Quảng cáo
Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc lần 3
QR

Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Yên Lạc - Vĩnh Phúc lần 3

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2018 môn Toán trường Yên Lạc – Vĩnh Phúc lần 3 mã đề 201 gồm 6 trang với 50 câu hỏi trắc nghiệm, thời làm bài 90 phút theo đúng cấu trúc đề ra của Bộ Giáo dục và Đào tạo, đề thi năm trong chuyên mục đề thi thử môn Toán 2018. Trích dẫn đề thi KSCL ôn thi THPT Quốc gia 2018 : + Cho tam giác đều H có cạnh bằng 8. Chia tam giác này đều thành 64 tam giác đều có cạnh bằng 1 bởi các đường thẳng song song với các cạnh của tam giác đều đã cho. Gọi S là tập hợp các đỉnh của 64 tam giác đều có cạnh bằng 1. Chọn ngẫu nhiên 4 đỉnh của tập S. Tính xác suất để 4 đỉnh chọn được là bốn đỉnh của hình bình hành nằm trong miền tam giác đều H. + Bác An có ba tấm lưới mắt cáo, mỗi tấm có chiều dài 4m. Bác muốn rào một phần vườn của nhà bác dọc bờ tường (bờ tường ngăn đất nhà bác An với đất nhà hàng xóm) theo hình thang cân ABCD (như hình vẽ) để trồng rau, (AB là phần tường không cần phải rào). Bác An rào được phần đất vườn có diện tích lớn nhất gần với giá trị nào nhất sau đây? + Cho hình nón (N) có góc ở đỉnh bằng 60 độ, độ dài đường sinh bằng a. Dãy hình cầu (S1), (S2), (S3), …, (Sn), … thỏa mãn: (S1) tiếp xúc với mặt đáy và các đường sinh của hình nón (N); (S2) tiếp xúc ngoài với (S1) và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón (N); (S3) tiếp xúc ngoài với (S2) và tiếp xúc với các đường sinh của hình nón (N) …. Tính tổng thể tích các khối cầu (S1), (S2), (S3), …, (Sn), … theo a.

Xem trước nội dung

Trang 1/6 - Mã đề thi 201

SỞ GD – ĐT VĨNH PHÚC TRƯỜNG THPT YÊN LẠC

Đề thi có 06 trang

ĐỀ THI KSCL ÔN THI THPT NĂM HỌC 2017-2018 – LẦN 3

ĐỀ THI MÔN: TOÁN - LỚP 12

Thời gian làm bài: 90 phút; Không kể thời gian giao đề

Mã đề thi: 201

Câu 1: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho 3 2 2 . u i k j    Tìm tọa độ của .u

A.   3; 2; 2 . u   B.   3; 2; 2 . u   C.   2; 3; 2 . u  D.   2; 3; 2 . u  

Câu 2: Trong các khẳng định dưới đây khẳng định nào sai ?

A. Tam giác đều có 3 trục đối xứng. B. Phép quay biến một đường thẳng thành một đường thẳng song song với nó. C. Phép tịnh tiến bảo toàn khoảng cách giữa hai điểm bất kì. D. Phép vị tự tâm I tỉ số 1 k  là phép đối xứng tâm.

Câu 3: Cho hàm số   3 2 3 . y x x Khẳng định nào sau đây đúng ? A. Giá trị cực tiểu của hàm số bằng 0. B. Hàm số đạt cực đại tại 0. x C. Giá trị cực đại của hàm số bằng 4. D. Hàm số đạt cực đại tại 2. x Câu 4: Nghiệm của phương trình sin 1 x  là

A. , . 2 k k      B. , . 2 k k     C. 2 , . 2 k k      D. 2 , . 2 k k    

Câu 5: Một tổ gồm 5 học sinh nam và 3 học sinh nữ. Tính số cách chọn cùng lúc 3 học sinh trong tổ đi tham gia chương trình thiện nguyện.

A. 56. B. 336. C. 24. D. 36.

Câu 6: Cho 0 1. a   Giá trị của biểu thức   3 2 log . a P a a  là

A. 4 . 3 B. 3. C. 5 . 3 D. 5 . 2

Câu 7: Trong các khẳng định sau khẳng định nào sai ?

A. Nếu một đường thẳng song song với một trong hai mặt phẳng song song thì nó song song với mặt phẳng còn lại.

B. Nếu một đường thẳng cắt một trong hai mặt phẳng song song thì nó cắt mặt phẳng còn lại. C. Nếu hai đường thẳng song song thì chúng cùng nằm trên một mặt phẳng. D. Nếu hai mặt phẳng phân biệt cùng song song với một mặt phẳng thì chúng song song với nhau.

Câu 8: Nghiệm của phương trình   3 log 4 2 x   là

A. 2.  B. 4.  C. 5.  D. 1.  Câu 9: Số đỉnh của một hình bát diện đều là

A. 12. B. 8. C. 14. D. 6.

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số    4 2 2 2 y x x trên     0; 3 là

A. 2. B. 61. C. 3. D. 61.

Câu 11: Đồ thị hàm số   

1 1 2 x y x có tiệm cận đứng là

A. 1 . 2 y B. 1 . 2 x C. 1 . 2 y D. 1 . 2 x

Câu 12: Cho 3 0; x       

và , m n là các số thực tùy ý. Khẳng định nào sau đây sai ?

A. . m n x x m n    B. . m n x x m n    C.  

. . n m m n x x  D. . . m n m n x x x 

Trang 2/6 - Mã đề thi 201

Câu 13: Tính giới hạn

2

2

5 6 lim . 2 x

x x I x 

   

A. 1. I  B. 0. I  C. 1. I  D. 5. I  Câu 14: Khẳng định nào sau đây sai ?

A. Hàm số 1

3 2

x y       

đồng biến trên   ; . 

B. Hàm số  

1 3 3 y x   có tập xác định . D 

C. Hàm số   21 log 1 y x   có đạo hàm là  

1 . 1 ln21 y x  

D. Hàm số log e y x

  nghịch biến trên   0; . 

Câu 15: Cho hàm số 1. 1 x y x

   Khẳng định nào sau đây đúng ?

A. Hàm số nghịch biến trên  \ 1 . 

B. Hàm số đồng biến trên  \ 1 . 

C. Hàm số đồng biến trên các khoảng   ; 1  và   1; .  

D. Hàm số đồng biến trên     ; 1 1; .   

Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ trục tọa độ Oxyz cho điểm   1; 2; 4 , A   2; 4; 1 . B  Tìm tọa độ trọng

tâm G của tam giác . OAB A.   6; 3; 3 . G B.   2; 1; 1 . G C.   3; 6; 3 . G D.   1; 2; 1 . G

Câu 17: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho   1; 2; 3 a   và   2; 1; 1 . b    Khẳng định

nào sau đây sai ?

A.   , 5; 7; 3 . a b       B. Vectơ a không cùng phương với vectơ .b

C. Vectơ a không vuông góc với vectơ .b D. 14. a 

Câu 18: Cho hình lăng trụ đều . ABC AB C  có độ dài cạnh đáy bằng .a Đường thẳng AB tạo với mặt phẳng   BCC B  một góc

ο 30 . Tính thể tích khối lăng trụ . ABC AB C  theo .a

A.

3 3 . 4

a B.

3

. 4 a C.

3 6 . 12 a D.

3 6 . 4 a

Câu 19: Hàm số 2 2x y x e  nghịch biến trên khoảng nào sau đây ?

A.   ; 0 .  B.   2; 0 .  C.   1; .   D.   1; 0 . 

Câu 20: Cho hàm số ( ) y f x  xác định, liên tục trên và có bảng biến thiên như hình vẽ. Tìm khẳng định đúng ?

A. Hàm số có đúng một cực trị. B. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo