
1/6 - Mã đề 121
SỞ GD&ĐT HƯNG YÊN TRƯỜNG THPT TRIỆU QUANG PHỤC
(Đề thi có 06 trang)
ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG LẦN 3
NĂM HỌC 2017 - 2018 MÔN TOÁN – Khối lớp 12
Thời gian làm bài : 90 phút (không kể thời gian phát đề) Họ và tên học sinh :..................................................... Số báo danh : ...................
Câu 1. Cho hàm số 1 ax b y x + = + có đồ thị như hình vẽ bên. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. 0 a b < < . B. 0 b a < < . C. 0 a b < < . D. 0 b a < < .
Câu 2. Giá trị lớn nhất của hàm số 3 2 2 4 5 y x x x trên đoạn [1; 3] bằng A. 0. B. 2. C. -3. D. 3.
Câu 3. Đồ thị hàm số 1 1 − = + x y x có bao nhiêu điểm mà tọa độ của nó đều là các số nguyên?
A. 2 điểm. B. 3 điểm. C. 4 điểm. D. 1 điểm.
Câu 4. Tập nghiệm của Bất phương trình 2018 log log 2018 x x ≤ là
A.
1 2018 1 2018
x
x
≤ < ≤
. B. 0 2018 x < ≤ . C. 1 2018 2018 x ≤ ≤ . D.
1 0 2018 1 2018
x
x
< ≤ < ≤
.
Câu 5. Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B. AB = BC = a 3 , góc
0 SAB SCB 90 = = và khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC) bằng a 2 . Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABC bằng: A. 2 2πa . B. 2 16πa . C. 2 8πa . D. 2 12πa .
Câu 6. Có tấm bìa hình tam giác đều ABC cạnh bằng a. Người ta muốn cắt tấm bìa đó thành hình chữ nhật MNPQ rồi cuộn lại thành một hình trụ không đáy như hình vẽ.
Diện tích hình chữ nhật đó bằng bao nhiêu để diện tích xung quanh của hình trụ là lớn nhất?
A.
2
2 a . B.
2 3 8 a . C.
2 3 4 a . D.
2
8 a .
Câu 7. Với a và b là các số thực dương. Biểu thức
2 log ( . ) a a b bằng
Mã đề 121
2/6 - Mã đề 121
A. 2 loga b + . B. 2 loga b − . C. 2loga b . D. 1 2loga b + .
Câu 8. Tập xác định của hàm số
sin 2018 y x là
A. . B. 0;. C. \ 0 . D. 0;.
Câu 9. Giá trị của tích phân
0 .cos x xdx
là
A. 0. B. 2. C. 1. D. -2.
Câu 10. Cho hàm số ( ) y f x = có bảng biến thiên như sau.
Đồ thị của hàm số ( ) y f x = có bao nhiêu điểm cực trị ?
A. 5. B. 2 . C. 4 . D. 3.
Câu 11. Hàm số 2 log (2 1) y x = + có đạo hàm y’ bằng
A. 2 (2 1).ln 2 x + . B. 2 (2 1).log 2 x + . C. 2ln 2 2 1 x + . D. 1 (2 1).ln 2 x + .
Câu 12. Tính: 2 1 d 2 5 2 x x x
A. 1 2 ln 3 2 1 x C x
. B. 2 ln 2 1 x C x
. C. 1 2 1 ln 3 2 x C x
. D. 2 ln 2 5 2 x x C .
Câu 13. Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho (1;2;3), ( 4;4;6). A B − Tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB là
A. (1; 2; 3) G − − . B. ( 1;2;3) G − . C. ( 3;6;9) G − . D. 3 9 ;3; 2 2 G −
.
Câu 14. Một người sử dụng xe máy có giá trị ban đầu là 40 triệu đồng. Sau mỗi năm, giá trị xe giảm 10% so với năm trước đó. Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm thì giá trị xe nhỏ hơn 12 triệu đồng? A. 9. B. 10. C. 11. D. 12.
Câu 15. Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz cho u 2i k
, khi đó tọa độ u
với hệ Oxyz là:
A. (1; 0; 2). B. (0; 2; 1). C. (2; 0; 1). D. (2; 1).
Câu 16. Đồ thị hình bên là của hàm số nào?
A. 4 2 2 3 y x x . B. 4 2 4 2 y x x . C. 4 2 2 2 y x x . D. 4 2 2 2 y x x .
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.