nợ của anh bằng số tiền nợ tháng trước cộng với tiền lãi của số tiền nợ đó. Sau khi vay, anh A trả nợ như sau: đúng ngày mùng 3 hàng tháng kể từ một tháng sau khi vay anh A đều đến trả ngân hàng 3 triệu đồng. Tính số tháng mà anh A trả được hết nợ ngân hàng, kể từ một tháng sau khi vay. Biết rằng lãi suất không đổi trong suốt quá trình vay.

Xem trước nội dung

Trang 1/7 - Mã đề thi 127

SỞ GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO HẢI PHÒNG TRƯỜNG THPT LÊ QUÝ ĐÔN

ĐỀ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018 BÀI THI: TOÁN Thời gian làm bài 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Mã đề 127

(Thí sinh không được sử dụng tài liệu) Họ, tên thí sinh:..................................................................... lớp: .............................

Câu 1: Tìm giá trị lớn nhất của hàm số 2 1 5 x y x    trên đoạn   1;3  .

A. 5 8 . B. 5 3 . C. 3 4  . D. 1 5  .

Câu 2: Tìm 6 2 3 1 x dx x    .

A.  4 2 ln 3 1 3 F x x x C     . B.  2 4ln 3 1 F x x x C     .

C.  4 ln 3 1 3 F x x C    . D.    2 4ln 3 1 F x x x C     .

Câu 3: Trong một hòm phiếu có 9 lá phiếu ghi các số tự nhiên từ 1 đến 9 (mỗi lá ghi một số, không có hai lá phiếu nào được ghi cùng một số). Rút ngẫu nhiên cùng một lúc hai lá phiếu. Tính xác suất để tổng của hai số ghi trên hai lá phiếu rút được là một số lẻ lớn hơn hoặc bằng 15.

A. 5 18 . B. 1 6 . C. 1 12 . D. 1 9 .

Câu 4: Tìm tập nghiệm của bất phương trình 1 2 2

4 1 log log 1 1 x x               .

A. R \ {1}. B.   1;.

C. R. D.   3 ; 1; 2          .

Câu 5: Khẳng định nào sau đây sai?

A. Gọi S, V lần lượt là diện tích của mặt cầu và thể tích của khối cầu có bán kính R. Nếu coi S, V là các hàm số của biến R thì V là một nguyên hàm của S trên khoảng  0;.

B. Khối nón có chiều cao h, bán kính đáy R thì có thể tích bằng 2 1 3 R h  .

C. Diện tích của mặt cầu có bán kính R bằng 2 4 R  . D. Khối trụ có chiều cao h, đường kính đáy R thì có thể tích bằng 2 R h  .

Câu 6: Cho một hình nón đỉnh S có chiều cao bằng 8 cm, bán kính đáy bằng 6 cm. Cắt hình nón đã cho bởi một mặt phẳng song song với mặt phẳng chứa đáy được một hình nón (N ) đỉnh S có đường sinh bằng 4 cm. Tính thể tích của khối nón (N ) .

A. 3 768 125 cm  . B. 3 786 125 cm  . C. 3 2304 125 cm  . D. 3 2358 125 cm  .

ĐỀ THI THỬ LẦN I (Đề gồm 7 trang)

Trang 2/7 - Mã đề thi 127

Câu 7: Cho hàm số 3 2 5 481 6 2 27 y x x x     . Số các tiếp tuyến với đồ thị hàm số song song với

đường thẳng 7 2 3 y x   là

A. 3. B. 2 . C. 1. D. 0.

Câu 8:   2 2 lim 2 1 n n n          bằng

A. . B. 3 2 . C. 1,499 . D. 0.

Câu 9: Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề sai ?

A. Nếu 0 < a < 1 và b > 0, c > 0 thì log log a a b c b c    .

B. Nếu a > 1 thì m n a a m n    . C. Với mọi số a, b thỏa mãn ab > 0 thì   log log log ab a b   .

D. Với m, n là các số tự nhiên, m > 2 và a > 0 thì

n n m m a a  .

Câu 10: Trong các hàm số sau, hàm số nào đồng biến trên tập xác định của nó?

A. ln y x  . B. 0,99 log y x  . C. 3 4

x y       . D. 3 y x  .

Câu 11: Hàm số sin y x  đồng biến trên khoảng nào sau đây ?

A. 5 7 ; 4 4         . B. 9 11 ; 4 4         . C. 7 ;3 4         . D. 7 9 ; 4 4         .

Câu 12: Cho hàm số  y f x  xác định trên R và có bảng xét dấu của đạo hàm như sau.

x  x1 x2 x3  y’ - 0 + - 0 + Khi đó số điểm cực trị của hàm số  y f x  là

A. 3. B. 2. C. 4. D. 1.

Câu 13: Cho hàm số 2 1 5 x y x    . Khi đó tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là đường thẳng nào

trong các đường thẳng sau đây?

A. 2 y  . B. 2 x  . C. 5 y . D. 5 x .

Câu 14: Tìm một nguyên hàm  F x của hàm số  sin3 f x x  thỏa mãn 2 2 F        .

A.  cos3 5 3 3 x F x   . B.  cos3 2 3 x F x   .

C.  cos3 2 F x x   . D.  cos3 2 F x x  .

Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho   2 3 , 2;3; 7 a i j k b          . Tìm tọa độ của

2 3 x a b      . A.   2; 1;19 x    . B.   2;3;19 x   . C.   2; 3;19 x    . D.   2; 1;19 x    .

Câu 16: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật , AB = 3, AD = 1. Hình chiếu vuông góc của S trên mặt phẳng (ABCD) là điểm H thuộc cạnh đáy AB sao cho AH = 2HB. Tính khoảng cách từ điểm A đến mặt phẳng (SHC).

A. 3 2 . B. 2 2 . C. 2 . D. 2 .

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo