
Trang 1/5 - Mã đề thi 135
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TỈNH THANH HÓA TRƯỜNG THPT TRIỆU SƠN 3
ĐỀ CHÍNH THỨC
KHẢO SÁT KIẾN THỨC THI THPT QUỐC GIA
(Lần thứ 1) NĂM HỌC 2017-2018
MÔN: TOÁN KHỐI 12 Thời gian làm bài: 90 phút (Không kể thời gian giao đề)
Mã đề thi
135
Họ, tên thí sinh:.........................................................Số báo danh: ......................Lớp:...........
Câu 1: Cho lăng trụ tam giác . ' ' ' ABC A B C có thể tích là V . Tính thể tích khối chóp . ' ' A BCC B theo V .
A. 2 5V B. 1 2V C. 1 3V D. 2 3V
Câu 2: Nghiệm của phương trình sin 1 x = − là:
A. 2 2 k x π π − = + . B. 2 x k π π = − + . C. 2 2 x k π π − = + . D. 2 x k π π − = + .
Câu 3: Tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 y x = + trên đoạn [ ] 3;3 − .
A. -1 B. 0 C. -5 D. 1
Câu 4: Số tiệm cận của đồ thị hàm số 1 2 x y x − = +
là:
A. 1 B. 2 C. 3 D. 0
Câu 5: Nếu cạnh của hình lập phương tăng lên gấp 2 lần thì thể tích của hình lập phương đó sẽ tăng lên bao nhiêu lần ?
A. 9 B. 6 C. 8 D. 4
Câu 6: Hình trụ tròn xoay có đường kính đáy là 2a , chiều cao là 2a h = có thể tích là:
A. 3 2 a V π = B. 3a V π = C. 2 2 a V π = D. 2 2 a V h π =
Câu 7: Thể tích của một khối cầu có bán kính R là:
A. 3 4 3 V R π = B. 3 1 3 V R π = C. 2 4 3 V R π = D. 3 4 V R π =
Câu 8: Chọn mệnh đề sai trong các mệnh đề sau
A. Hàm số 2 log y x = đồng biến trên [ ) 0;+∞.
B. Hàm số 2 log y x = đồng biến trên ( ) 0;+∞.
C. Hàm số 0,2 log y x = nghịch biến trên ( ) 0;+∞.
D. Hàm số 2 log ( 1) y x = + đồng biến trên [ ) 0;+∞.
Trang 2/5 - Mã đề thi 135
Câu 9: Nghiệm của phương trình 2 log 3 x = là:
A. 9 B. 6 C. 8 D. 5
Câu 10: Tìm số điểm cực trị của hàm số 1 y x = .
A. 1 B. 3 C. 2 D. 0
Câu 11: Cho đường thẳng L cắt và không vuông với ∆ quay quanh ∆ thì ta được
A. Khối nón tròn xoay. B. Mặt trụ tròn xoay. C. Mặt nón tròn xoay. D. Hình nón tròn xoay.
Câu 12: Nghiệm của bất phương trình 2 3 243 x−≤ là:
A. 7 x < B. 7 x ≤ C. 7 x ≥ D. 2 7 x ≤ ≤
Câu 13: Trục đối xứng của đồ thị hàm số 4 2 4 3 y x x = − + − là:
A. Đường thẳng 2 x = . B. Trục tung.
C. Trục hoành. D. Đường thẳng 1 x = −.
Câu 14: Giải bất phương trình 3 log ( 1) 2 x − > .
A. 0 10 x < < B. 10 x ≥ C. 10 x < D. 10 x >
Câu 15: Tập xác định của hàm số 3 log (4 ) y x = − là:
A. [4; ) D = +∞ B. ( ;4] D = −∞ C. (4; ) D = +∞ D. ( ;4) D = −∞
Câu 16: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau.
A. ! ( )!
k n n C k n k = −
B. ! !( )!
k n n C k n k = −
C. ! !( )
k n n C k n k = −
D. ! !( )!
k n n C k n k = +
Câu 17: Đồ thị hàm số 3 2 1 y x x x = + + + có bao nhiêu điểm uốn?
A. 2 B. 0 C. 3 D. 1
Câu 18: Đồ thị hàm số 3 2 3 6 8 5 y x x x = − + − cắt trục tung tại điểm nào?
A. điểm (0; 5) − B. điểm (0;5) C. điểm (1;0) D. điểm ( 1;0) −
Câu 19: Hàm số nào sau đây đồng biến trên R ?
A. 2 1 y x = + . B. 4 1 y x = + .C. 1 x y x = +
. D. 1 y x = + .
Câu 20: Giải bất phương trình
2 3 2 x x <
A. (0; ) x∈ +∞ B. (0;1) x∈ C. 2 (0;log 3) x∈ D. 3 (0;log 2) x∈
Câu 21: Một hình đa diện có tối thiểu bao nhiêu đỉnh ?
A. 3 B. 4 C. 5 D. 6
Câu 22: Hình chóp có một nửa diện tích đáy là S , chiều cao là 2h thì có thể tích là:
A. . V S h = B. 4 . 3 V S h = C. 1 . 3 V S h = D. 1 . 2 V S h =
Câu 23: Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau
A. Cho 2 cạnh của một tam giác vuông quay quanh cạnh còn lại thì ta được một hình nón tròn xoay.
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.