
Trang 1/6 - Mã đề thi 201
SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC
Đề thi có 06 trang
ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT NĂM HỌC 2017-2018 – LẦN 3
ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12
Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề
Mã đề thi: 201
Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 2 2 . u i k j Tìm tọa độ của .u
A. 3; 2; 2 . u B. 3; 2; 2 . u C. 2; 3; 2 . u D. 2; 3; 2 . u
Câu 2: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai ?
A. Tam giác đều có 3 trục đối xứng. B. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k là phép đối xứng tâm.
Câu 3: Cho hàm số 3 2 3 . y x x Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0. B. Hàm số đạt cực đại tại 0. x C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4. D. Hàm số đạt cực đại tại 2. x Câu 4: Nghiệm của phương trình sin 1 x là
A. , . 2 k k B. , . 2 k k C. 2 , . 2 k k D. 2 , . 2 k k
Câu 5: Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong tổ đi tham gia chương trình thiện nguyện.
A. 56. B. 336. C. 24. D. 36.
Câu 6: Cho 0 1. a Giá trị của biểu thức 3 2 log . a P a a là
A. 4 . 3 B. 3. C. 5 . 3 D. 5 . 2
Câu 7: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?
A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.
B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại. C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng. D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.
Câu 8: Nghiệm của phương trình 3 log 4 2 x là
A. 2. B. 4. C. 5. D. 1. Câu 9: Số đỉnh của một hình bát diện đều là
A. 12. B. 8. C. 14. D. 6.
Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 4 2 2 2 y x x trên 0; 3 là
A. 2. B. 61. C. 3. D. 61.
Câu 11: Đồ thị hàm số
1 1 2 x y x có tiệm cận đứng là
A. 1 . 2 y B. 1 . 2 x C. 1 . 2 y D. 1 . 2 x
Câu 12: Cho 3 0; x
và , m n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. . m n x x m n B. . m n x x m n C.
. . n m m n x x D. . . m n m n x x x
Trang 2/6 - Mã đề thi 201
Câu 13: Tính giới hạn
2
2
5 6 lim . 2 x
x x I x
A. 1. I B. 0. I C. 1. I D. 5. I Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai ?
A. Hàm số 1
3 2
x y
đồng biến trên ; .
B. Hàm số
1 3 3 y x có tập xác định . D
C. Hàm số 21 log 1 y x có đạo hàm là
1 . 1 ln21 y x
D. Hàm số log e y x
nghịch biến trên 0; .
Câu 15: Cho hàm số 1. 1 x y x
Khẳng định nào sau đây đúng ?
A. Hàm số nghịch biến trên \ 1 .
B. Hàm số đồng biến trên \ 1 .
C. Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 1 và 1; .
D. Hàm số đồng biến trên ; 1 1; .
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm 1; 2; 4 , A 2; 4; 1 . B Tìm tọa độ trọng
tâm G của tam giác . OAB A. 6; 3; 3 . G B. 2; 1; 1 . G C. 3; 6; 3 . G D. 1; 2; 1 . G
Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 1; 2; 3 a và 2; 1; 1 . b Khẳng định
nào sau đây sai ?
A. , 5; 7; 3 . a b B. Vectơ a không cùng phương với vectơ .b
C. Vectơ a không vuông góc với vectơ .b D. 14. a
Câu 18: Cho hình lăng trụ đều . ABC AB C có độ dài cạnh đáy bằng .a Đường thẳng AB tạo với mặt phẳng BCC B một góc
ο 30 . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC AB C theo .a
A.
3 3 . 4
a B.
3
. 4 a C.
3 6 . 12 a D.
3 6 . 4 a
Câu 19: Hàm số 2 2x y x e nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?
A. ; 0 . B. 2; 0 . C. 1; . D. 1; 0 .
Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng ?
A. Hàm số có đúng một cực trị. B. …
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.