
Biên soạn: HồThanh Nhân Tài liệu biên soạn bằng LaTex
SởGD và ĐT VĨNH PHÚC ĐỀKIỂM TRA GIỮA KỲLỚP 12 NĂM HỌC 2017 - 2018
TRƯỜNG THPT NGÔ GIA TỰ Môn : Toán
Mã đềthi : 132
SBD: .....................................Họvà tên học sinh:...................................................................................
Câu 1. Phương trình 2 cos2 x = 1 có tập nghiệm được biểu diển bởi bao nhiêu điểm trên đường tròn lượng
giác
A. 2. B. 4. C. 1. D. 3.
Câu 2. Có bao nhiêu sốtựnhiên nhỏhơn 1000 được lập từcác chữsố0,1,2,3,4,5
A. 180. B. 48. C. 100. D. 125.
Câu 3. Đồthịhàm sốy = x −1 √
16 −x2 có bao nhiêu đường tiêm cận
A. 4. B. 3. C. 1. D. 2.
Câu 4. Cho hàm số
f(x) =
2( √
x + 3 −2) x2 −1 nếu x > 1
ax2 + bx + 1
4 nếu x < 1 liên tục tại xo = 1. Tính A = 2018a + b
a −b −7
4 nếu x=1
A. 2016. B. 2017. C. 2018. D. 2019.
Câu 5. Tìm giá trịlớn nhất của hàm sốy = x3 −3x2 + 2 trên đoạn [1; 5]
A. 52. B. −2. C. 56. D. 2.
Câu 6. Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữnhật AD = a, AB = a √
3, S A = a và SA vuông
góc với mặt phẳng (ABCD) .Tính khoảng cách từđiểm B đến mặt phẳng (SCD)
A.
√
2a 2 . B.
√
2a. C.
√
3a 2 . D.
√
2a 4 .
Câu 7. Có bao nhiêu tiếp tuyến với đồthị(C) : y = 3 −4x
2x −1 đi qua điểm M(0; 1)
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 8. Cho a là một sốthực dương. Viết biểu thức A = a2. √a. 3√a dưới dạng lũy thừa với sốmũ hữu tỷ
A. A = a 5 3. B. A = a 4 3. C. A = a 5 6. D. A = a 17
6 .
Câu 9. Trong các hàm sốsau đây hàm sốnào đồng biến trên R
A. y = x3 + 3x + 2. B. y = x3 −3x + 2. C. y = 3x −5. D. y = −3x −1.
Câu 10. Viết phương trình tiếp tuyến với (C) : y = x3 −3x2 tại điểm M(1; −2)
A. y = −2. B. y = −3x + 1. C. y = 3x + 5. D. y = −3x −1.
1
Biên soạn: HồThanh Nhân Tài liệu biên soạn bằng LaTex
Câu 11. Một vật chuyển động thẳng các định bởi phương trình S = t3 −3t2 −9t . Trong đó t được tính
bằng giây (s) và S được tính bằng met. Tính vận tốc của vật tại thời điểm gia tốc bịtriệt tiêu
A. 11m/s. B. 12m/s. C. −11m/s. D. −12m/s.
Câu 12. Đồthịhàm sốy = 2x −3
x −1 có bao nhiêu đường tiệm cận
A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.
Câu 13. Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
A. Biến cốlà một tập con của không gian mẫu .
B. Gọi P(A) là xác suất của biến cốA , ta luôn có 0 ≤P(A) ≤1.
C. Không giân mẫu là tập tất cảcác kết quảcó thểxảy ra của phép thử.
D. Ký hiệu θ là biến cốkhông thể, ta có xác suất của biến cốθ là P(θ) = 1 .
Câu 14. Cho khai triển (1 + 2x)10 = a0 + a1x + a2x2 + ... + a10x10. Tìm a7
A. 120. B. 15360. C. 604800. D. 960.
Câu 15. Thầy giáo có 3 quyển sách toán khác nhau, Thầy đem 3 quyển sách cho 3 hoc sinh mượn( mỗi
học sinh mượn 1 quyển) . sang tuần sau thầy thu lại và cho 3 học sinh mượn 3 quyển sách đó. Hỏi có bao
nhiêu cách cho mượn sách mà không bạn nào mượn phải quyển sách đã đọc
A. 6. B. 2. C. 8. D. 11.
Câu 16. Tìm tất cảcác giá trịthực của m đểhàm sốy = x3 −3mx2 +3(5m−6)x+5m−7 đồng biến trên R
A. m ∈[−3; −2]. B. m ∈(1; 6). C. m ∈[2; 3]. D. m ∈(2; 3).
Câu 17. Cho hàm sốf(x) = cos2 3x . Tìm f ′(x)
A. f ′(x) = 3 sin 6x. B. f ′(x) = sin 6x. C. f ′(x) = −3 sin 6x. D. f ′(x) = −sin 6x.
Câu 18. Trong các khẳng định sau , khẳng định nào sai ?
A. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và có các cạnh bên bằng nhau.
B. Hình chóp tam giác đều là tứdiện đều .
C. Hình chóp đều là hình chóp có đáy là đa giác đều và chân đường cao hạtừđỉnh xuống đa giác đáy
trùng với tâm đường tròn ngoại tiếp đa giác đáy . D. Tứdiện đều là hình chóp đều .
Câu 19. Cho hình lăng trụtam giác đều ABC.A′B′C′ có cạnh đáy bằng a. Thểtích bằng 3a3
4 . Tính độdài
cạnh AB’
A. 3 √
3a. B. 3 √
7a. C. 2a. D.
√
3a.
Câu 20. Trong các khẳng định sau khẳng định nào đúng
A. Cảba khẳng định đều đúng.
B. phương trịnh sin 2x = a có nghiệm với mọi a ∈[−2; 2] .
C. Phương trình tanx = a và phương trình cotx = a có nghiệm với mọi a .
D. Phương trình cosx = a có nghiệm với mọi a ∈[−2; 2] .
2
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.