Quảng cáo
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM (Cụm chuyên môn II)
QR

Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM (Cụm chuyên môn II)

Nguồn: toanmath.com

Báo tài liệu không phù hợp
Chia sẻ:Z Zalo Facebook X Telegram Email
Đề thi thử THPT Quốc gia 2017 môn Toán sở GD và ĐT TP. HCM (Cụm chuyên môn 2) gồm 50 câu hỏi trắc nghiệm, có đáp án và lời giải chi tiết. Trích một số bài toán trong đề: + Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. Đoạn thẳng nối hai điểm cùng thuộc một mặt cầu là một đường kính của mặt cầu đó. B. Khoảng cách giữa hai đáy của một hình trụ bằng chiều cao của hình trụ đó. C. Nếu mặt phẳng cắt mặt cầu thì giao tuyến của chúng là một đường tròn lớn của mặt cầu đó. D. Độ dài đoạn thẳng nối hai điểm thuộc hai đường tròn đáy của một hình trụ bằng độ dài đường sinh của hình trụ đó. + Cho hình chóp S.ABC có SA ⊥ (ABC), ∆ABC vuông cân tại A, SA = BC = a. Tính theo a thể tích V của khối chóp S.ABC. + Cho tam giác đều ABC quay quanh đường cao AH tạo ra hình nón có chiều cao bằng 2a. Tính diện tích xung quanh Sxq của hình nón này.

Xem trước nội dung

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 27/150

SỞ GD & ĐT TP. HỒ CHÍ MINH CỤM 2 ĐỀ THI THỬ

KỲ THI THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2016 – 2017 Môn thi: TOÁN Thời gian: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Số báo danh: .................................. Họ và tên thí sinh: ................................................................................

Câu 1. [2D2-1] Tìm đạo hàm của hàm số x y π = .

A. ln . x y π π ′ = B. . ln

x y π

π ′ = C. 1. x y xπ − ′ = D. 1 ln . x y xπ π − ′ =

Câu 2. [2D3-3] Biết ( ) F x là một nguyên hàm của hàm số ( ) 2 x f x xe = và ( ) 0 1. f = − Tính ( ) 4 . F

A. ( ) 4 3. F = B. ( )

2 7 3 4 . 4 4 F e = −

C. ( )

2 4 4 3. F e = + D. ( )

2 4 4 3. F e = −

Câu 3. [2D1-3] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số x y xe− = trên đoạn [ ] 2;2 . −

A. [ 2;2] max . y e − = − B. [ 2;2] max 0. y − = C.

[ 2;2]

1 max . y e −

= D. 2 [ 2;2]

2 max . y e − =

Câu 4. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số ln3 . x y e x − =

A. 1 ln3 . 3

x y e x x

−  ′ = − +    

B. 1 ln3 . 3

x y e x x

−  ′ = − −    

C. 1 ln3 . x y e x x

−  ′ = −    

D. 1 ln3 . x y e x x

−  ′ = − +    

Câu 5. [2D6-2] Cho số phức z thỏa mãn ( )

3 1 3

. 1

i z i

− = − Tính . m z iz = +

A. 16. m = B. 4 2. m = C. 8 2. m = D. 2 2. m =

Câu 6. [2D2-2] Tìm đạo hàm của hàm số 2 log2 . x y x =

A. 3 1 2ln 2 . ln10

x y x − ′ = B. 3 1 4ln 2 . 2 ln10

x y x − ′ = C. 3 1 2log2 . x y x − ′ = D. 2 1 . 2 ln10 y x ′ =

Câu 7. [2D2-1] Khẳng định nào sau đây là sai?

A. ( )

1 3 3 1 1 . −= − B. ( ) 0 0,1 1. − = C. ( ) 1 . π π − = − D. ( ) 1 0,5 2. − − = −

Câu 8. [2D4-1] Tìm phần thực và phần ảo của số phức liên hợp z của số phức (4 3). z i i = − +

A. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. − B. Phần thực là 4 và phần ảo là 3. C. Phần thực là 4 và phần ảo là 3 .i D. Phần thực là 4 − và phần ảo là 3 .i

Câu 9. [2D4-1] Cho số phức z a bi = + ( , ) a b∈ℝ thỏa mãn ( )

2 1 . 4 5 1 6 . i z i i + + − = −+ Tính . S a b = +

A. 3. S = − B. 8. S = C. 6. S = D. 3. S =

Câu 10. [2D1-1] Đồ thị của hai hàm số 2 y x = và 1 y = − có tất cả bao nhiêu điểm chung?

A. 0. B. 1. C. 2. D. 3.

TOÁN HỌC BẮC–TRUNG–NAM sưu tầm và biên tập Trang 28/150

Câu 11. [2D3-2] Xét

2

2 1

1 d . I x x = ∫ Khẳng định nào sau đây là đúng?

A.

2

1

1 1 1. 2 1 I x = − = − = − − B.

2

1

1 1 1 1 . 2 2 I x = = − =

C.

2

1

1 1 1 1 . 2 2 I x   = − = − − =     D.

2 2

1 ln ln 4. I x = =

Câu 12. [2D4-1] Tìm phần thực và phần ảo của số phức . z i = − A. Phần thực là 0 và phần ảo là .i − B. Phần thực là 1 − và phần ảo là .i C. Phần thực là i − và phần ảo là 0. D. Phần thực là 0 và phần ảo là 1. −

Câu 13. [2D1-1] Xét tính đơn điệu của hàm số 2 1. 1 x y x

− = −

A. Hàm số đồng biến trên các khoảng ( ) ( ) ;1 1; . −∞ ∪ +∞

B. Hàm số nghịch biến trên các khoảng ( ) ;1 −∞ và ( ) 1; . +∞

C. Hàm số nghịch biến trên tập xác định { } \ 1 . D = ℝ

D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞

Câu 14. [2D1-1] Cho hàm số 2 . y x = − Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ;2 . −∞

B. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; 1 . −∞−

C. Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞

D. Hàm số đồng biến trên khoảng ( ) ; . −∞+∞

Câu 15. [2D1-2] Hỏi trong bốn hàm số được liệt kê dưới đây, hàm số nào không có cực trị?

A. 3 2 5 . y x x x = + − B. 3. y x = C. 4 2 1. y x x = − + D. 4 1. y x = − −

Câu 16. [2D2-1] Khẳng định nào sau đây là đúng?

A. ( ) 1 log 0,1 1. −= − B. ( ) log log log xy x y = + ( 0). xy >

C. 1 1 log log ( 0). v v v

− = ≠ D. 2 log 3 2 3. − = −

Câu 17. [2D3-1] Tìm nguyên hàm của hàm số ( ) 1 sin . 2 2 x f x x   = +    

A. ( )

2 1 d cos . 4 2 x f x x x C = − + ∫ B. ( )

2 1 d cos . 2 2 x f x x x C = + + ∫

C. ( )

2 1 1 d cos . 4 2 2 x f x x x C = − + ∫ D. ( )

2 1 1 d cos . 4 4 2 x f x x x C = − + ∫

Câu 18. [2D1-1] Hỏi đồ thị hàm số 5 2 x y x

− = + có tất cả bao nhiêu đường tiệm cận?

A. 3. B. 1. C. 0. D. 2.

Câu 19. [2D1-1] Đồ thị của hàm số 4 1 1

x y x + = − có tiệm cận ngang là đường thẳng nào sau đây?

A. 4. x = − B. 4. y = C. …

Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.

Quảng cáo
Quảng cáo