
1
Họ, tên thí sinh:..................................................................... SBD: ............................
Câu 1. Cho hàm số ( ) f x
có đồ thị như hình vẽ bên. Tiệm cận đứng và tiệm
cận ngang của đồ thị lần lượt là:
A. x 1 và y 2 C. x 1 và y 2 B. x 1 và y 2 D. x 1 và y 2 Câu 2. Cho hàm số ( ) y f x xác định, lên tục trên R và có bảng biến thiên sau. Khẳng định nào sau đây là đúng?
x 1 0 ( ) f x 0 || ( ) f x
1
0
A. Hàm số đồng biến trên khoảng (0;1)
B. Hàm số có đúng một cực trị
C. Hàm số đạt cực đại tại 0 x và đạt cực tiểu tại 1 x D. Hàm số có giá trị nhỏ nhất bằng 0 và giá trị lớn nhất bằng 1 Câu 3. Đồ thị hàm số nào sau đây có 3 điểm cực trị?
A. 4 2 2 4 1 y x x . B. 4 2 2 1 y x x . C. 4 2 2 1 y x x . D.
4 2 2 1 y x x .
Câu 4. Gọi M và m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3 3 2 y x x trên đoạn
0;2 . Khi đó tổng M m bằng :
A. 16 B.2 C. 4 D. 6
Câu 5. Tìm tất cả các giá trị của m để đồ thị hàm số 3 3 2 y x x cắt đường thẳng 1 y m tại
3 điểm phân biệt
A. 1 5 m B. 1 5 m C. 1 5 m D. 0 4 m
Câu 6. Phương trình tiếp tuyến đồ thị hàm số 3 1 y x x tại M 0; 1 là: A. 1 y x B. 1 y x C. 2 2 y x D. 2 1 y x Câu 7. Tìm tất cả các giá trị của m để đường thẳng y = m cắt đồ thị hàm số 4 2 2 y x x tại 6
điểm phân biệt.
A. 0 1 m B. 1 0 m C. 1 1 m D. 1 1 m
SỞ GD & ĐT HÀ TĨNH TRƯỜNG THPT HÀ HUY TẬP
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 1 NĂM HỌC 2016 -2017
MÔN THI: TOÁN Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề
Mã đề thi 201
x
y x=-1
y=2
-1
3
0
2
2
x
y
0
Câu 8. Số tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 2 3 y x x x là :
A. 0 B. 2 C. 1 D. 3
Câu 9. Cho hàm số 3 2 y ax bx cx d có đồ thị như hình vẽ bên.
Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. 0, 0, 0, 0 a b c d . B. 0, 0, 0, 0 a b c d .
C. 0, 0, 0, 0 a b c d . D. 0, 0, 0, 0 a b c d .
Câu 10. Tìm tất cả các giá trị của tham số m để đồ thị hàm số
4 2 1 2017 y m x mx có đúng một cực tiểu.
A. 0;1 m B. 1; m C. 0; m
D. 0;1 1; m
Câu 11.Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để phương trình 3 3 4 1 1 x x m x x
nghiệm đúng với mọi 1 x .
A. ;0 m B. ;0 m C. ; 1 m D. ;1 m
Câu 12. Cho a log b . Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng? A. a b . B. b a . C. b .a. D. a a b .
Câu 13. Viết biểu thức 3 4. P x x ( 0 x ) dưới dạng luỹ thừa với số mũ hữu tỷ.
A.
1 12 P x B.
5 12 P x C.
1 7 P x D.
5 4 P x
Câu 14. Cho các số thực dương ,a b với 1 a và log 0 a b .Khẳng định nào sau đây là đúng?
A.
0 1 0 1 b a a b
B.
b a
b a
, 1
1 , 0
C.
b a
a b
, 1
1 0
D.
b a
a b
1 0
1 , 0
Câu 15. Nghiệm của phương trình
2 1 1 2 0 8
x là:
A. 1 x B. 2 x C. 2 x D. 1. x
Câu 16. Tập xác định của hàm số: 1 2
2 x y log x 2 là:
A. 0;2 B. (0;2) C. ; 2 0;2 D. 2;2
Câu 17. Hàm số nào sau đây đồng biến trên tập xác định của nó?
A. 2 y log 1 x
B. 2 x y 2017
C. 1 2 y log 3 x
D.
x 1 3 y 2
Câu 18Cho số thực thỏa mãn a log x ; b log x . Khi đó 2
2 ab log x được tính theo , bằng:
Trên đây là phần đầu tài liệu — bấm Đọc sách để xem đầy đủ.